Bảng giá đất Bình Dương 2026 mới nhất

0
55
Bờ sông ở trung tâm Thủ Dầu Một về đêm, đèn phản chiếu trên mặt nước, xa xa là nhà thờ
Bờ sông ở trung tâm Thủ Dầu Một về đêm, gần cầu Phú Cường - Ảnh: Dat Pham / Wikimedia Commons, CC BY 2.0
Thời gian đọc: 8 phút

Bảng giá đất Bình Dương hiện hành nằm ở Phụ lục III của Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND do HĐND TP.HCM ban hành, áp dụng từ đầu năm 2026 cho 36 phường, xã thuộc tỉnh Bình Dương cũ. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất Bình Dương mới nhất.

Bảng giá đất Bình Dương: phố trung tâm Thủ Dầu Một với xe buýt, xe máy và nhà phố
Một tuyến phố trung tâm Thủ Dầu Một, nơi có các mức giá đất ở cao nhất Bình Dương cũ

I. Bảng giá đất Bình Dương 2026 áp dụng từ khi nào, theo văn bản nào?

Hội đồng nhân dân TP.HCM ban hành Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025, có hiệu lực từ ngày 01/01/2026, và bảng giá đất Bình Dương cũ nằm trong Phụ lục III của nghị quyết này. Bên cạnh đó, theo khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15 của Quốc hội, từ ngày 01/01/2026 Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất, công bố, áp dụng và sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.

Văn bản Thời gian áp dụng Phạm vi
Bảng giá do UBND tỉnh Bình Dương ban hành theo Luật Đất đai 2013 đến hết 31/12/2025 Tỉnh Bình Dương trước sáp nhập
Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, Phụ lục III từ 01/01/2026 36 phường, xã thuộc Bình Dương cũ (trang 561-1002 của file PDF)

II. Bảng giá đất tại Bình Dương năm 2026

1. Giá đất 12 phường Khu vực II: Thủ Dầu Một, Dĩ An, Thuận An, Lái Thiêu

Phường (trang) Tuyến đường, đoạn Đất ở (nghìn đồng/m²) Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Thủ Dầu Một (561) Bác Sĩ Yersin (Ngã 6 – Đại lộ Bình Dương) 89.600 53.800 44.800 PDF trang 561
Phú Lợi (571) Thích Quảng Đức (Đại lộ Bình Dương – đường 30/4) 62.600 37.600 31.300 PDF trang 571
Chánh Hiệp (578) Cách Mạng Tháng Tám (Huỳnh Văn Cù – Mũi Dùi) 61.000 36.600 30.500 PDF trang 578
Đông Hòa (688) Đường GS 01, khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco (giáp ranh phường Dĩ An – Quốc lộ 1K) 58.500 35.100 29.300 PDF trang 688
Dĩ An (709) Đường GS 01, khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco (Nguyễn An Ninh – giáp ranh phường Đông Hòa) 58.500 35.100 29.300 PDF trang 709
Lái Thiêu (630) Cách Mạng Tháng Tám, ĐT.745 cũ (Tua 18 – Ngã 3 Cây Liễu) 47.400 28.400 23.700 PDF trang 630
Thuận An (656) Thủ Khoa Huân (Cách Mạng Tháng Tám – Ngã 3 Dốc Sỏi) 47.400 28.400 23.700 PDF trang 656
Tân Đông Hiệp (734) Quốc lộ 1K (ranh tỉnh Đồng Nai – ranh phường Dĩ An) 36.500 21.900 18.300 PDF trang 734
An Phú (606) Nguyễn Văn Luông, ĐT.743A cũ (ĐT.747B, Ngã 4 Chùa Thầy Thỏ – Nguyễn Du) 35.600 21.400 17.800 PDF trang 606
Bình Hòa (623) Đại lộ Bình Dương, Quốc lộ 13 (phường Hiệp Bình – phường Thuận Giao) 31.100 18.700 15.600 PDF trang 623
Thuận Giao (671) Đại lộ Bình Dương, Quốc lộ 13 (ranh phường Bình Hòa – ranh phường Phú Lợi) 31.100 18.700 15.600 PDF trang 671
Phường Bình Dương (585) Huỳnh Văn Lũy, ĐT.742 (Mỹ Phước – Tân Vạn – Võ Văn Kiệt, Tạo lực 6) 31.000 18.600 15.500 PDF trang 585

2. Giá đất 12 phường Khu vực III: Bến Cát, Tân Uyên, Phú An, Tân Khánh

Phường (trang) Tuyến đường, đoạn Đất ở (nghìn đồng/m²) Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Phú An (757) Đại lộ Bình Dương, Quốc lộ 13 (chợ Bưng, cầu ranh Chánh Hiệp – Lê Chí Dân) 39.100 19.600 15.600 PDF trang 757
Bến Cát (769) Đường bến xe vào chợ Bến Cát, lô D (Hùng Vương, thửa 98 và 766 – thửa 71 và 235, tờ bản đồ 29) 34.100 17.100 13.600 PDF trang 769
Tân Uyên (867) Đường số 13, khu dân cư thương mại Uyên Hưng (ĐT.747A – đường số 8) 29.200 14.600 11.700 PDF trang 867
Hòa Lợi (754) Đại lộ Bình Dương, Quốc lộ 13 (ĐT.741, Nguyễn Văn Thành – đường Sáu Tòng đi ĐT.741) 23.800 11.900 9.500 PDF trang 754
Long Nguyên (783) ĐH.606, đường Hùng Vương (Đại lộ Bình Dương, Ngã 3 Công An – cầu Đò) 23.800 11.900 9.500 PDF trang 783
Tân Khánh (882) ĐT.746 (ranh phường Thuận Giao – ranh phường Tân Khánh, cầu Hố Đại) 19.000 9.500 7.600 PDF trang 882
Tân Hiệp (833) ĐT.747B (ranh Tân Khánh – Tân Hiệp – ranh Tân Hiệp – Bình Cơ) 14.600 7.300 5.800 PDF trang 833
Bình Cơ (809) ĐT.747B (Võ Thị Sáu – ĐT.747A) 14.600 7.300 5.800 PDF trang 809
Thới Hòa (789) Đại lộ Bình Dương, Quốc lộ 13, trừ đất thuộc cụm, khu công nghiệp (đường TC1 – ranh phường Bến Cát) 14.500 7.300 5.800 PDF trang 789
Chánh Phú Hòa (778) Mỹ Phước – Tân Vạn, trừ đất thuộc cụm, khu công nghiệp (ranh phường Thới Hòa – giáp đường Mỹ Phước – Bàu Bàng) 12.400 6.200 5.000 PDF trang 778
Vĩnh Tân (792) ĐT.742 (cầu Thợ Ụt – ĐH.410 và NB5) 11.900 6.000 4.800 PDF trang 792
Tây Nam (764) ĐH.606, đường Hùng Vương (Ngã 3 Rạch Bắp – ranh phường Long Nguyên) 10.500 5.300 4.200 PDF trang 764

3. Giá đất 12 xã Khu vực IV: Bàu Bàng, Phú Giáo, Dầu Tiếng, Bắc Tân Uyên

Xã (trang) Tuyến đường, đoạn Đất ở (nghìn đồng/m²) Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Dầu Tiếng (990) Đường trước Huyện ủy – UBND huyện (Cách Mạng Tháng Tám – Hùng Vương) 12.800 5.100 3.800 PDF trang 990
Phú Giáo (966) Độc Lập, trừ các thửa thuộc khu tái định cư ấp 7 (ĐT.741 – Trần Hưng Đạo) 11.300 4.500 3.400 PDF trang 966
Phước Hòa (973) ĐT.741 (ĐH.513 – cầu Vàm Vá) 9.800 3.900 2.900 PDF trang 973
Bắc Tân Uyên (936) ĐH.411 (ranh Uyên Hưng – Tân Mỹ – ranh xã Đất Cuốc, ranh thị trấn Tân Thành) 8.800 3.500 2.600 PDF trang 936
Bàu Bàng (912) Đại lộ Bình Dương, Quốc lộ 13 (ranh phường Bến Cát – ranh xã Trừ Văn Thố) 7.800 3.100 2.300 PDF trang 912
Thường Tân (915) ĐH.413 (ĐT.746, cầu Rạch Rớ – Sở Chuối, ngã 4 Ông Minh Quân) 6.100 2.400 1.800 PDF trang 915
Trừ Văn Thố (908) Đại lộ Bình Dương, Quốc lộ 13 (ranh xã Bàu Bàng – cầu Tham Rớt) 5.800 2.300 1.700 PDF trang 908
Phước Thành (978) ĐH.506 (giáp ranh xã Phú Giáo – ĐH.508) 5.600 2.200 1.700 PDF trang 978
An Long (980) ĐT.741C, ĐH.516 cũ (ranh xã Bàu Bàng – cầu Suối Thôn) 5.500 2.200 1.700 PDF trang 980
Thanh An (987) ĐH.711 (ĐT.744, chợ Bến Súc – đầu lô cao su Nông trường Bến Súc) 5.200 2.100 1.600 PDF trang 987
Long Hòa (983) ĐT.749A, Tỉnh lộ 30 cũ (ĐH.721 – cầu Thị Tính) 4.900 2.000 1.500 PDF trang 983
Minh Thạnh (999) ĐT.749B, trừ các thửa thuộc khu tái định cư Minh Hòa (cầu Lồ Ồ – cầu Giáp Minh) 4.400 1.800 1.300 PDF trang 999

Xem thêm:

III. Câu hỏi thường gặp khi dùng Nghị quyết 87 ở Bình Dương cũ

1. File dự thảo bảng giá đất Bình Dương 2026 còn dùng được không

Không. Hội đồng nhân dân TP.HCM đã thông qua Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025, và bảng giá chính thức cho 36 phường, xã Bình Dương cũ là Phụ lục III của nghị quyết này, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Các file dự thảo trước ngày đó có thể khác bản chính thức, vì vậy bạn chỉ nên tra trên file Nghị quyết 87 và kiểm tra xem đã có nghị quyết sửa đổi, bổ sung hay chưa trước khi dùng số.

2. Đất thương mại dịch vụ Bình Dương cũ cao nhất bao nhiêu

Ở trang 561 Phụ lục III, hai dòng Bác Sĩ Yersin (Ngã 6 – Đại lộ Bình Dương) và Bạch Đằng (Nguyễn Tri Phương – cầu Ông Kiểm) của phường Thủ Dầu Một ghi giá đất thương mại dịch vụ vị trí 1 là 53.800 nghìn đồng/m², đi cùng giá đất ở 89.600 nghìn đồng/m², mức đất ở cao nhất Bình Dương cũ. Trong Phụ lục III không có dòng nào ghi giá đất thương mại dịch vụ cao hơn mức này. Với thửa trong hẻm, bạn cần nhân thêm tỷ lệ vị trí 2, 3, 4 như với đất ở.

3. Bảng giá đất Bình Dương dùng để tính những khoản nào, có phải giá mua bán không

Không phải giá mua bán. Theo khoản 1 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15, từ năm 2026 bảng giá đất là một trong các căn cứ để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, giá khởi điểm đấu giá, thuế, phí, lệ phí liên quan đến sử dụng đất, tiền xử phạt vi phạm và tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất. Ngoài ra, giá trong bảng ứng với thời hạn sử dụng 70 năm đối với đất có thời hạn. Khi giá ghi trong hợp đồng khác giá bảng giá, bạn nên hỏi cơ quan thuế nơi có đất về cách tính thuế thu nhập cá nhân. Ngoài ra, thửa đất trong hẻm, ngõ, có nhiều mặt tiền hay nằm sâu so với đường được tính giá theo cách riêng, tùy từng trường hợp, nên trước khi tính khoản phải nộp, bạn cần hỏi văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất.

IV. Tìm mua đất Bình Dương uy tín trên Muaban.net

Tra xong giá Nhà nước, bước tiếp theo của nhiều người là xem đất ở đó đang được rao bán bao nhiêu, nên chọn đúng nơi tìm tin rất quan trọng. Muaban.net tập trung tin bán đất Bình Dương theo từng khu vực, giúp khoanh đúng phường, xã vừa tra trong bảng giá.

Lý do nên tìm mua đất Bình Dương trên Muaban.net:

  • Bộ lọc tìm kiếm chi tiết: Lọc theo quận, huyện, mức giá, diện tích và loại đất (thổ cư, nông nghiệp, dự án) để ra đúng nhóm đất hợp ngân sách.
  • So giá chào với bảng giá Nhà nước: Giá trong tin đặt cạnh giá vị trí 1 vừa tra cho thấy người bán đang chào cao hơn giá Nhà nước bao nhiêu trước khi thương lượng.
  • Có cả nhà phố để so: Nhà phố ở Dĩ An, Thuận An hay Thủ Dầu Một có trong danh mục nhà đất Bình Dương.
  • Tin đăng được duyệt: Tin qua bước lọc từ cấm tự động rồi được bộ phận duyệt tin xem lại, tin vi phạm bị chỉnh hoặc gỡ.
  • Liên hệ thẳng người đăng: Trang tin có nút hiện số và chat Zalo để hỏi, hẹn xem đất, kèm nút “Báo vi phạm” cho tin có dấu hiệu sai.
Hai tòa chung cư cao tầng sau hàng cây xanh bên một con đường ở Thuận Giao, Thuận An
Chung cư cao tầng ở Thuận Giao, Thuận An, một trong các phường Khu vực II của Bình Dương cũ

Trên đây là bảng giá đất Bình Dương 2026 và cách tra giá cho từng thửa đất mà Muaban.net tổng hợp từ Phụ lục III Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND. Hy vọng bạn tìm được đúng phường, xã, đoạn đường và vị trí của thửa đất đang quan tâm, để chủ động hơn khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin bán đất Thủ Dầu Một mới nhất bạn nhé!

Nguồn tham khảo:

  1. HĐND TP.HCM, Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ban hành quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 (bản ký số, toàn văn kèm năm phụ lục). Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
  2. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, Nghị quyết số 87/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 1/1/2026 trên địa bàn TPHCM. Xem trang, truy xuất 09/10/2026.
  3. Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của TP.HCM năm 2025. Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
  4. Quốc hội, Nghị quyết 202/2025/QH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh. Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
  5. Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
  6. Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Điều 257. Xem toàn văn, truy xuất 09/10/2026.