
Bảng giá đất Bình Dương hiện hành nằm ở Phụ lục III của Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND do HĐND TP.HCM ban hành, áp dụng từ đầu năm 2026 cho 36 phường, xã thuộc tỉnh Bình Dương cũ. Giá được ghi theo từng phường, xã và từng đoạn đường, trong đó đất ở cao nhất là 89,6 triệu đồng/m² trên đường Bác Sĩ Yersin và Bạch Đằng, phường Thủ Dầu Một. Đây là giá Nhà nước dùng để tính tiền sử dụng đất, thuế và phí, không phải giá mua bán ngoài thị trường. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất Bình Dương và cách tự tra giá từng thửa đất.

I. Bảng giá đất Bình Dương 2026 áp dụng từ khi nào, theo văn bản nào?
Hội đồng nhân dân TP.HCM ban hành Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025, có hiệu lực từ ngày 01/01/2026, và bảng giá đất Bình Dương cũ nằm trong Phụ lục III của nghị quyết này. Bên cạnh đó, theo khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15 của Quốc hội, từ ngày 01/01/2026 Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất, công bố, áp dụng và sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.
| Văn bản | Thời gian áp dụng | Phạm vi |
|---|---|---|
| Bảng giá do UBND tỉnh Bình Dương ban hành theo Luật Đất đai 2013 | đến hết 31/12/2025 | Tỉnh Bình Dương trước sáp nhập |
| Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, Phụ lục III | từ 01/01/2026 | 36 phường, xã thuộc Bình Dương cũ (trang 561-1002 của file PDF) |
1. Bảng giá đất tỉnh Bình Dương cũ hết hiệu lực từ ngày 01/01/2026
Theo khoản 16 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15, toàn bộ tỉnh Bình Dương cùng TP.HCM và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu được sắp xếp thành Thành phố Hồ Chí Minh mới. Trước khi có Nghị quyết 87, mỗi địa phương áp dụng một bảng giá riêng, dùng đến hết ngày 31/12/2025. Đó cũng là mốc mà Điều 257 Luật Đất đai 2024 cho phép với bảng giá ban hành theo Luật Đất đai 2013. Vì vậy, nếu còn giữ một bảng giá đất Bình Dương ban hành trước Nghị quyết 87, bạn không nên dùng nó để ước lượng khoản tiền phải nộp trong năm 2026.
2. Giá đất Bình Dương cũ nằm ở Phụ lục III, 36 bảng phường, xã
Phụ lục III gồm 36 bảng, mỗi bảng cho một đơn vị: 24 phường và 12 xã. Mỗi bảng ghi giá theo đơn vị 1.000 đồng/m² cho ba loại đất là đất ở, đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ. Ngoài ra, phần quy định chung về vị trí, khu vực và các trường hợp tăng, giảm giá nằm ở đầu nghị quyết, trang 3-16, và áp chung cho cả Thành phố.
Xem thêm: Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất: Tải file PDF và cách tra giá
II. Bảng giá tổng quan 36 phường, xã: cao nhất 89,6 triệu đồng/m2
Ba bảng dưới đây ghi giá vị trí 1 của một tuyến tiêu biểu ở mỗi phường, xã Bình Dương cũ, đọc thẳng từ Phụ lục III, chia theo khu vực của khoản 1 Điều 3 Quy định kèm Nghị quyết 87. Số trong ngoặc là trang của file PDF, và link ở cột cuối mở đúng trang đó.
Mỗi tuyến được chọn để thấy mặt bằng giá của từng nơi, nên không nhất thiết là mức cao nhất của phường, xã đó. Theo Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, đất ở Bình Dương cũ cao nhất 89,6 triệu đồng/m² ở đường Yersin và Bạch Đằng, thấp nhất 1,3 triệu đồng/m² ở đường ĐH.722, Minh Tân – Long Hòa.

1. Giá đất 12 phường Khu vực II: Thủ Dầu Một, Dĩ An, Thuận An, Lái Thiêu
| Phường (trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Thủ Dầu Một (561) | Bác Sĩ Yersin (Ngã 6 – Đại lộ Bình Dương) | 89.600 | 53.800 | 44.800 | PDF trang 561 |
| Phú Lợi (571) | Thích Quảng Đức (Đại lộ Bình Dương – đường 30/4) | 62.600 | 37.600 | 31.300 | PDF trang 571 |
| Chánh Hiệp (578) | Cách Mạng Tháng Tám (Huỳnh Văn Cù – Mũi Dùi) | 61.000 | 36.600 | 30.500 | PDF trang 578 |
| Đông Hòa (688) | Đường GS 01, khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco (giáp ranh phường Dĩ An – Quốc lộ 1K) | 58.500 | 35.100 | 29.300 | PDF trang 688 |
| Dĩ An (709) | Đường GS 01, khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco (Nguyễn An Ninh – giáp ranh phường Đông Hòa) | 58.500 | 35.100 | 29.300 | PDF trang 709 |
| Lái Thiêu (630) | Cách Mạng Tháng Tám, ĐT.745 cũ (Tua 18 – Ngã 3 Cây Liễu) | 47.400 | 28.400 | 23.700 | PDF trang 630 |
| Thuận An (656) | Thủ Khoa Huân (Cách Mạng Tháng Tám – Ngã 3 Dốc Sỏi) | 47.400 | 28.400 | 23.700 | PDF trang 656 |
| Tân Đông Hiệp (734) | Quốc lộ 1K (ranh tỉnh Đồng Nai – ranh phường Dĩ An) | 36.500 | 21.900 | 18.300 | PDF trang 734 |
| An Phú (606) | Nguyễn Văn Luông, ĐT.743A cũ (ĐT.747B, Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ – Nguyễn Du) | 35.600 | 21.400 | 17.800 | PDF trang 606 |
| Bình Hòa (623) | Đại lộ Bình Dương, Quốc lộ 13 (phường Hiệp Bình – phường Thuận Giao) | 31.100 | 18.700 | 15.600 | PDF trang 623 |
| Thuận Giao (671) | Đại lộ Bình Dương, Quốc lộ 13 (ranh phường Bình Hòa – ranh phường Phú Lợi) | 31.100 | 18.700 | 15.600 | PDF trang 671 |
| Phường Bình Dương (585) | Huỳnh Văn Lũy, ĐT.742 (Mỹ Phước – Tân Vạn – Võ Văn Kiệt, Tạo lực 6) | 31.000 | 18.600 | 15.500 | PDF trang 585 |
2. Giá đất 12 phường Khu vực III: Bến Cát, Tân Uyên, Phú An, Tân Khánh
| Phường (trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Phú An (757) | Đại lộ Bình Dương, Quốc lộ 13 (chợ Bưng, cầu ranh Chánh Hiệp – Lê Chí Dân) | 39.100 | 19.600 | 15.600 | PDF trang 757 |
| Bến Cát (769) | Đường bến xe vào chợ Bến Cát, lô D (Hùng Vương, thửa 98 và 766 – thửa 71 và 235, tờ bản đồ 29) | 34.100 | 17.100 | 13.600 | PDF trang 769 |
| Tân Uyên (867) | Đường số 13, khu dân cư thương mại Uyên Hưng (ĐT.747A – đường số 8) | 29.200 | 14.600 | 11.700 | PDF trang 867 |
| Hòa Lợi (754) | Đại lộ Bình Dương, Quốc lộ 13 (ĐT.741, Nguyễn Văn Thành – đường Sáu Tòng đi ĐT.741) | 23.800 | 11.900 | 9.500 | PDF trang 754 |
| Long Nguyên (783) | ĐH.606, đường Hùng Vương (Đại lộ Bình Dương, Ngã 3 Công An – cầu Đò) | 23.800 | 11.900 | 9.500 | PDF trang 783 |
| Tân Khánh (882) | ĐT.746 (ranh phường Thuận Giao – ranh phường Tân Khánh, cầu Hố Đại) | 19.000 | 9.500 | 7.600 | PDF trang 882 |
| Tân Hiệp (833) | ĐT.747B (ranh Tân Khánh – Tân Hiệp – ranh Tân Hiệp – Bình Cơ) | 14.600 | 7.300 | 5.800 | PDF trang 833 |
| Bình Cơ (809) | ĐT.747B (Võ Thị Sáu – ĐT.747A) | 14.600 | 7.300 | 5.800 | PDF trang 809 |
| Thới Hòa (789) | Đại lộ Bình Dương, Quốc lộ 13, trừ đất thuộc cụm, khu công nghiệp (đường TC1 – ranh phường Bến Cát) | 14.500 | 7.300 | 5.800 | PDF trang 789 |
| Chánh Phú Hòa (778) | Mỹ Phước – Tân Vạn, trừ đất thuộc cụm, khu công nghiệp (ranh phường Thới Hòa – giáp đường Mỹ Phước – Bàu Bàng) | 12.400 | 6.200 | 5.000 | PDF trang 778 |
| Vĩnh Tân (792) | ĐT.742 (cầu Thợ Ụt – ĐH.410 và NB5) | 11.900 | 6.000 | 4.800 | PDF trang 792 |
| Tây Nam (764) | ĐH.606, đường Hùng Vương (Ngã 3 Rạch Bắp – ranh phường Long Nguyên) | 10.500 | 5.300 | 4.200 | PDF trang 764 |
3. Giá đất 12 xã Khu vực IV: Bàu Bàng, Phú Giáo, Dầu Tiếng, Bắc Tân Uyên
| Xã (trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Dầu Tiếng (990) | Đường trước Huyện ủy – UBND huyện (Cách Mạng Tháng Tám – Hùng Vương) | 12.800 | 5.100 | 3.800 | PDF trang 990 |
| Phú Giáo (966) | Độc Lập, trừ các thửa thuộc khu tái định cư ấp 7 (ĐT.741 – Trần Hưng Đạo) | 11.300 | 4.500 | 3.400 | PDF trang 966 |
| Phước Hòa (973) | ĐT.741 (ĐH.513 – cầu Vàm Vá) | 9.800 | 3.900 | 2.900 | PDF trang 973 |
| Bắc Tân Uyên (936) | ĐH.411 (ranh Uyên Hưng – Tân Mỹ – ranh xã Đất Cuốc, ranh thị trấn Tân Thành) | 8.800 | 3.500 | 2.600 | PDF trang 936 |
| Bàu Bàng (912) | Đại lộ Bình Dương, Quốc lộ 13 (ranh phường Bến Cát – ranh xã Trừ Văn Thố) | 7.800 | 3.100 | 2.300 | PDF trang 912 |
| Thường Tân (915) | ĐH.413 (ĐT.746, cầu Rạch Rớ – Sở Chuối, ngã 4 Ông Minh Quân) | 6.100 | 2.400 | 1.800 | PDF trang 915 |
| Trừ Văn Thố (908) | Đại lộ Bình Dương, Quốc lộ 13 (ranh xã Bàu Bàng – cầu Tham Rớt) | 5.800 | 2.300 | 1.700 | PDF trang 908 |
| Phước Thành (978) | ĐH.506 (giáp ranh xã Phú Giáo – ĐH.508) | 5.600 | 2.200 | 1.700 | PDF trang 978 |
| An Long (980) | ĐT.741C, ĐH.516 cũ (ranh xã Bàu Bàng – cầu Suối Thôn) | 5.500 | 2.200 | 1.700 | PDF trang 980 |
| Thanh An (987) | ĐH.711 (ĐT.744, chợ Bến Súc – đầu lô cao su Nông trường Bến Súc) | 5.200 | 2.100 | 1.600 | PDF trang 987 |
| Long Hòa (983) | ĐT.749A, Tỉnh lộ 30 cũ (ĐH.721 – cầu Thị Tính) | 4.900 | 2.000 | 1.500 | PDF trang 983 |
| Minh Thạnh (999) | ĐT.749B, trừ các thửa thuộc khu tái định cư Minh Hòa (cầu Lồ Ồ – cầu Giáp Minh) | 4.400 | 1.800 | 1.300 | PDF trang 999 |
III. Hướng dẫn tra 36 phường, xã Bình Dương cũ trong file Nghị quyết 87
Toàn văn Nghị quyết 87 cùng năm phụ lục là một file PDF bản ký số dài 1.262 trang, khoảng 10,9 MB, đăng trên trang toàn văn của Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. File có lớp chữ, nên tên phường hay tên đường tìm được bằng lệnh Ctrl+F của trình đọc PDF.
1. Tải file PDF bảng giá đất Bình Dương và mở đúng trang
Phần Bình Dương cũ chiếm trang 561-1002 của file, và mỗi phường, xã bắt đầu ở một trang riêng ghi ở cột cuối bảng tại mục III.2. Khi mở file trên trình duyệt, bạn thêm `#page=` cùng số trang vào cuối đường dẫn để nhảy thẳng tới bảng cần xem, như các link “PDF trang” ở mục II.

2. Phường Bình Dương và 35 phường, xã khác sau sáp nhập gồm những phường, xã cũ nào
Bảng giá ghi theo tên phường, xã sau sắp xếp, nên nếu sổ còn ghi địa chỉ cũ thì bạn cần đổi sang tên mới trước khi tra. Cột thứ hai dưới đây chép theo Điều 1 Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
| Phường, xã mới | Lập từ các phường, xã cũ | Khu vực | Trang PDF |
|---|---|---|---|
| Phường Thủ Dầu Một | Phú Cường, Phú Thọ, Chánh Nghĩa, một phần Hiệp Thành và Chánh Mỹ | II | 561 |
| Phường Phú Lợi | Phú Hòa, Phú Lợi, phần còn lại Hiệp Thành | II | 571 |
| Phường Chánh Hiệp | Định Hòa, Tương Bình Hiệp, một phần Hiệp An, phần còn lại Chánh Mỹ | II | 578 |
| Phường Bình Dương | Phú Mỹ, Hòa Phú, Phú Tân, Phú Chánh | II | 585 |
| Phường An Phú | An Phú, một phần Bình Chuẩn | II | 606 |
| Phường Bình Hòa | Bình Hòa, một phần Vĩnh Phú | II | 623 |
| Phường Lái Thiêu | Bình Nhâm, Lái Thiêu, phần còn lại Vĩnh Phú | II | 630 |
| Phường Thuận An | Hưng Định, An Thạnh, xã An Sơn | II | 656 |
| Phường Thuận Giao | Thuận Giao, phần còn lại Bình Chuẩn | II | 671 |
| Phường Đông Hòa | Bình An, Bình Thắng, Đông Hòa | II | 688 |
| Phường Dĩ An | An Bình, Dĩ An, một phần Tân Đông Hiệp | II | 709 |
| Phường Tân Đông Hiệp | Tân Bình, một phần Thái Hòa, phần còn lại Tân Đông Hiệp | II | 733 |
| Phường Hòa Lợi | phường Tân Định (thành phố Bến Cát), Hòa Lợi | III | 754 |
| Phường Phú An | Tân An, xã Phú An, phần còn lại Hiệp An | III | 757 |
| Phường Tây Nam | An Tây, một phần xã Thanh Tuyền và An Lập | III | 764 |
| Phường Bến Cát | xã Tân Hưng, xã Lai Hưng, phần còn lại Mỹ Phước | III | 769 |
| Phường Chánh Phú Hòa | Chánh Phú Hòa, xã Hưng Hòa | III | 778 |
| Phường Long Nguyên | An Điền, xã Long Nguyên, một phần Mỹ Phước | III | 783 |
| Phường Thới Hòa | Giữ nguyên, không sắp xếp | III | 789 |
| Phường Vĩnh Tân | Vĩnh Tân, thị trấn Tân Bình | III | 792 |
| Phường Bình Cơ | xã Bình Mỹ, phường Hội Nghĩa | III | 809 |
| Phường Tân Hiệp | Khánh Bình, Tân Hiệp | III | 833 |
| Phường Tân Uyên | Uyên Hưng, xã Bạch Đằng, xã Tân Lập, một phần xã Tân Mỹ | III | 852 |
| Phường Tân Khánh | Thạnh Phước, Tân Phước Khánh, Tân Vĩnh Hiệp, xã Thạnh Hội, phần còn lại Thái Hòa | III | 879 |
| Xã Trừ Văn Thố | Trừ Văn Thố, Cây Trường II, một phần thị trấn Lai Uyên | IV | 908 |
| Xã Bàu Bàng | Phần còn lại thị trấn Lai Uyên | IV | 912 |
| Xã Thường Tân | Lạc An, Hiếu Liêm, Thường Tân, phần còn lại Tân Mỹ | IV | 915 |
| Xã Bắc Tân Uyên | Thị trấn Tân Thành, Đất Cuốc, xã Tân Định | IV | 936 |
| Xã Phú Giáo | Thị trấn Phước Vĩnh, An Bình, một phần Tam Lập | IV | 966 |
| Xã Phước Hòa | Vĩnh Hòa, Phước Hòa, phần còn lại Tam Lập | IV | 973 |
| Xã Phước Thành | xã Tân Hiệp (huyện Phú Giáo), An Thái, Phước Sang | IV | 978 |
| Xã An Long | An Linh, Tân Long, An Long | IV | 980 |
| Xã Long Hòa | Long Tân, Long Hòa, một phần Minh Tân và Minh Thạnh | IV | 983 |
| Xã Thanh An | Thanh An, một phần Định Hiệp, phần còn lại Thanh Tuyền và An Lập | IV | 987 |
| Xã Dầu Tiếng | Thị trấn Dầu Tiếng, Định An, Định Thành, phần còn lại Định Hiệp | IV | 990 |
| Xã Minh Thạnh | Minh Hòa, phần còn lại Minh Tân và Minh Thạnh | IV | 999 |
Có hai cặp tên dễ nhầm. Phường Tân Định cũ nay thuộc phường Hòa Lợi, còn xã Tân Định cũ thuộc xã Bắc Tân Uyên; tương tự, xã Tân Hiệp cũ của huyện Phú Giáo nay thuộc xã Phước Thành, không phải phường Tân Hiệp.
Ngoài ra, nếu thửa đất nằm ở phường, xã cũ bị chia cho hai nơi, bạn nên hỏi UBND phường, xã nơi có đất để biết thửa đó nay thuộc đơn vị nào.
3. Đọc đúng ba cột giá và đơn vị nghìn đồng/m2 trong bảng giá đất Bình Dương
Mỗi bảng phường, xã có dòng “Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²” ở đầu bảng, nên bạn cần nhân con số trong bảng với 1.000 để ra giá theo đồng/m²:
| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
| Tên đường | Tuyến đường có trong bảng giá |
| Từ – Đến | Điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường |
| Đất ở | Giá vị trí 1 của đất ở |
| Đất thương mại dịch vụ | Giá vị trí 1 của đất thương mại, dịch vụ |
| Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ | Giá vị trí 1 của loại đất này |
Một tuyến dài như Đại lộ Bình Dương đi qua nhiều phường, xã và được chia thành nhiều đoạn, mỗi đoạn một dòng, vì vậy bạn cần đọc hai cột “Từ” và “Đến” trước khi lấy giá.
4. Vị trí 1, 2, 3, 4 và các trường hợp tính tăng, giảm giá đất
Bảng giá chỉ ghi giá vị trí 1, còn các vị trí khác được tính theo Điều 4 và Điều 6 Quy định kèm Nghị quyết 87:
| Vị trí | Thửa đất có ít nhất một mặt giáp với | Giá tính bằng |
|---|---|---|
| Vị trí 1 | Đường có tên trong bảng giá | Giá ghi trong bảng |
| Vị trí 2 | Hẻm rộng từ 5 m trở lên | 50% vị trí 1 |
| Vị trí 3 | Hẻm rộng từ 3 m đến dưới 5 m | 80% vị trí 2 |
| Vị trí 4 | Các trường hợp còn lại | 80% vị trí 3 |
Vị trí được xác định theo chỗ hẹp nhất của hẻm phải đi qua để vào thửa, và thửa sâu từ 100 m trở lên giảm thêm 10% của từng vị trí. Bên cạnh đó, Phụ lục I còn có các trường hợp riêng:
| Trường hợp (Phụ lục I) | Giá tính bằng |
|---|---|
| Hẻm đất | 80% giá hẻm trải đá, nhựa, bê tông |
| Giáp từ 2 mặt tiền đường trở lên | 110% giá của đường có giá cao nhất |
| Phần khuất sau mặt tiền (thửa chữ L, chữ T) từ 15 m² | 80% giá phần giáp mặt tiền |
| Đất ở dài gấp nhiều lần chiều rộng | Đến 5 lần: 100%; trên 5 đến 8 lần: 80%; trên 8 lần: 70% |
| Dạ cầu, chân cầu vượt, hành lang điện cao thế, cách đường bởi kênh rạch | 70% giá của đường đó |
Khi thửa đất rơi vào nhiều trường hợp cùng lúc, cách áp tùy từng hồ sơ, vì vậy bạn nên hỏi văn phòng đăng ký đất đai hoặc UBND phường, xã nơi có đất trước khi tự tính.

5. Cách tính giá đất bốn vị trí trên đường Bác Sĩ Yersin, phường Thủ Dầu Một
Dòng Bác Sĩ Yersin, đoạn Ngã 6 – Đại lộ Bình Dương ở trang 561 chỉ ghi giá vị trí 1. Nhân theo tỷ lệ của Điều 6, giá bốn vị trí của đoạn này là:
| Vị trí | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) |
|---|---|---|---|
| Vị trí 1 (số in trong bảng) | 89.600 | 53.800 | 44.800 |
| Vị trí 2 (50% vị trí 1) | 44.800 | 26.900 | 22.400 |
| Vị trí 3 (80% vị trí 2) | 35.840 | 21.520 | 17.920 |
| Vị trí 4 (80% vị trí 3) | 28.672 | 17.216 | 14.336 |
Chẳng hạn, một căn nhà trong hẻm bê tông rộng 4 m dẫn ra đoạn này thuộc vị trí 3, nên giá đất ở là 35.840 nghìn đồng/m², bằng 40% giá mặt tiền. Ba dòng dưới vị trí 1 là phép nhân theo Điều 6, không phải số in trong phụ lục, nên trước khi ký hợp đồng hay nộp hồ sơ, bạn nên hỏi cơ quan thuế hoặc văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất về khoản phải nộp.

Xem thêm:
- Giá đất hiện nay bao nhiêu 1m2? Bảng giá đất 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hà Nội 2026 mới nhất: Tải file PDF và cách tra giá
- Bảng giá đất Hải Phòng 2026 mới nhất: Tải PDF và cách tra giá
- Bảng giá đất Phú Thọ 2026 mới nhất: Tải file PDF, cách tra giá
- Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất: Tải file và cách tra giá
- Bảng giá đất Tây Ninh 2026 mới nhất: 24 tuyến và cách tra giá
- Bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất: Tải file giá và cách tra giá
IV. Đất nông nghiệp ở khu vực II, III, IV tính giá bao nhiêu
Giá đất nông nghiệp không ghi theo từng đường mà theo khu vực và vị trí, theo khoản 1, 2 Điều 5 Quy định kèm Nghị quyết 87. Không phường, xã nào của Bình Dương cũ thuộc Khu vực I, nên chỉ ba khu vực II, III và IV áp cho địa bàn này, theo đúng cột khu vực ở bảng tra mục III.2.
1. Giá đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm ở Bình Dương cũ
| Khu vực | Loại đất | Vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Vị trí 2 (nghìn đồng/m²) | Vị trí 3 (nghìn đồng/m²) |
|---|---|---|---|---|
| II (12 phường) | Cây hàng năm | 1.000 | 800 | 640 |
| II (12 phường) | Cây lâu năm | 1.200 | 960 | 770 |
| III (12 phường) | Cây hàng năm | 700 | 560 | 450 |
| III (12 phường) | Cây lâu năm | 840 | 670 | 540 |
| IV (12 xã) | Cây hàng năm | 480 | 380 | 300 |
| IV (12 xã) | Cây lâu năm | 580 | 460 | 370 |

2. Ba vị trí đất nông nghiệp và đất vườn trong khu dân cư
| Vị trí | Thửa đất nông nghiệp |
|---|---|
| Vị trí 1 | Trong 200 m đầu tiếp giáp lề đường có tên trong bảng giá đất ở, hoặc cùng người sử dụng với thửa giáp lề đường |
| Vị trí 2 | Không giáp lề đường, trong phạm vi 400 m; hoặc phần thửa sau vị trí 1, từ trên 200 m đến 400 m |
| Vị trí 3 | Các vị trí còn lại |
Tuy nhiên, đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới phường hoặc cùng thửa có nhà ở thì tính khác. Theo khoản 8 Điều 5, đất trồng cây lâu năm vị trí 1 bằng 10% giá đất ở cùng vị trí, vị trí 2 bằng 80% vị trí 1, vị trí 3 bằng 80% vị trí 2, và không thấp hơn bảng giá ở mục IV.1. Vì 24 trong 36 đơn vị của Bình Dương cũ là phường, nếu có vườn trong phường, bạn nên hỏi cơ quan đất đai nơi có đất xem thửa đó tính theo cách nào.
V. Câu hỏi thường gặp khi dùng Nghị quyết 87 ở Bình Dương cũ
1. File dự thảo bảng giá đất Bình Dương 2026 còn dùng được không
Không. Hội đồng nhân dân TP.HCM đã thông qua Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025, và bảng giá chính thức cho 36 phường, xã Bình Dương cũ là Phụ lục III của nghị quyết này, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Các file dự thảo trước ngày đó có thể khác bản chính thức, vì vậy bạn chỉ nên tra trên file Nghị quyết 87 và kiểm tra xem đã có nghị quyết sửa đổi, bổ sung hay chưa trước khi dùng số.
2. Đất thương mại dịch vụ Bình Dương cũ cao nhất bao nhiêu
Ở trang 561 Phụ lục III, hai dòng Bác Sĩ Yersin (Ngã 6 – Đại lộ Bình Dương) và Bạch Đằng (Nguyễn Tri Phương – cầu Ông Kiểm) của phường Thủ Dầu Một ghi giá đất thương mại dịch vụ vị trí 1 là 53.800 nghìn đồng/m², đi cùng giá đất ở 89.600 nghìn đồng/m², mức đất ở cao nhất Bình Dương cũ. Theo rà soát của chúng tôi trên toàn bộ Phụ lục III, chưa thấy dòng nào ghi giá đất thương mại dịch vụ cao hơn. Với thửa trong hẻm, bạn cần nhân thêm tỷ lệ vị trí 2, 3, 4 như với đất ở.
3. Bảng giá đất Bình Dương dùng để tính những khoản nào, có phải giá mua bán không
Không phải giá mua bán. Theo khoản 1 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15, từ năm 2026 bảng giá đất là một trong các căn cứ để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, giá khởi điểm đấu giá, thuế, phí, lệ phí liên quan đến sử dụng đất, tiền xử phạt vi phạm và tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất. Ngoài ra, giá trong bảng ứng với thời hạn sử dụng 70 năm đối với đất có thời hạn. Khi giá ghi trong hợp đồng khác giá bảng giá, bạn nên hỏi cơ quan thuế nơi có đất về cách tính thuế thu nhập cá nhân.
VI. Tìm mua nhà đất khu vực Bình Dương cũ theo đúng phường, xã trên Muaban.net
Giá trong tin đăng trên Muaban.net là giá chào của người bán, không phải giá trong bảng giá đất và cũng chưa phải giá chốt giao dịch. Dù vậy, đặt hai con số cạnh nhau sẽ cho thấy người bán đang chào cao hơn giá Nhà nước bao nhiêu trước khi thương lượng. Muaban.net có danh mục bán đất Bình Dương để lọc theo khu vực, mức giá và diện tích, và danh mục nhà đất Bình Dương cho người tìm nhà phố ở Dĩ An, Thuận An hay Thủ Dầu Một.

Trên đây là bảng giá đất Bình Dương 2026 và cách tra giá cho từng thửa đất mà Muaban.net tổng hợp từ Phụ lục III Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Hy vọng bạn tìm được đúng phường, xã, đoạn đường và vị trí của thửa đất đang quan tâm, để chủ động hơn khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin bán đất Thủ Dầu Một mới nhất bạn nhé!
Nguồn tham khảo:
- HĐND TP.HCM, Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 (bản ký số, toàn văn kèm năm phụ lục). Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 1/1/2026 trên địa bàn TPHCM. Xem trang, truy xuất 09/10/2026.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của TP.HCM năm 2025. Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 202/2025/QH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh. Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
- Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Điều 257. Xem toàn văn, truy xuất 09/10/2026.






