Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất

0
28
Bảng giá đất TPHCM 2026: các tòa nhà cao tầng sáng đèn bên sông Sài Gòn về đêm
Các tòa nhà cao tầng bên sông Sài Gòn về đêm, phản chiếu trên mặt nước
Thời gian đọc: 7 phút

Bảng giá đất TPHCM 2026 là bảng giá ban hành kèm Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ đầu năm 2026 cho toàn Thành phố sau sáp nhập, gồm cả địa bàn Bình Dương cũ và Bà Rịa – Vũng Tàu cũ. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất TPHCM mới nhất.

Bảng giá đất TPHCM 2026: đài phun nước trên đường Nguyễn Huệ, phía sau là trụ sở UBND TP.HCM
Đường Nguyễn Huệ, một trong ba tuyến có giá đất ở 687,2 triệu đồng/m²
Ảnh: Steffen Schmitz ( more photos ) / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0

I. Bảng giá đất TPHCM áp dụng từ ngày nào, theo văn bản nào?

Hội đồng nhân dân TP.HCM ban hành Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 quy định bảng giá đất TPHCM lần đầu, có hiệu lực từ ngày 01/01/2026. Đây là bảng giá thống nhất cho toàn Thành phố sau khi sáp nhập với Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu. Theo khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15 của Quốc hội, từ ngày 01/01/2026 Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất, công bố, áp dụng và sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.

Văn bản Thời gian áp dụng Phạm vi
Quyết định 79/2024 của UBND TP.HCM 31/10/2024 – 31/12/2025 TP.HCM cũ
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND từ 01/01/2026 Toàn TP.HCM sau sáp nhập

II. Bảng giá đất tại Thành Phố Hồ Chí Minh năm 2026

1. Bảng giá đất nội thành TP.HCM cũ (Phụ lục II)

Phường (trang) Tuyến đường, đoạn Đất ở (nghìn đồng/m²) Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Sài Gòn (18) Đồng Khởi, trọn đường 687.200 481.000 412.300 PDF trang 18
Bến Thành (26) Lê Lợi, trọn đường 687.200 481.000 412.300 PDF trang 26
Tân Định (23) Nguyễn Đình Chiểu (Hai Bà Trưng – Nguyễn Bỉnh Khiêm) 307.400 215.200 184.400 PDF trang 23
An Khánh (254) Trần Bạch Đằng (ranh phường Thủ Thiêm – nút giao Bùi Thiện Ngộ, Tố Hữu) 295.000 177.000 147.500 PDF trang 254
Phú Nhuận (95) Nguyễn Văn Trỗi, trọn đường 272.200 190.500 163.300 PDF trang 95
Chợ Lớn (50) Châu Văn Liêm, trọn đường 222.900 156.000 133.700 PDF trang 50
Diên Hồng (64) 3 Tháng 2 (Lý Thường Kiệt – Nguyễn Tri Phương) 200.800 140.600 120.500 PDF trang 64
Bình Thạnh (82) Phan Đăng Lưu (Lê Quang Định – Nơ Trang Long) 182.700 127.900 109.600 PDF trang 82
Tân Bình (165) Bàu Cát (Trương Công Định – Đồng Đen) 168.000 100.800 84.000 PDF trang 165
Thủ Đức (377) Võ Văn Ngân (Kha Vạn Cân – Ngã tư Thủ Đức) 161.200 96.700 80.600 PDF trang 377
Gò Vấp (228) Quang Trung (Ngã Sáu Gò Vấp – Thống Nhất) 133.600 80.200 66.800 PDF trang 228

2. Bảng giá đất các xã ngoại thành TP.HCM cũ (Phụ lục II)

Xã (trang) Tuyến đường, đoạn Đất ở (nghìn đồng/m²) Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Hiệp Phước (546) Nguyễn Hữu Thọ (cầu Phước Kiển – cầu Bà Chiêm) 66.500 33.300 26.600 PDF trang 546
Hóc Môn (476) Trưng Nữ Vương (Quang Trung – Trần Khắc Chân) 50.900 25.500 20.400 PDF trang 476
Bình Chánh (430) Nguyễn Văn Linh (ranh phường Bình Đông – cao tốc Sài Gòn – Trung Lương) 49.800 24.900 19.900 PDF trang 430
Củ Chi (493) Tỉnh lộ 8 (Trường cấp 3 Củ Chi – Ngã ba Tỉnh lộ 2) 29.900 15.000 12.000 PDF trang 493
Cần Giờ (555) Đào Cử (Duyên Hải – Tắc Xuất) 20.200 10.100 8.100 PDF trang 555

3. Bảng giá đất Bình Dương cũ (Phụ lục III)

Phường, xã (trang) Tuyến đường, đoạn Đất ở (nghìn đồng/m²) Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Thủ Dầu Một (561) Bác Sĩ Yersin (Ngã 6 – Đại lộ Bình Dương) 89.600 53.800 44.800 PDF trang 561
Phú Lợi (571) Thích Quảng Đức (Đại lộ Bình Dương – đường 30/4) 62.600 37.600 31.300 PDF trang 571
Chánh Hiệp (578) Cách Mạng Tháng Tám (Huỳnh Văn Cù – Mũi Dùi) 61.000 36.600 30.500 PDF trang 578
Lái Thiêu (630) Cách Mạng Tháng Tám, ĐT.745 cũ (Tua 18 – Ngã 3 Cây Liễu) 47.400 28.400 23.700 PDF trang 630
Thuận An (656) Thủ Khoa Huân (Cách Mạng Tháng Tám – Ngã 3 Dốc Sỏi) 47.400 28.400 23.700 PDF trang 656
Phú An (757) Đại lộ Bình Dương (cầu ranh Chánh Hiệp – Lê Chí Dân) 39.100 19.600 15.600 PDF trang 757
Tân Đông Hiệp (734) Quốc lộ 1K (ranh tỉnh Đồng Nai – ranh phường Dĩ An) 36.500 21.900 18.300 PDF trang 734
An Phú (606) Nguyễn Văn Luông (Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ – Nguyễn Du) 35.600 21.400 17.800 PDF trang 606
Bình Dương (585) Huỳnh Văn Lũy, ĐT.742 (Mỹ Phước – Tân Vạn – Võ Văn Kiệt) 31.000 18.600 15.500 PDF trang 585
Long Nguyên (783) Hùng Vương, ĐH.606 (Ngã 3 Công An – Cầu Đò) 23.800 11.900 9.500 PDF trang 783
Xã Dầu Tiếng (990) Đường trước Huyện ủy – UBND huyện (Cách Mạng Tháng Tám – Hùng Vương) 12.800 5.100 3.800 PDF trang 990
Xã Phước Hòa (973) ĐT.741 (ĐH.513 – cầu Vàm Vá) 9.800 3.900 2.900 PDF trang 973

4. Bảng giá đất Bà Rịa – Vũng Tàu cũ (Phụ lục IV)

Phường, xã, đặc khu (trang) Tuyến đường, đoạn Đất ở (nghìn đồng/m²) Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Vũng Tàu (1011) Thùy Vân, trọn đường 149.480 89.688 74.740 PDF trang 1011
Rạch Dừa (1015) Đường 30/4 (số nhà 47B – cầu Rạch Bà) 65.650 39.390 32.825 PDF trang 1015
Bà Rịa (1063) Bạch Đằng (Vòng xoay Chi Lăng – Nguyễn Hữu Thọ) 37.290 18.645 14.916 PDF trang 1063
Long Hương (1098) Cách Mạng Tháng Tám (Tô Nguyệt Đình – cầu Long Hương) 29.520 14.760 11.808 PDF trang 1098
Côn Đảo (1255) Lê Hồng Phong (Tôn Đức Thắng – Nguyễn Văn Linh) 26.100 10.440 7.830 PDF trang 1255
Phú Mỹ (1109) Độc Lập (Quốc lộ 51 cũ) 23.760 11.880 9.504 PDF trang 1109
Xã Long Hải (1204) Đường quy hoạch số 6 (Ngã 3 Long Hải – Dinh Cô) 16.020 6.408 4.806 PDF trang 1204
Xã Ngãi Giao (1148) Hùng Vương, Quốc lộ 56 cũ (Trần Phú – Hoàng Hoa Thám) 12.496 4.998 3.749 PDF trang 1148

5. Mức cao nhất, thấp nhất ở ba địa bàn sau sáp nhập

Theo Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, giá đất ở cao nhất và thấp nhất của từng địa bàn như sau:

Địa bàn Cao nhất (đồng/m²) Tuyến đường Thấp nhất (đồng/m²) Nơi
TP.HCM cũ 687,2 triệu Đồng Khởi, Nguyễn Huệ, Lê Lợi 2,3 triệu Khu dân cư Thiềng Liềng, xã Thạnh An
Bình Dương cũ 89,6 triệu Bác Sĩ Yersin, Bạch Đằng (phường Thủ Dầu Một) 1,3 triệu Đường ĐH.722 (xã Long Hòa)
Bà Rịa – Vũng Tàu cũ 149,48 triệu Thùy Vân (phường Vũng Tàu)
Đường Thùy Vân ở Bãi Sau, Vũng Tàu, hai chiều xe chạy, cột đèn và hàng cây hai bên
Đường Thùy Vân ở Bãi Sau, Vũng Tàu, tuyến có giá đất ở 149.480 nghìn đồng/m² trong Phụ lục IV
Ảnh: trungydang / Wikimedia Commons, CC BY 3.0

Xem thêm:

III. Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất 2026 ở TP.HCM

1. Tải bảng giá đất TP.HCM bản PDF chính thức ở đâu

Toàn văn Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND cùng năm phụ lục bảng giá được đăng thành một file PDF bản ký số 1.262 trang trên trang toàn văn của Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bạn tải file từ dòng “TOÀN VĂN” trên trang đó, rồi mở tới Phụ lục II (trang 18-560), III (561-1002) hoặc IV (1003-1260) tùy địa bàn của thửa đất.

2. Bảng giá đất TP.HCM có áp dụng cho Bình Dương cũ và Vũng Tàu cũ không

Có. Từ ngày 01/01/2026, Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND là bảng giá thống nhất cho toàn TP.HCM sau sáp nhập. Trong đó, Phụ lục III là bảng giá các phường, xã thuộc Bình Dương cũ và Phụ lục IV là bảng giá các phường, xã, đặc khu thuộc Bà Rịa – Vũng Tàu cũ. Bảng giá riêng của hai tỉnh cũ chỉ dùng đến hết ngày 31/12/2025.

V. Tìm mua đất TP.HCM uy tín trên Muaban.net

Tra xong giá Nhà nước, bước tiếp theo của nhiều người là xem đất ở đó đang được rao bán bao nhiêu, nên chọn đúng nơi tìm tin rất quan trọng. Muaban.net tập trung tin mua bán đất nền TP.HCM theo từng phường, xã, giúp khoanh đúng khu vực vừa tra trong bảng giá.

Lý do nên tìm mua đất TP.HCM trên Muaban.net:

  • Bộ lọc tìm kiếm chi tiết: Lọc theo quận, huyện, mức giá, diện tích và loại đất (thổ cư, nông nghiệp, dự án) để ra đúng nhóm đất hợp ngân sách.
  • So giá chào với bảng giá Nhà nước: Giá trong tin đặt cạnh giá vị trí 1 vừa tra cho thấy người bán đang chào cao hơn giá Nhà nước bao nhiêu trước khi thương lượng.
  • Có cả nhà mặt tiền lẫn nhà hẻm: Danh mục bán nhà TP.HCM giúp so giá chào giữa nhà mặt tiền và nhà trong hẻm.
  • Tin đăng được duyệt: Tin qua bước lọc từ cấm tự động rồi được bộ phận duyệt tin xem lại, tin vi phạm bị chỉnh hoặc gỡ.
  • Liên hệ thẳng người đăng: Trang tin có nút hiện số và chat Zalo để hỏi, hẹn xem đất, kèm nút “Báo vi phạm” cho tin có dấu hiệu sai.

Trên đây là bảng giá đất TPHCM 2026 và cách tra giá cho từng thửa đất mà Muaban.net tổng hợp từ Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Hy vọng bạn tìm được đúng phường, đoạn đường và vị trí của thửa đất đang quan tâm, để chủ động hơn khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin mua bán nhà đất TP.HCM mới nhất bạn nhé!

Nguồn tham khảo:

  1. HĐND TP.HCM, Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 (bản ký số, toàn văn kèm năm phụ lục). Xem văn bản, truy xuất 07/10/2026.
  2. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 1/1/2026 trên địa bàn TPHCM. Xem trang, truy xuất 07/10/2026.
  3. Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 07/10/2026.
  4. Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Điều 257. Xem toàn văn, truy xuất 07/10/2026.
  5. Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của TP.HCM năm 2025. Xem văn bản, truy xuất 07/10/2026.
  6. Cổng thông tin điện tử HĐND TP.HCM, HĐND TP.HCM thông qua bảng giá đất 2026: Đất nông nghiệp cao nhất 1,44 triệu đồng/m². Xem bài, truy xuất 07/10/2026.
  7. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, Bảng giá đất tại TPHCM áp dụng từ ngày 31/10/2024. Xem bài, truy xuất 07/10/2026.