Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất: Tải file PDF và cách tra giá

0
4
Bảng giá đất TPHCM 2026: các tòa nhà cao tầng sáng đèn bên sông Sài Gòn về đêm
Các tòa nhà cao tầng bên sông Sài Gòn về đêm, phản chiếu trên mặt nước
Thời gian đọc: 11 phút

Bảng giá đất TPHCM 2026 là bảng giá ban hành kèm Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ đầu năm 2026 cho toàn Thành phố sau sáp nhập, gồm cả địa bàn Bình Dương cũ và Bà Rịa – Vũng Tàu cũ. Giá được ghi theo từng phường, xã và từng đoạn đường, trong đó đất ở cao nhất là 687,2 triệu đồng/m² tại Đồng Khởi, Nguyễn Huệ và Lê Lợi. Đây là giá Nhà nước dùng để tính tiền sử dụng đất, thuế và phí, không phải giá mua bán ngoài thị trường. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất TPHCM và cách tự tra giá từng thửa đất.

Bảng giá đất TPHCM 2026: đài phun nước trên đường Nguyễn Huệ, phía sau là trụ sở UBND TP.HCM
Đường Nguyễn Huệ, một trong ba tuyến có giá đất ở 687,2 triệu đồng/m²
Ảnh: Steffen Schmitz ( more photos ) / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0

I. Bảng giá đất TPHCM hiện nay áp dụng từ ngày nào, theo văn bản nào?

Hội đồng nhân dân TP.HCM ban hành Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 quy định bảng giá đất TPHCM lần đầu, có hiệu lực từ ngày 01/01/2026. Đây là bảng giá thống nhất cho toàn Thành phố sau khi sáp nhập với Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu. Theo khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15 của Quốc hội, từ ngày 01/01/2026 Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất, công bố, áp dụng và sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.

Văn bản Thời gian áp dụng Phạm vi
Quyết định 79/2024 của UBND TP.HCM 31/10/2024 – 31/12/2025 TP.HCM cũ
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND từ 01/01/2026 Toàn TP.HCM sau sáp nhập

1. Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND gồm những phần nào

Phần Nội dung
Quy định Khu vực, vị trí và cách tính giá
Phụ lục I Các trường hợp vị trí khác: thửa nhiều mặt tiền, thửa dài, thửa dưới chân cầu
Phụ lục II Bảng giá địa bàn TP.HCM cũ
Phụ lục III Bảng giá địa bàn Bình Dương cũ
Phụ lục IV Bảng giá địa bàn Bà Rịa – Vũng Tàu cũ
Phụ lục V Bảng giá Khu Công nghệ cao

Mỗi phường, xã, đặc khu có một bảng riêng, ghi giá theo đơn vị 1.000 đồng/m² cho ba loại đất là đất ở, đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.

2. Ba bảng giá cũ của TP.HCM, Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu hết hiệu lực khi nào

Trước khi có Nghị quyết 87, mỗi địa phương áp dụng một bảng giá đất riêng và chỉ dùng đến hết ngày 31/12/2025. Khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai 2024 cũng giới hạn bảng giá ban hành theo Luật Đất đai 2013 đến cùng mốc đó. Vì vậy, nếu bạn còn gặp bảng giá ghi “áp dụng từ 31/10/2024”, bạn không nên dùng nó để ước lượng khoản tiền phải nộp trong năm 2026.

II. Bảng giá tổng quan: đất ở cao nhất 687,2 triệu đồng/m2 và các tuyến tiêu biểu

Bốn bảng dưới đây ghi giá của một số tuyến đường tiêu biểu ở cả ba địa bàn trước sáp nhập, đọc thẳng từ phụ lục Nghị quyết 87. Số trong ngoặc là trang trong file toàn văn, và link ở cột cuối mở thẳng trang đó. Đây là các tuyến được chọn để thấy mặt bằng giá, không phải mức cao nhất của từng phường, xã.

1. Bảng giá đất nội thành TP.HCM cũ (Phụ lục II)

Phường (trang) Tuyến đường, đoạn Đất ở (nghìn đồng/m²) Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Sài Gòn (18) Đồng Khởi, trọn đường 687.200 481.000 412.300 PDF trang 18
Bến Thành (26) Lê Lợi, trọn đường 687.200 481.000 412.300 PDF trang 26
Tân Định (23) Nguyễn Đình Chiểu (Hai Bà Trưng – Nguyễn Bỉnh Khiêm) 307.400 215.200 184.400 PDF trang 23
An Khánh (254) Trần Bạch Đằng (ranh phường Thủ Thiêm – nút giao Bùi Thiện Ngộ, Tố Hữu) 295.000 177.000 147.500 PDF trang 254
Phú Nhuận (95) Nguyễn Văn Trỗi, trọn đường 272.200 190.500 163.300 PDF trang 95
Chợ Lớn (50) Châu Văn Liêm, trọn đường 222.900 156.000 133.700 PDF trang 50
Diên Hồng (64) 3 Tháng 2 (Lý Thường Kiệt – Nguyễn Tri Phương) 200.800 140.600 120.500 PDF trang 64
Bình Thạnh (82) Phan Đăng Lưu (Lê Quang Định – Nơ Trang Long) 182.700 127.900 109.600 PDF trang 82
Tân Bình (165) Bàu Cát (Trương Công Định – Đồng Đen) 168.000 100.800 84.000 PDF trang 165
Thủ Đức (377) Võ Văn Ngân (Kha Vạn Cân – Ngã tư Thủ Đức) 161.200 96.700 80.600 PDF trang 377
Gò Vấp (228) Quang Trung (Ngã Sáu Gò Vấp – Thống Nhất) 133.600 80.200 66.800 PDF trang 228

2. Bảng giá đất các xã ngoại thành TP.HCM cũ (Phụ lục II)

Xã (trang) Tuyến đường, đoạn Đất ở (nghìn đồng/m²) Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Hiệp Phước (546) Nguyễn Hữu Thọ (cầu Phước Kiển – cầu Bà Chiêm) 66.500 33.300 26.600 PDF trang 546
Hóc Môn (476) Trưng Nữ Vương (Quang Trung – Trần Khắc Chân) 50.900 25.500 20.400 PDF trang 476
Bình Chánh (430) Nguyễn Văn Linh (ranh phường Bình Đông – cao tốc Sài Gòn – Trung Lương) 49.800 24.900 19.900 PDF trang 430
Củ Chi (493) Tỉnh lộ 8 (Trường cấp 3 Củ Chi – Ngã ba Tỉnh lộ 2) 29.900 15.000 12.000 PDF trang 493
Cần Giờ (555) Đào Cử (Duyên Hải – Tắc Xuất) 20.200 10.100 8.100 PDF trang 555

3. Bảng giá đất Bình Dương cũ (Phụ lục III)

Phường, xã (trang) Tuyến đường, đoạn Đất ở (nghìn đồng/m²) Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Thủ Dầu Một (561) Bác Sĩ Yersin (Ngã 6 – Đại lộ Bình Dương) 89.600 53.800 44.800 PDF trang 561
Phú Lợi (571) Thích Quảng Đức (Đại lộ Bình Dương – đường 30/4) 62.600 37.600 31.300 PDF trang 571
Chánh Hiệp (578) Cách Mạng Tháng Tám (Huỳnh Văn Cù – Mũi Dùi) 61.000 36.600 30.500 PDF trang 578
Lái Thiêu (630) Cách Mạng Tháng Tám, ĐT.745 cũ (Tua 18 – Ngã 3 Cây Liễu) 47.400 28.400 23.700 PDF trang 630
Thuận An (656) Thủ Khoa Huân (Cách Mạng Tháng Tám – Ngã 3 Dốc Sỏi) 47.400 28.400 23.700 PDF trang 656
Phú An (757) Đại lộ Bình Dương (cầu ranh Chánh Hiệp – Lê Chí Dân) 39.100 19.600 15.600 PDF trang 757
Tân Đông Hiệp (734) Quốc lộ 1K (ranh tỉnh Đồng Nai – ranh phường Dĩ An) 36.500 21.900 18.300 PDF trang 734
An Phú (606) Nguyễn Văn Luông (Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ – Nguyễn Du) 35.600 21.400 17.800 PDF trang 606
Bình Dương (585) Huỳnh Văn Lũy, ĐT.742 (Mỹ Phước – Tân Vạn – Võ Văn Kiệt) 31.000 18.600 15.500 PDF trang 585
Long Nguyên (783) Hùng Vương, ĐH.606 (Ngã 3 Công An – Cầu Đò) 23.800 11.900 9.500 PDF trang 783
Xã Dầu Tiếng (990) Đường trước Huyện ủy – UBND huyện (Cách Mạng Tháng Tám – Hùng Vương) 12.800 5.100 3.800 PDF trang 990
Xã Phước Hòa (973) ĐT.741 (ĐH.513 – cầu Vàm Vá) 9.800 3.900 2.900 PDF trang 973

4. Bảng giá đất Bà Rịa – Vũng Tàu cũ (Phụ lục IV)

Phường, xã, đặc khu (trang) Tuyến đường, đoạn Đất ở (nghìn đồng/m²) Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Vũng Tàu (1011) Thùy Vân, trọn đường 149.480 89.688 74.740 PDF trang 1011
Rạch Dừa (1015) Đường 30/4 (số nhà 47B – cầu Rạch Bà) 65.650 39.390 32.825 PDF trang 1015
Bà Rịa (1063) Bạch Đằng (Vòng xoay Chi Lăng – Nguyễn Hữu Thọ) 37.290 18.645 14.916 PDF trang 1063
Long Hương (1098) Cách Mạng Tháng Tám (Tô Nguyệt Đình – cầu Long Hương) 29.520 14.760 11.808 PDF trang 1098
Côn Đảo (1255) Lê Hồng Phong (Tôn Đức Thắng – Nguyễn Văn Linh) 26.100 10.440 7.830 PDF trang 1255
Phú Mỹ (1109) Độc Lập (Quốc lộ 51 cũ) 23.760 11.880 9.504 PDF trang 1109
Xã Long Hải (1204) Đường quy hoạch số 6 (Ngã 3 Long Hải – Dinh Cô) 16.020 6.408 4.806 PDF trang 1204
Xã Ngãi Giao (1148) Hùng Vương, Quốc lộ 56 cũ (Trần Phú – Hoàng Hoa Thám) 12.496 4.998 3.749 PDF trang 1148

5. Mức cao nhất, thấp nhất ở ba địa bàn sau sáp nhập

Theo Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, giá đất ở cao nhất và thấp nhất của từng địa bàn như sau:

Địa bàn Cao nhất (đồng/m²) Tuyến đường Thấp nhất (đồng/m²) Nơi
TP.HCM cũ 687,2 triệu Đồng Khởi, Nguyễn Huệ, Lê Lợi 2,3 triệu Khu dân cư Thiềng Liềng, xã Thạnh An
Bình Dương cũ 89,6 triệu Bác Sĩ Yersin, Bạch Đằng (phường Thủ Dầu Một) 1,3 triệu Đường ĐH.722 (xã Long Hòa)
Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 149,48 triệu Thùy Vân (phường Vũng Tàu)
Đường Thùy Vân ở Bãi Sau, Vũng Tàu, hai chiều xe chạy, cột đèn và hàng cây hai bên
Đường Thùy Vân ở Bãi Sau, Vũng Tàu, tuyến có giá đất ở 149.480 nghìn đồng/m² trong Phụ lục IV
Ảnh: trungydang / Wikimedia Commons, CC BY 3.0

III. Hướng dẫn xem bảng giá đất từng phường, xã trong file Nghị quyết 87

Toàn văn Nghị quyết 87 cùng năm phụ lục được đăng thành một file PDF bản ký số dài 1.262 trang, khoảng 10,9 MB, trên Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. File có lớp chữ, nên tên phường hay tên đường tìm được bằng lệnh Ctrl+F của trình đọc PDF. TP.HCM hiện có 168 phường, xã, đặc khu, và mỗi nơi có một bảng giá riêng trong file.

1. Tải file PDF và mở đúng trang của phường, xã

Phụ lục Địa bàn trước sáp nhập Trang trong file Ví dụ trang bắt đầu Tải file PDF
Phụ lục II TP.HCM cũ 18-560 Phường Sài Gòn 18, Diên Hồng 64, Thủ Đức 375, xã Cần Giờ 555 Nghị quyết 87 toàn văn (10,9 MB)
Phụ lục III Bình Dương cũ 561-1002 Phường Thủ Dầu Một 561, Dĩ An 709 Nghị quyết 87 toàn văn (10,9 MB)
Phụ lục IV Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 1003-1260 Phường Vũng Tàu 1003, Bà Rịa 1063, Đặc khu Côn Đảo 1253 Nghị quyết 87 toàn văn (10,9 MB)
Phụ lục V Khu Công nghệ cao 1261-1262 Khu Công nghệ cao 1261 Nghị quyết 87 toàn văn (10,9 MB)

2. Đổi địa chỉ quận, huyện cũ sang tên phường, xã mới

Bảng giá ghi theo tên phường, xã sau sắp xếp, nên nếu sổ của bạn còn ghi địa chỉ theo quận, huyện cũ thì bạn cần đổi sang tên mới trước khi tra. Với địa bàn TP.HCM cũ, Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ghi rõ mỗi phường, xã mới được lập từ những đơn vị cũ nào.

Ví dụ, khoản 25 Điều 1 ghi phường Diên Hồng được lập từ toàn bộ Phường 6, Phường 8 và một phần Phường 14 của Quận 10 cũ, và bảng giá phường Diên Hồng bắt đầu ở trang 64. Nếu thửa đất nằm ở phường cũ bị chia như Phường 14, bạn nên hỏi UBND phường nơi có đất để biết thửa đó nay thuộc phường nào.

3. Đọc đúng các cột trong bảng giá

Mỗi bảng phường, xã có dòng “Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²” ở góc trên, nên bạn cần nhân con số trong bảng với 1.000 để ra giá theo đồng/m² trước khi đọc tiếp các cột dưới đây:

Cột Ý nghĩa
STT Số thứ tự tuyến đường trong bảng của phường, xã
Tên đường Tên tuyến đường có trong bảng giá
Đoạn đường: Từ – Đến Điểm đầu và điểm cuối của đoạn; ghi “Trọn đường” khi cả tuyến cùng một giá
Đất ở Giá vị trí 1 của đất ở (đơn vị 1.000 đồng/m²)
Đất thương mại dịch vụ Giá vị trí 1 của đất thương mại, dịch vụ (đơn vị 1.000 đồng/m²)
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp Giá vị trí 1 của đất sản xuất kinh doanh không phải đất thương mại, dịch vụ (đơn vị 1.000 đồng/m²)

Một tuyến đường dài có thể được chia thành nhiều đoạn, mỗi đoạn nằm trên một dòng riêng, vì vậy bạn cần đọc hai cột “Từ” và “Đến” trước khi lấy giá.

Đầu trang Phụ lục II, bảng giá đất phường Sài Gòn có ba cột giá theo loại đất
Đầu bảng giá phường Sài Gòn ở trang 18, dòng 8 là đường Đồng Khởi, ảnh cắt từ văn bản gốc

4. Vị trí 1, 2, 3, 4 của thửa đất được xác định và tính giá thế nào

Bảng giá chỉ ghi giá vị trí 1. Theo Điều 4 và Điều 6 Quy định kèm Nghị quyết 87, bốn vị trí được xác định và tính giá như sau:

Vị trí Thửa đất có ít nhất một mặt giáp với Giá đất ở tính bằng
Vị trí 1 Đường có tên trong bảng giá đất (lòng đường, lề đường, vỉa hè) Giá ghi trong bảng giá
Vị trí 2 Hẻm rộng từ 5 m trở lên 50% giá vị trí 1
Vị trí 3 Hẻm rộng từ 3 m đến dưới 5 m 80% giá vị trí 2
Vị trí 4 Các trường hợp còn lại 80% giá vị trí 3

Vị trí được xác định theo chỗ hẹp nhất của hẻm phải đi qua để vào thửa, nên bạn cần đo chỗ hẹp nhất trên lối vào. Hẻm đất tính bằng 80% hẻm đã trải nhựa, bê tông; thửa sâu từ 100 m trở lên giảm thêm 10% của từng vị trí. Khi thửa đất có nhiều mặt tiền, nằm dưới chân cầu hay không có lối vào, bạn cần hỏi văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất trước khi tự tính, vì cách tính tùy từng trường hợp.

Sơ đồ bốn vị trí thửa đất theo độ rộng hẻm dẫn vào thửa ở TP.HCM
Vị trí của thửa đất phụ thuộc chỗ hẹp nhất của hẻm mà bạn phải đi qua để vào thửa

5. Sáu bước tra giá đất của một thửa

Từ một địa chỉ cụ thể, việc tra giá gồm sáu bước:

  1. Đổi địa chỉ cũ sang tên phường, xã mới.
  2. Mở file toàn văn tới trang bắt đầu của bảng phường, xã đó.
  3. Tìm tên đường, rồi đọc hai cột “Từ” và “Đến” để chọn đúng đoạn có thửa đất.
  4. Đọc cột giá của loại đất ghi trên sổ, đó là giá vị trí 1.
  5. Xác định vị trí theo hẻm nhỏ nhất phải đi qua, rồi nhân tỷ lệ của Điều 6.
  6. Xét thêm Phụ lục I nếu thửa thuộc trường hợp đặc biệt.

Xem thêm: Giá đất hiện nay bao nhiêu 1m2? Bảng giá đất 2026 mới nhất

IV. Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất 2026 ở TP.HCM

1. Tải bảng giá đất TP.HCM bản PDF chính thức ở đâu

Toàn văn Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND cùng năm phụ lục bảng giá được đăng thành một file PDF bản ký số 1.262 trang trên trang toàn văn của Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bạn tải file từ dòng “TOÀN VĂN” trên trang đó, rồi mở tới Phụ lục II (trang 18-560), III (561-1002) hoặc IV (1003-1260) tùy địa bàn của thửa đất.

2. Bảng giá đất TP.HCM có áp dụng cho Bình Dương cũ và Vũng Tàu cũ không

Có. Từ ngày 01/01/2026, Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND là bảng giá thống nhất cho toàn TP.HCM sau sáp nhập. Trong đó, Phụ lục III là bảng giá các phường, xã thuộc Bình Dương cũ và Phụ lục IV là bảng giá các phường, xã, đặc khu thuộc Bà Rịa – Vũng Tàu cũ. Bảng giá riêng của hai tỉnh cũ chỉ dùng đến hết ngày 31/12/2025.

V. Tìm mua nhà đất TP.HCM theo đúng phường, xã trên Muaban.net

Giá trong tin đăng trên Muaban.net là giá chào của người bán, không phải giá trong bảng giá đất và cũng chưa phải giá chốt giao dịch. Dù vậy, đặt hai con số cạnh nhau sẽ thấy người bán đang chào cao hơn giá Nhà nước bao nhiêu trước khi thương lượng. Muaban.net có danh mục mua bán đất nền TP.HCM để lọc theo phường, xã, và danh mục bán nhà TP.HCM cho người tìm nhà mặt tiền hay nhà trong hẻm.

Trên đây là bảng giá đất TPHCM 2026 và cách tra giá cho từng thửa đất mà Muaban.net tổng hợp từ Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Hy vọng bạn tìm được đúng phường, đoạn đường và vị trí của thửa đất đang quan tâm, để chủ động hơn khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin mua bán nhà đất TP.HCM mới nhất bạn nhé!

Nguồn tham khảo:

  1. HĐND TP.HCM, Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 (bản ký số, toàn văn kèm năm phụ lục). Xem văn bản, truy xuất 07/10/2026.
  2. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 1/1/2026 trên địa bàn TPHCM. Xem trang, truy xuất 07/10/2026.
  3. Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 07/10/2026.
  4. Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Điều 257. Xem toàn văn, truy xuất 07/10/2026.
  5. Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của TP.HCM năm 2025. Xem văn bản, truy xuất 07/10/2026.
  6. Cổng thông tin điện tử HĐND TP.HCM, HĐND TP.HCM thông qua bảng giá đất 2026: Đất nông nghiệp cao nhất 1,44 triệu đồng/m². Xem bài, truy xuất 07/10/2026.
  7. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, Bảng giá đất tại TPHCM áp dụng từ ngày 31/10/2024. Xem bài, truy xuất 07/10/2026.