Bảng giá đất TPHCM 2026 là bảng giá ban hành kèm Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ đầu năm 2026 cho toàn Thành phố sau sáp nhập, gồm cả địa bàn Bình Dương cũ và Bà Rịa – Vũng Tàu cũ. Giá được ghi theo từng phường, xã và từng đoạn đường, trong đó đất ở cao nhất là 687,2 triệu đồng/m² tại Đồng Khởi, Nguyễn Huệ và Lê Lợi. Đây là giá Nhà nước dùng để tính tiền sử dụng đất, thuế và phí, không phải giá mua bán ngoài thị trường. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất TPHCM và cách tự tra giá từng thửa đất.

Ảnh: Steffen Schmitz ( more photos ) / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0
I. Bảng giá đất TPHCM hiện nay áp dụng từ ngày nào, theo văn bản nào?
Hội đồng nhân dân TP.HCM ban hành Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 quy định bảng giá đất TPHCM lần đầu, có hiệu lực từ ngày 01/01/2026. Đây là bảng giá thống nhất cho toàn Thành phố sau khi sáp nhập với Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu. Theo khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15 của Quốc hội, từ ngày 01/01/2026 Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất, công bố, áp dụng và sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.
| Văn bản | Thời gian áp dụng | Phạm vi |
|---|---|---|
| Quyết định 79/2024 của UBND TP.HCM | 31/10/2024 – 31/12/2025 | TP.HCM cũ |
| Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND | từ 01/01/2026 | Toàn TP.HCM sau sáp nhập |
1. Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND gồm những phần nào
| Phần | Nội dung |
|---|---|
| Quy định | Khu vực, vị trí và cách tính giá |
| Phụ lục I | Các trường hợp vị trí khác: thửa nhiều mặt tiền, thửa dài, thửa dưới chân cầu |
| Phụ lục II | Bảng giá địa bàn TP.HCM cũ |
| Phụ lục III | Bảng giá địa bàn Bình Dương cũ |
| Phụ lục IV | Bảng giá địa bàn Bà Rịa – Vũng Tàu cũ |
| Phụ lục V | Bảng giá Khu Công nghệ cao |
Mỗi phường, xã, đặc khu có một bảng riêng, ghi giá theo đơn vị 1.000 đồng/m² cho ba loại đất là đất ở, đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
2. Ba bảng giá cũ của TP.HCM, Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu hết hiệu lực khi nào
Trước khi có Nghị quyết 87, mỗi địa phương áp dụng một bảng giá đất riêng và chỉ dùng đến hết ngày 31/12/2025. Khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai 2024 cũng giới hạn bảng giá ban hành theo Luật Đất đai 2013 đến cùng mốc đó. Vì vậy, nếu bạn còn gặp bảng giá ghi “áp dụng từ 31/10/2024”, bạn không nên dùng nó để ước lượng khoản tiền phải nộp trong năm 2026.
II. Bảng giá tổng quan: đất ở cao nhất 687,2 triệu đồng/m2 và các tuyến tiêu biểu
Bốn bảng dưới đây ghi giá của một số tuyến đường tiêu biểu ở cả ba địa bàn trước sáp nhập, đọc thẳng từ phụ lục Nghị quyết 87. Số trong ngoặc là trang trong file toàn văn, và link ở cột cuối mở thẳng trang đó. Đây là các tuyến được chọn để thấy mặt bằng giá, không phải mức cao nhất của từng phường, xã.
1. Bảng giá đất nội thành TP.HCM cũ (Phụ lục II)
| Phường (trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Sài Gòn (18) | Đồng Khởi, trọn đường | 687.200 | 481.000 | 412.300 | PDF trang 18 |
| Bến Thành (26) | Lê Lợi, trọn đường | 687.200 | 481.000 | 412.300 | PDF trang 26 |
| Tân Định (23) | Nguyễn Đình Chiểu (Hai Bà Trưng – Nguyễn Bỉnh Khiêm) | 307.400 | 215.200 | 184.400 | PDF trang 23 |
| An Khánh (254) | Trần Bạch Đằng (ranh phường Thủ Thiêm – nút giao Bùi Thiện Ngộ, Tố Hữu) | 295.000 | 177.000 | 147.500 | PDF trang 254 |
| Phú Nhuận (95) | Nguyễn Văn Trỗi, trọn đường | 272.200 | 190.500 | 163.300 | PDF trang 95 |
| Chợ Lớn (50) | Châu Văn Liêm, trọn đường | 222.900 | 156.000 | 133.700 | PDF trang 50 |
| Diên Hồng (64) | 3 Tháng 2 (Lý Thường Kiệt – Nguyễn Tri Phương) | 200.800 | 140.600 | 120.500 | PDF trang 64 |
| Bình Thạnh (82) | Phan Đăng Lưu (Lê Quang Định – Nơ Trang Long) | 182.700 | 127.900 | 109.600 | PDF trang 82 |
| Tân Bình (165) | Bàu Cát (Trương Công Định – Đồng Đen) | 168.000 | 100.800 | 84.000 | PDF trang 165 |
| Thủ Đức (377) | Võ Văn Ngân (Kha Vạn Cân – Ngã tư Thủ Đức) | 161.200 | 96.700 | 80.600 | PDF trang 377 |
| Gò Vấp (228) | Quang Trung (Ngã Sáu Gò Vấp – Thống Nhất) | 133.600 | 80.200 | 66.800 | PDF trang 228 |
2. Bảng giá đất các xã ngoại thành TP.HCM cũ (Phụ lục II)
| Xã (trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Hiệp Phước (546) | Nguyễn Hữu Thọ (cầu Phước Kiển – cầu Bà Chiêm) | 66.500 | 33.300 | 26.600 | PDF trang 546 |
| Hóc Môn (476) | Trưng Nữ Vương (Quang Trung – Trần Khắc Chân) | 50.900 | 25.500 | 20.400 | PDF trang 476 |
| Bình Chánh (430) | Nguyễn Văn Linh (ranh phường Bình Đông – cao tốc Sài Gòn – Trung Lương) | 49.800 | 24.900 | 19.900 | PDF trang 430 |
| Củ Chi (493) | Tỉnh lộ 8 (Trường cấp 3 Củ Chi – Ngã ba Tỉnh lộ 2) | 29.900 | 15.000 | 12.000 | PDF trang 493 |
| Cần Giờ (555) | Đào Cử (Duyên Hải – Tắc Xuất) | 20.200 | 10.100 | 8.100 | PDF trang 555 |
3. Bảng giá đất Bình Dương cũ (Phụ lục III)
| Phường, xã (trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Thủ Dầu Một (561) | Bác Sĩ Yersin (Ngã 6 – Đại lộ Bình Dương) | 89.600 | 53.800 | 44.800 | PDF trang 561 |
| Phú Lợi (571) | Thích Quảng Đức (Đại lộ Bình Dương – đường 30/4) | 62.600 | 37.600 | 31.300 | PDF trang 571 |
| Chánh Hiệp (578) | Cách Mạng Tháng Tám (Huỳnh Văn Cù – Mũi Dùi) | 61.000 | 36.600 | 30.500 | PDF trang 578 |
| Lái Thiêu (630) | Cách Mạng Tháng Tám, ĐT.745 cũ (Tua 18 – Ngã 3 Cây Liễu) | 47.400 | 28.400 | 23.700 | PDF trang 630 |
| Thuận An (656) | Thủ Khoa Huân (Cách Mạng Tháng Tám – Ngã 3 Dốc Sỏi) | 47.400 | 28.400 | 23.700 | PDF trang 656 |
| Phú An (757) | Đại lộ Bình Dương (cầu ranh Chánh Hiệp – Lê Chí Dân) | 39.100 | 19.600 | 15.600 | PDF trang 757 |
| Tân Đông Hiệp (734) | Quốc lộ 1K (ranh tỉnh Đồng Nai – ranh phường Dĩ An) | 36.500 | 21.900 | 18.300 | PDF trang 734 |
| An Phú (606) | Nguyễn Văn Luông (Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ – Nguyễn Du) | 35.600 | 21.400 | 17.800 | PDF trang 606 |
| Bình Dương (585) | Huỳnh Văn Lũy, ĐT.742 (Mỹ Phước – Tân Vạn – Võ Văn Kiệt) | 31.000 | 18.600 | 15.500 | PDF trang 585 |
| Long Nguyên (783) | Hùng Vương, ĐH.606 (Ngã 3 Công An – Cầu Đò) | 23.800 | 11.900 | 9.500 | PDF trang 783 |
| Xã Dầu Tiếng (990) | Đường trước Huyện ủy – UBND huyện (Cách Mạng Tháng Tám – Hùng Vương) | 12.800 | 5.100 | 3.800 | PDF trang 990 |
| Xã Phước Hòa (973) | ĐT.741 (ĐH.513 – cầu Vàm Vá) | 9.800 | 3.900 | 2.900 | PDF trang 973 |
4. Bảng giá đất Bà Rịa – Vũng Tàu cũ (Phụ lục IV)
| Phường, xã, đặc khu (trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Vũng Tàu (1011) | Thùy Vân, trọn đường | 149.480 | 89.688 | 74.740 | PDF trang 1011 |
| Rạch Dừa (1015) | Đường 30/4 (số nhà 47B – cầu Rạch Bà) | 65.650 | 39.390 | 32.825 | PDF trang 1015 |
| Bà Rịa (1063) | Bạch Đằng (Vòng xoay Chi Lăng – Nguyễn Hữu Thọ) | 37.290 | 18.645 | 14.916 | PDF trang 1063 |
| Long Hương (1098) | Cách Mạng Tháng Tám (Tô Nguyệt Đình – cầu Long Hương) | 29.520 | 14.760 | 11.808 | PDF trang 1098 |
| Côn Đảo (1255) | Lê Hồng Phong (Tôn Đức Thắng – Nguyễn Văn Linh) | 26.100 | 10.440 | 7.830 | PDF trang 1255 |
| Phú Mỹ (1109) | Độc Lập (Quốc lộ 51 cũ) | 23.760 | 11.880 | 9.504 | PDF trang 1109 |
| Xã Long Hải (1204) | Đường quy hoạch số 6 (Ngã 3 Long Hải – Dinh Cô) | 16.020 | 6.408 | 4.806 | PDF trang 1204 |
| Xã Ngãi Giao (1148) | Hùng Vương, Quốc lộ 56 cũ (Trần Phú – Hoàng Hoa Thám) | 12.496 | 4.998 | 3.749 | PDF trang 1148 |
5. Mức cao nhất, thấp nhất ở ba địa bàn sau sáp nhập
Theo Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, giá đất ở cao nhất và thấp nhất của từng địa bàn như sau:
| Địa bàn | Cao nhất (đồng/m²) | Tuyến đường | Thấp nhất (đồng/m²) | Nơi |
|---|---|---|---|---|
| TP.HCM cũ | 687,2 triệu | Đồng Khởi, Nguyễn Huệ, Lê Lợi | 2,3 triệu | Khu dân cư Thiềng Liềng, xã Thạnh An |
| Bình Dương cũ | 89,6 triệu | Bác Sĩ Yersin, Bạch Đằng (phường Thủ Dầu Một) | 1,3 triệu | Đường ĐH.722 (xã Long Hòa) |
| Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 149,48 triệu | Thùy Vân (phường Vũng Tàu) |

Ảnh: trungydang / Wikimedia Commons, CC BY 3.0
III. Hướng dẫn xem bảng giá đất từng phường, xã trong file Nghị quyết 87
Toàn văn Nghị quyết 87 cùng năm phụ lục được đăng thành một file PDF bản ký số dài 1.262 trang, khoảng 10,9 MB, trên Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. File có lớp chữ, nên tên phường hay tên đường tìm được bằng lệnh Ctrl+F của trình đọc PDF. TP.HCM hiện có 168 phường, xã, đặc khu, và mỗi nơi có một bảng giá riêng trong file.
1. Tải file PDF và mở đúng trang của phường, xã
| Phụ lục | Địa bàn trước sáp nhập | Trang trong file | Ví dụ trang bắt đầu | Tải file PDF |
|---|---|---|---|---|
| Phụ lục II | TP.HCM cũ | 18-560 | Phường Sài Gòn 18, Diên Hồng 64, Thủ Đức 375, xã Cần Giờ 555 | Nghị quyết 87 toàn văn (10,9 MB) |
| Phụ lục III | Bình Dương cũ | 561-1002 | Phường Thủ Dầu Một 561, Dĩ An 709 | Nghị quyết 87 toàn văn (10,9 MB) |
| Phụ lục IV | Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | 1003-1260 | Phường Vũng Tàu 1003, Bà Rịa 1063, Đặc khu Côn Đảo 1253 | Nghị quyết 87 toàn văn (10,9 MB) |
| Phụ lục V | Khu Công nghệ cao | 1261-1262 | Khu Công nghệ cao 1261 | Nghị quyết 87 toàn văn (10,9 MB) |
2. Đổi địa chỉ quận, huyện cũ sang tên phường, xã mới
Bảng giá ghi theo tên phường, xã sau sắp xếp, nên nếu sổ của bạn còn ghi địa chỉ theo quận, huyện cũ thì bạn cần đổi sang tên mới trước khi tra. Với địa bàn TP.HCM cũ, Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ghi rõ mỗi phường, xã mới được lập từ những đơn vị cũ nào.
Ví dụ, khoản 25 Điều 1 ghi phường Diên Hồng được lập từ toàn bộ Phường 6, Phường 8 và một phần Phường 14 của Quận 10 cũ, và bảng giá phường Diên Hồng bắt đầu ở trang 64. Nếu thửa đất nằm ở phường cũ bị chia như Phường 14, bạn nên hỏi UBND phường nơi có đất để biết thửa đó nay thuộc phường nào.
3. Đọc đúng các cột trong bảng giá
Mỗi bảng phường, xã có dòng “Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²” ở góc trên, nên bạn cần nhân con số trong bảng với 1.000 để ra giá theo đồng/m² trước khi đọc tiếp các cột dưới đây:
| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
| STT | Số thứ tự tuyến đường trong bảng của phường, xã |
| Tên đường | Tên tuyến đường có trong bảng giá |
| Đoạn đường: Từ – Đến | Điểm đầu và điểm cuối của đoạn; ghi “Trọn đường” khi cả tuyến cùng một giá |
| Đất ở | Giá vị trí 1 của đất ở (đơn vị 1.000 đồng/m²) |
| Đất thương mại dịch vụ | Giá vị trí 1 của đất thương mại, dịch vụ (đơn vị 1.000 đồng/m²) |
| Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | Giá vị trí 1 của đất sản xuất kinh doanh không phải đất thương mại, dịch vụ (đơn vị 1.000 đồng/m²) |
Một tuyến đường dài có thể được chia thành nhiều đoạn, mỗi đoạn nằm trên một dòng riêng, vì vậy bạn cần đọc hai cột “Từ” và “Đến” trước khi lấy giá.

4. Vị trí 1, 2, 3, 4 của thửa đất được xác định và tính giá thế nào
Bảng giá chỉ ghi giá vị trí 1. Theo Điều 4 và Điều 6 Quy định kèm Nghị quyết 87, bốn vị trí được xác định và tính giá như sau:
| Vị trí | Thửa đất có ít nhất một mặt giáp với | Giá đất ở tính bằng |
|---|---|---|
| Vị trí 1 | Đường có tên trong bảng giá đất (lòng đường, lề đường, vỉa hè) | Giá ghi trong bảng giá |
| Vị trí 2 | Hẻm rộng từ 5 m trở lên | 50% giá vị trí 1 |
| Vị trí 3 | Hẻm rộng từ 3 m đến dưới 5 m | 80% giá vị trí 2 |
| Vị trí 4 | Các trường hợp còn lại | 80% giá vị trí 3 |
Vị trí được xác định theo chỗ hẹp nhất của hẻm phải đi qua để vào thửa, nên bạn cần đo chỗ hẹp nhất trên lối vào. Hẻm đất tính bằng 80% hẻm đã trải nhựa, bê tông; thửa sâu từ 100 m trở lên giảm thêm 10% của từng vị trí. Khi thửa đất có nhiều mặt tiền, nằm dưới chân cầu hay không có lối vào, bạn cần hỏi văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất trước khi tự tính, vì cách tính tùy từng trường hợp.

5. Sáu bước tra giá đất của một thửa
Từ một địa chỉ cụ thể, việc tra giá gồm sáu bước:
- Đổi địa chỉ cũ sang tên phường, xã mới.
- Mở file toàn văn tới trang bắt đầu của bảng phường, xã đó.
- Tìm tên đường, rồi đọc hai cột “Từ” và “Đến” để chọn đúng đoạn có thửa đất.
- Đọc cột giá của loại đất ghi trên sổ, đó là giá vị trí 1.
- Xác định vị trí theo hẻm nhỏ nhất phải đi qua, rồi nhân tỷ lệ của Điều 6.
- Xét thêm Phụ lục I nếu thửa thuộc trường hợp đặc biệt.
Xem thêm: Giá đất hiện nay bao nhiêu 1m2? Bảng giá đất 2026 mới nhất
IV. Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất 2026 ở TP.HCM
1. Tải bảng giá đất TP.HCM bản PDF chính thức ở đâu
Toàn văn Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND cùng năm phụ lục bảng giá được đăng thành một file PDF bản ký số 1.262 trang trên trang toàn văn của Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Bạn tải file từ dòng “TOÀN VĂN” trên trang đó, rồi mở tới Phụ lục II (trang 18-560), III (561-1002) hoặc IV (1003-1260) tùy địa bàn của thửa đất.
2. Bảng giá đất TP.HCM có áp dụng cho Bình Dương cũ và Vũng Tàu cũ không
Có. Từ ngày 01/01/2026, Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND là bảng giá thống nhất cho toàn TP.HCM sau sáp nhập. Trong đó, Phụ lục III là bảng giá các phường, xã thuộc Bình Dương cũ và Phụ lục IV là bảng giá các phường, xã, đặc khu thuộc Bà Rịa – Vũng Tàu cũ. Bảng giá riêng của hai tỉnh cũ chỉ dùng đến hết ngày 31/12/2025.
V. Tìm mua nhà đất TP.HCM theo đúng phường, xã trên Muaban.net
Giá trong tin đăng trên Muaban.net là giá chào của người bán, không phải giá trong bảng giá đất và cũng chưa phải giá chốt giao dịch. Dù vậy, đặt hai con số cạnh nhau sẽ thấy người bán đang chào cao hơn giá Nhà nước bao nhiêu trước khi thương lượng. Muaban.net có danh mục mua bán đất nền TP.HCM để lọc theo phường, xã, và danh mục bán nhà TP.HCM cho người tìm nhà mặt tiền hay nhà trong hẻm.
Trên đây là bảng giá đất TPHCM 2026 và cách tra giá cho từng thửa đất mà Muaban.net tổng hợp từ Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Hy vọng bạn tìm được đúng phường, đoạn đường và vị trí của thửa đất đang quan tâm, để chủ động hơn khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin mua bán nhà đất TP.HCM mới nhất bạn nhé!
Nguồn tham khảo:
- HĐND TP.HCM, Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 (bản ký số, toàn văn kèm năm phụ lục). Xem văn bản, truy xuất 07/10/2026.
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 1/1/2026 trên địa bàn TPHCM. Xem trang, truy xuất 07/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 07/10/2026.
- Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Điều 257. Xem toàn văn, truy xuất 07/10/2026.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của TP.HCM năm 2025. Xem văn bản, truy xuất 07/10/2026.
- Cổng thông tin điện tử HĐND TP.HCM, HĐND TP.HCM thông qua bảng giá đất 2026: Đất nông nghiệp cao nhất 1,44 triệu đồng/m². Xem bài, truy xuất 07/10/2026.
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, Bảng giá đất tại TPHCM áp dụng từ ngày 31/10/2024. Xem bài, truy xuất 07/10/2026.







