
Bảng giá đất Bình Dương hiện hành nằm ở Phụ lục III của Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND do HĐND TP.HCM ban hành, áp dụng từ đầu năm 2026 cho 36 phường, xã thuộc tỉnh Bình Dương cũ. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất Bình Dương mới nhất.

I. Bảng giá đất Bình Dương 2026 áp dụng từ khi nào, theo văn bản nào?
Hội đồng nhân dân TP.HCM ban hành Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025, có hiệu lực từ ngày 01/01/2026, và bảng giá đất Bình Dương cũ nằm trong Phụ lục III của nghị quyết này. Bên cạnh đó, theo khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15 của Quốc hội, từ ngày 01/01/2026 Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất, công bố, áp dụng và sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.
| Văn bản | Thời gian áp dụng | Phạm vi |
|---|---|---|
| Bảng giá do UBND tỉnh Bình Dương ban hành theo Luật Đất đai 2013 | đến hết 31/12/2025 | Tỉnh Bình Dương trước sáp nhập |
| Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, Phụ lục III | từ 01/01/2026 | 36 phường, xã thuộc Bình Dương cũ (trang 561-1002 của file PDF) |
II. Bảng giá đất tại Bình Dương năm 2026
1. Giá đất 12 phường Khu vực II: Thủ Dầu Một, Dĩ An, Thuận An, Lái Thiêu
| Phường (trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Thủ Dầu Một (561) | Bác Sĩ Yersin (Ngã 6 – Đại lộ Bình Dương) | 89.600 | 53.800 | 44.800 | PDF trang 561 |
| Phú Lợi (571) | Thích Quảng Đức (Đại lộ Bình Dương – đường 30/4) | 62.600 | 37.600 | 31.300 | PDF trang 571 |
| Chánh Hiệp (578) | Cách Mạng Tháng Tám (Huỳnh Văn Cù – Mũi Dùi) | 61.000 | 36.600 | 30.500 | PDF trang 578 |
| Đông Hòa (688) | Đường GS 01, khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco (giáp ranh phường Dĩ An – Quốc lộ 1K) | 58.500 | 35.100 | 29.300 | PDF trang 688 |
| Dĩ An (709) | Đường GS 01, khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco (Nguyễn An Ninh – giáp ranh phường Đông Hòa) | 58.500 | 35.100 | 29.300 | PDF trang 709 |
| Lái Thiêu (630) | Cách Mạng Tháng Tám, ĐT.745 cũ (Tua 18 – Ngã 3 Cây Liễu) | 47.400 | 28.400 | 23.700 | PDF trang 630 |
| Thuận An (656) | Thủ Khoa Huân (Cách Mạng Tháng Tám – Ngã 3 Dốc Sỏi) | 47.400 | 28.400 | 23.700 | PDF trang 656 |
| Tân Đông Hiệp (734) | Quốc lộ 1K (ranh tỉnh Đồng Nai – ranh phường Dĩ An) | 36.500 | 21.900 | 18.300 | PDF trang 734 |
| An Phú (606) | Nguyễn Văn Luông, ĐT.743A cũ (ĐT.747B, Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ – Nguyễn Du) | 35.600 | 21.400 | 17.800 | PDF trang 606 |
| Bình Hòa (623) | Đại lộ Bình Dương, Quốc lộ 13 (phường Hiệp Bình – phường Thuận Giao) | 31.100 | 18.700 | 15.600 | PDF trang 623 |
| Thuận Giao (671) | Đại lộ Bình Dương, Quốc lộ 13 (ranh phường Bình Hòa – ranh phường Phú Lợi) | 31.100 | 18.700 | 15.600 | PDF trang 671 |
| Phường Bình Dương (585) | Huỳnh Văn Lũy, ĐT.742 (Mỹ Phước – Tân Vạn – Võ Văn Kiệt, Tạo lực 6) | 31.000 | 18.600 | 15.500 | PDF trang 585 |
2. Giá đất 12 phường Khu vực III: Bến Cát, Tân Uyên, Phú An, Tân Khánh
| Phường (trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Phú An (757) | Đại lộ Bình Dương, Quốc lộ 13 (chợ Bưng, cầu ranh Chánh Hiệp – Lê Chí Dân) | 39.100 | 19.600 | 15.600 | PDF trang 757 |
| Bến Cát (769) | Đường bến xe vào chợ Bến Cát, lô D (Hùng Vương, thửa 98 và 766 – thửa 71 và 235, tờ bản đồ 29) | 34.100 | 17.100 | 13.600 | PDF trang 769 |
| Tân Uyên (867) | Đường số 13, khu dân cư thương mại Uyên Hưng (ĐT.747A – đường số 8) | 29.200 | 14.600 | 11.700 | PDF trang 867 |
| Hòa Lợi (754) | Đại lộ Bình Dương, Quốc lộ 13 (ĐT.741, Nguyễn Văn Thành – đường Sáu Tòng đi ĐT.741) | 23.800 | 11.900 | 9.500 | PDF trang 754 |
| Long Nguyên (783) | ĐH.606, đường Hùng Vương (Đại lộ Bình Dương, Ngã 3 Công An – cầu Đò) | 23.800 | 11.900 | 9.500 | PDF trang 783 |
| Tân Khánh (882) | ĐT.746 (ranh phường Thuận Giao – ranh phường Tân Khánh, cầu Hố Đại) | 19.000 | 9.500 | 7.600 | PDF trang 882 |
| Tân Hiệp (833) | ĐT.747B (ranh Tân Khánh – Tân Hiệp – ranh Tân Hiệp – Bình Cơ) | 14.600 | 7.300 | 5.800 | PDF trang 833 |
| Bình Cơ (809) | ĐT.747B (Võ Thị Sáu – ĐT.747A) | 14.600 | 7.300 | 5.800 | PDF trang 809 |
| Thới Hòa (789) | Đại lộ Bình Dương, Quốc lộ 13, trừ đất thuộc cụm, khu công nghiệp (đường TC1 – ranh phường Bến Cát) | 14.500 | 7.300 | 5.800 | PDF trang 789 |
| Chánh Phú Hòa (778) | Mỹ Phước – Tân Vạn, trừ đất thuộc cụm, khu công nghiệp (ranh phường Thới Hòa – giáp đường Mỹ Phước – Bàu Bàng) | 12.400 | 6.200 | 5.000 | PDF trang 778 |
| Vĩnh Tân (792) | ĐT.742 (cầu Thợ Ụt – ĐH.410 và NB5) | 11.900 | 6.000 | 4.800 | PDF trang 792 |
| Tây Nam (764) | ĐH.606, đường Hùng Vương (Ngã 3 Rạch Bắp – ranh phường Long Nguyên) | 10.500 | 5.300 | 4.200 | PDF trang 764 |
3. Giá đất 12 xã Khu vực IV: Bàu Bàng, Phú Giáo, Dầu Tiếng, Bắc Tân Uyên
| Xã (trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Dầu Tiếng (990) | Đường trước Huyện ủy – UBND huyện (Cách Mạng Tháng Tám – Hùng Vương) | 12.800 | 5.100 | 3.800 | PDF trang 990 |
| Phú Giáo (966) | Độc Lập, trừ các thửa thuộc khu tái định cư ấp 7 (ĐT.741 – Trần Hưng Đạo) | 11.300 | 4.500 | 3.400 | PDF trang 966 |
| Phước Hòa (973) | ĐT.741 (ĐH.513 – cầu Vàm Vá) | 9.800 | 3.900 | 2.900 | PDF trang 973 |
| Bắc Tân Uyên (936) | ĐH.411 (ranh Uyên Hưng – Tân Mỹ – ranh xã Đất Cuốc, ranh thị trấn Tân Thành) | 8.800 | 3.500 | 2.600 | PDF trang 936 |
| Bàu Bàng (912) | Đại lộ Bình Dương, Quốc lộ 13 (ranh phường Bến Cát – ranh xã Trừ Văn Thố) | 7.800 | 3.100 | 2.300 | PDF trang 912 |
| Thường Tân (915) | ĐH.413 (ĐT.746, cầu Rạch Rớ – Sở Chuối, ngã 4 Ông Minh Quân) | 6.100 | 2.400 | 1.800 | PDF trang 915 |
| Trừ Văn Thố (908) | Đại lộ Bình Dương, Quốc lộ 13 (ranh xã Bàu Bàng – cầu Tham Rớt) | 5.800 | 2.300 | 1.700 | PDF trang 908 |
| Phước Thành (978) | ĐH.506 (giáp ranh xã Phú Giáo – ĐH.508) | 5.600 | 2.200 | 1.700 | PDF trang 978 |
| An Long (980) | ĐT.741C, ĐH.516 cũ (ranh xã Bàu Bàng – cầu Suối Thôn) | 5.500 | 2.200 | 1.700 | PDF trang 980 |
| Thanh An (987) | ĐH.711 (ĐT.744, chợ Bến Súc – đầu lô cao su Nông trường Bến Súc) | 5.200 | 2.100 | 1.600 | PDF trang 987 |
| Long Hòa (983) | ĐT.749A, Tỉnh lộ 30 cũ (ĐH.721 – cầu Thị Tính) | 4.900 | 2.000 | 1.500 | PDF trang 983 |
| Minh Thạnh (999) | ĐT.749B, trừ các thửa thuộc khu tái định cư Minh Hòa (cầu Lồ Ồ – cầu Giáp Minh) | 4.400 | 1.800 | 1.300 | PDF trang 999 |
Xem thêm:
- Giá đất hiện nay bao nhiêu 1m2? Bảng giá đất 2026 mới nhất
- Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hà Nội 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hải Phòng 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Phú Thọ 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Tây Ninh 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đà Nẵng 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đồng Tháp 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Nghệ An 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Long An 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Cần Thơ 2026 mới nhất
III. Câu hỏi thường gặp khi dùng Nghị quyết 87 ở Bình Dương cũ
1. File dự thảo bảng giá đất Bình Dương 2026 còn dùng được không
Không. Hội đồng nhân dân TP.HCM đã thông qua Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025, và bảng giá chính thức cho 36 phường, xã Bình Dương cũ là Phụ lục III của nghị quyết này, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Các file dự thảo trước ngày đó có thể khác bản chính thức, vì vậy bạn chỉ nên tra trên file Nghị quyết 87 và kiểm tra xem đã có nghị quyết sửa đổi, bổ sung hay chưa trước khi dùng số.
2. Đất thương mại dịch vụ Bình Dương cũ cao nhất bao nhiêu
Ở trang 561 Phụ lục III, hai dòng Bác Sĩ Yersin (Ngã 6 – Đại lộ Bình Dương) và Bạch Đằng (Nguyễn Tri Phương – cầu Ông Kiểm) của phường Thủ Dầu Một ghi giá đất thương mại dịch vụ vị trí 1 là 53.800 nghìn đồng/m², đi cùng giá đất ở 89.600 nghìn đồng/m², mức đất ở cao nhất Bình Dương cũ. Trong Phụ lục III không có dòng nào ghi giá đất thương mại dịch vụ cao hơn mức này. Với thửa trong hẻm, bạn cần nhân thêm tỷ lệ vị trí 2, 3, 4 như với đất ở.
3. Bảng giá đất Bình Dương dùng để tính những khoản nào, có phải giá mua bán không
Không phải giá mua bán. Theo khoản 1 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15, từ năm 2026 bảng giá đất là một trong các căn cứ để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, giá khởi điểm đấu giá, thuế, phí, lệ phí liên quan đến sử dụng đất, tiền xử phạt vi phạm và tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất. Ngoài ra, giá trong bảng ứng với thời hạn sử dụng 70 năm đối với đất có thời hạn. Khi giá ghi trong hợp đồng khác giá bảng giá, bạn nên hỏi cơ quan thuế nơi có đất về cách tính thuế thu nhập cá nhân. Ngoài ra, thửa đất trong hẻm, ngõ, có nhiều mặt tiền hay nằm sâu so với đường được tính giá theo cách riêng, tùy từng trường hợp, nên trước khi tính khoản phải nộp, bạn cần hỏi văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất.
IV. Tìm mua đất Bình Dương uy tín trên Muaban.net
Tra xong giá Nhà nước, bước tiếp theo của nhiều người là xem đất ở đó đang được rao bán bao nhiêu, nên chọn đúng nơi tìm tin rất quan trọng. Muaban.net tập trung tin bán đất Bình Dương theo từng khu vực, giúp khoanh đúng phường, xã vừa tra trong bảng giá.
Lý do nên tìm mua đất Bình Dương trên Muaban.net:
- Bộ lọc tìm kiếm chi tiết: Lọc theo quận, huyện, mức giá, diện tích và loại đất (thổ cư, nông nghiệp, dự án) để ra đúng nhóm đất hợp ngân sách.
- So giá chào với bảng giá Nhà nước: Giá trong tin đặt cạnh giá vị trí 1 vừa tra cho thấy người bán đang chào cao hơn giá Nhà nước bao nhiêu trước khi thương lượng.
- Có cả nhà phố để so: Nhà phố ở Dĩ An, Thuận An hay Thủ Dầu Một có trong danh mục nhà đất Bình Dương.
- Tin đăng được duyệt: Tin qua bước lọc từ cấm tự động rồi được bộ phận duyệt tin xem lại, tin vi phạm bị chỉnh hoặc gỡ.
- Liên hệ thẳng người đăng: Trang tin có nút hiện số và chat Zalo để hỏi, hẹn xem đất, kèm nút “Báo vi phạm” cho tin có dấu hiệu sai.

Trên đây là bảng giá đất Bình Dương 2026 và cách tra giá cho từng thửa đất mà Muaban.net tổng hợp từ Phụ lục III Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Hy vọng bạn tìm được đúng phường, xã, đoạn đường và vị trí của thửa đất đang quan tâm, để chủ động hơn khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin bán đất Thủ Dầu Một mới nhất bạn nhé!
Nguồn tham khảo:
- HĐND TP.HCM, Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 (bản ký số, toàn văn kèm năm phụ lục). Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 1/1/2026 trên địa bàn TPHCM. Xem trang, truy xuất 09/10/2026.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của TP.HCM năm 2025. Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 202/2025/QH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh. Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
- Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Điều 257. Xem toàn văn, truy xuất 09/10/2026.






