
Bảng giá đất Lâm Đồng 2026 ban hành kèm Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ đầu năm 2026 cho toàn tỉnh Lâm Đồng sau sáp nhập, kể cả Bình Thuận cũ và Đắk Nông cũ. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất Lâm Đồng mới nhất.

Ảnh: Nguyễn Đông Sơn (vi.wikipedia) / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0
I. Bảng giá đất Lâm Đồng áp dụng từ khi nào, theo văn bản nào?
Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng thông qua Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025, ban hành bảng giá đất Lâm Đồng áp dụng từ ngày 01/01/2026. Đây là bảng giá chung của tỉnh mới, vì theo khoản 14 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15, toàn bộ tỉnh Đắk Nông, tỉnh Bình Thuận và tỉnh Lâm Đồng đã được sắp xếp thành tỉnh Lâm Đồng.
Tệp phụ lục có 124 phụ lục, mỗi phụ lục là bảng giá của một xã, phường hoặc đặc khu. Bên cạnh đó, khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15 giao Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất, công bố, áp dụng từ ngày 01/01/2026 và sửa đổi, bổ sung khi cần thiết. Bảng giá này là giá Nhà nước, dùng làm một trong các căn cứ xác định giá đất và nghĩa vụ tài chính về đất đai, nên nó khác với giá mua bán ngoài thị trường.
| Văn bản | Thời gian áp dụng | Phạm vi |
|---|---|---|
| Nghị quyết 167/2020, 227/2021, 377/2024, 36/2025 (Lâm Đồng), 85/2019 (Bình Thuận), 01/2020, 14/2023 (Đắk Nông) | đến hết 31/12/2025 | Từng tỉnh trước sáp nhập |
| Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND | từ 01/01/2026 | 124 xã, phường, đặc khu của tỉnh Lâm Đồng mới |
II. Bảng giá đất tại Lâm Đồng năm 2026
1. Bảng giá đất Đà Lạt và Bảo Lộc: 10 tuyến ở 9 phường
| Phường (phụ lục số) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất phi nông nghiệp (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Xuân Hương – Đà Lạt (01) | Khu Hòa Bình, trọn đường kể cả khu vực bến xe nội thành | 87.100 | 60.970 | 56.615 | PDF trang 2 |
| Xuân Hương – Đà Lạt (01) | Ba Tháng Hai (Khu Hòa Bình – ngã ba Nguyễn Văn Cừ) | 77.200 | 54.040 | 50.180 | PDF trang 2 |
| Cam Ly – Đà Lạt (02) | Hải Thượng (đầu Ba Tháng Hai – Tô Ngọc Vân) | 52.800 | 36.960 | 34.320 | PDF trang 29 |
| Lâm Viên – Đà Lạt (03) | Bùi Thị Xuân (ngã ba Thông Thiên Học – ngã năm Đại học) | 50.900 | 35.630 | 33.085 | PDF trang 41 |
| Lang Biang – Đà Lạt (04) | Xô Viết Nghệ Tĩnh (cuối đường Phan Đình Phùng – ngã ba Cao Bá Quát) | 30.000 | 21.000 | 19.500 | PDF trang 55 |
| Xuân Trường – Đà Lạt (05) | Hùng Vương, Quốc lộ 20 (Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 – ngã ba Nam Hồ) | 28.500 | 19.950 | 18.525 | PDF trang 75 |
| Phường 1 Bảo Lộc (06) | Trần Phú, Quốc lộ 20, trọn đường đoạn qua phường | 34.200 | 23.940 | 22.230 | PDF trang 82 |
| B’Lao (09) | Yết Kiêu (Trần Phú – hết đường D1) | 21.223 | 14.860 | 13.790 | PDF trang 171 |
| Phường 2 Bảo Lộc (07) | Nguyễn Văn Trỗi (Trần Phú – Lê Văn Tám) | 20.820 | 14.570 | 13.530 | PDF trang 124 |
| Phường 3 Bảo Lộc (08) | Trần Phú, Quốc lộ 20 (sau số nhà 556 – giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) | 15.400 | 10.780 | 10.010 | PDF trang 156 |

Ảnh: P. Hughes / Wikimedia Commons, CC BY 4.0
2. Bảng giá đất các xã Lâm Đồng cũ: Đức Trọng, Di Linh, Lâm Hà, Đạ Huoai, Cát Tiên
| Xã (phụ lục số) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất phi nông nghiệp (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Đức Trọng (28) | Phạm Văn Đồng, trọn đường | 72.000 | 50.400 | 46.800 | PDF trang 448 |
| Đinh Văn Lâm Hà (32) | Quốc lộ 27 (ngã ba Bưu điện huyện cũ – thửa 886, tờ bản đồ 136) | 32.800 | 22.960 | 21.320 | PDF trang 589 |
| Đạ Huoai (54) | Hai Bà Trưng (Hùng Vương – Nguyễn Tri Phương) | 28.200 | 19.740 | 18.330 | PDF trang 863 |
| Bảo Lâm 1 (49) | Hùng Vương (từ ngã 5, thửa 153-156 đến thửa 282-285, tờ bản đồ 302) | 27.800 | 19.460 | 18.070 | PDF trang 822 |
| Di Linh (42) | Quốc lộ 20 (đường Đào Duy Từ – đường Trần Phú) | 22.950 | 16.065 | 14.918 | PDF trang 699 |
| Đơn Dương (23) | Quốc lộ 27 (đường Nguyễn Du – đường Võ Thị Sáu) | 18.000 | 12.600 | 11.700 | PDF trang 324 |
| Ninh Gia (124) | Quốc lộ 20 (đường vào thôn Thiện Chí – đường vào Trạm y tế xã) | 16.000 | 11.200 | 10.400 | PDF trang 1371 |
| Nam Ban Lâm Hà (35) | Tỉnh lộ 725, đường Điện Biên Phủ (ngã ba đường Đông Anh II – Trạm biến thế điện Nam Ban) | 13.800 | 9.660 | 8.970 | PDF trang 624 |
| D’Ran (26) | Quốc lộ 27 (ngã ba bùng binh – đầu cầu D’Ran) | 11.310 | 7.917 | 7.352 | PDF trang 360 |
| Cát Tiên (59) | Phạm Văn Đồng (trạm xăng dầu Cát Tiên – hết thửa 298, tờ bản đồ 25) | 4.377 | 3.064 | 2.845 | PDF trang 919 |
Phụ lục của các xã thường ghi ranh đoạn đường bằng số thửa và số tờ bản đồ, nên tên đoạn trong bảng trên đã được rút gọn. Vì vậy, khi cần biết đúng ranh của đoạn, bạn mở link ở cột cuối để xem nguyên văn trong phụ lục.
3. Bảng giá đất Bình Thuận cũ: Phan Thiết, Mũi Né, La Gi, Phú Quý và các xã
| Phường, xã, đặc khu (phụ lục số) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất phi nông nghiệp (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Phan Thiết (14) | Nguyễn Huệ, cả tuyến đường | 138.690 | 97.083 | 97.083 | PDF trang 227 |
| Phú Thủy (13) | Trần Hưng Đạo (cầu Trần Hưng Đạo – Lê Quý Đôn) | 75.375 | 52.763 | 52.763 | PDF trang 215 |
| Hàm Thắng (10) | Võ Văn Kiệt (Tôn Đức Thắng – Trung tâm Ứng dụng Khoa học Công nghệ) | 48.600 | 34.020 | 34.020 | PDF trang 192 |
| Bình Thuận (11) | Lê Duẩn (Trường Chinh – Nguyễn Hội) | 43.200 | 30.240 | 30.240 | PDF trang 200 |
| Tiến Thành (15) | Trần Hưng Đạo (Trần Quý Cáp – Trần Phú) | 30.100 | 21.070 | 21.070 | PDF trang 236 |
| Phước Hội (17) | Hai Bà Trưng (cuối chợ La Gi – Lê Lợi) | 30.000 | 21.000 | 21.000 | PDF trang 251 |
| La Gi (16) | Thống Nhất (chùa Quảng Đức – hết số nhà 127 và 01) | 24.000 | 16.800 | 16.800 | PDF trang 242 |
| Mũi Né (12) | Nguyễn Đình Chiểu, cả tuyến | 23.500 | 16.450 | 16.450 | PDF trang 209 |
| Đặc khu Phú Quý (21) | Võ Văn Kiệt (Nguyễn Khuyến – Phan Chu Trinh) | 20.000 | 12.000 | 12.000 | PDF trang 306 |
| Xã Bắc Bình (66) | Nguyễn Tất Thành (cầu Sông Lũy – Đài liệt sĩ thôn Bình Đức) | 12.900 | 9.030 | 9.030 | PDF trang 990 |
| Xã Hoài Đức (96) | Đường 3/2 (Trần Hưng Đạo – Trần Quang Diệu) | 12.100 | 8.470 | 8.470 | PDF trang 1145 |
Trong toàn bộ bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng 2026, đường Nguyễn Huệ ở phường Phan Thiết có mức đất ở cao nhất. Giá vị trí 1 của tuyến này là 138.690 nghìn đồng/m², tức khoảng 138,69 triệu đồng/m².

4. Bảng giá đất Đắk Nông cũ: ba phường Gia Nghĩa và các xã
| Phường, xã (phụ lục số) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất phi nông nghiệp (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Bắc Gia Nghĩa (18) | Trương Định, Lý Thường Kiệt cũ (Huỳnh Thúc Kháng – hết chợ thành phố cũ) | 36.271 | 29.017 | 25.390 | PDF trang 261 |
| Xã Đức Lập (102) | Nguyễn Tất Thành, Quốc lộ 14 (Nguyễn Chí Thanh – hết ngã ba Trần Phú) | 13.510 | 10.808 | 9.457 | PDF trang 1199 |
| Xã Kiến Đức (117) | Nguyễn Tất Thành (ngã ba Chu Văn An – ngã ba Lê Hữu Trác) | 12.812 | 10.250 | 8.968 | PDF trang 1311 |
| Đông Gia Nghĩa (20) | Đường 23/3 (cầu Đắk Nông – Ngân hàng BIDV) | 11.769 | 9.415 | 8.238 | PDF trang 292 |
| Xã Cư Jút (100) | Nguyễn Tất Thành về phía Đắk Lắk (cửa hàng xe máy Bảo Long – hết cửa hàng xe máy Lai Hương) | 9.818 | 7.854 | 6.873 | PDF trang 1175 |
| Xã Krông Nô (106) | Nguyễn Tất Thành (ngã tư bùng binh – ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp) | 9.626 | 7.701 | 6.738 | PDF trang 1237 |
| Nam Gia Nghĩa (19) | Đường 23/3 (tịnh xá Ngọc Thiền – cầu Đắk Nông) | 9.289 | 7.431 | 6.502 | PDF trang 278 |
| Xã Nhân Cơ (118) | Quốc lộ 14 (hết Trường Lê Đình Chinh – ngã ba đường vào xã Nhân Đạo cũ) | 7.911 | 6.329 | 5.538 | PDF trang 1327 |
| Xã Đức An (110) | Quốc lộ 14 (hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp – đường vào xã Thuận Hà cũ) | 7.896 | 6.317 | 5.527 | PDF trang 1261 |
| Xã Quảng Khê (114) | Quốc lộ 28 (Km 0 ngã năm Quảng Khê – ngã ba trục đường số 2) | 4.205 | 3.364 | 2.944 | PDF trang 1284 |

Ảnh: Tycho (shansov.net) / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0
5. Giá đất nông nghiệp Lâm Đồng 2026 ở một số phường, xã
Giá đất nông nghiệp không ghi theo tuyến đường mà ghi theo bốn vị trí cho từng xã, phường. Theo Điều 6 Quy định kèm Nghị quyết 82, vị trí 1 là thửa giáp quốc lộ, đường tỉnh hoặc đường có tên trong bảng giá đất ở. Vị trí 2 là thửa giáp đường xã hoặc hẻm rộng từ trên 3m, trong phạm vi 300m. Bảng dưới là giá đất trồng cây hằng năm, gồm cả đất trồng lúa:
| Phường, xã | Vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Vị trí 2 (nghìn đồng/m²) | Vị trí 3 (nghìn đồng/m²) | Vị trí 4 (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Xuân Hương – Đà Lạt | 1.520 | 1.320 | 1.000 | 800 | PDF trang 1 |
| Xã Đức Trọng | 591 | 449 | 311 | 249 | PDF trang 428 |
| Phường 1 Bảo Lộc | 340 | 295 | 240 | 170 | PDF trang 82 |
| Phan Thiết | 306 | 251 | 154 | 122 | PDF trang 226 |
| Xã La Dạ | 112 | 65 | 48 | 38 | PDF trang 1022 |
| Bắc Gia Nghĩa (phần phường Nghĩa Thành cũ) | 92 | 72 | 57 | 47 | PDF trang 257 |
Ngoài ra, các loại đất nông nghiệp khác nằm cùng mục I của từng phụ lục, nên nếu giấy chứng nhận ghi loại đất khác, bạn mở đúng phụ lục của xã, phường đó để lấy số.

Ảnh: RG72 / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0
Xem thêm:
- Giá đất hiện nay bao nhiêu 1m2? Bảng giá đất 2026 mới nhất
- Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hà Nội 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hải Phòng 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Phú Thọ 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Tây Ninh 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Bình Dương 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đà Nẵng 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đồng Tháp 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Nghệ An 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Long An 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Cần Thơ 2026 mới nhất
III. Câu hỏi thường gặp khi tra bảng giá 2026
1. Phan Thiết, Gia Nghĩa và các xã Bình Thuận, Đắk Nông cũ có dùng bảng giá đất Lâm Đồng không
Có. Theo Nghị quyết 202/2025/QH15, toàn bộ tỉnh Đắk Nông, tỉnh Bình Thuận và tỉnh Lâm Đồng đã được sắp xếp thành tỉnh Lâm Đồng. Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND cũng bãi bỏ bảng giá đất cũ của cả ba tỉnh, gồm cả bảng giá của Bình Thuận và Đắk Nông. Vì vậy, phường Phan Thiết nay là Phụ lục 14 (từ trang 226), còn phường Bắc Gia Nghĩa là Phụ lục 18 (từ trang 257) trong cùng tệp phụ lục với Đà Lạt. Nếu giấy tờ còn ghi tên phường, xã cũ, bạn cần đổi sang tên mới theo Nghị quyết 1671/NQ-UBTVQH15 trước khi tìm phụ lục, chẳng hạn phường Phú Trinh, Lạc Đạo, Bình Hưng cũ nay thuộc phường Phan Thiết.
2. Bảng giá đất Lâm Đồng giai đoạn 2020-2024 còn dùng được không
Với hồ sơ mới thì không. Theo Điều 257 Luật Đất đai 2024, bảng giá đất do UBND cấp tỉnh ban hành theo Luật Đất đai 2013 chỉ được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31/12/2025. Ngoài ra, Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND đã bãi bỏ toàn bộ 7 nghị quyết bảng giá cũ của ba tỉnh. Riêng hồ sơ đã có quyết định phê duyệt giá đất để thực hiện nghĩa vụ tài chính trước khi bảng giá mới có hiệu lực thì xử lý theo Điều 14 Quy định kèm Nghị quyết 82, tùy việc cơ quan thuế đã ra thông báo hay chưa. Vì vậy, khi hồ sơ của bạn rơi vào trường hợp này, bạn nên hỏi thẳng nơi đang nhận hồ sơ để biết mức giá được dùng.
3. Bảng giá đất Lâm Đồng 2026 có đang được sửa đổi không
Theo khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung bảng giá đất khi cần thiết, nên bảng giá này có thể còn thay đổi. Theo báo Doanh nghiệp Hội nhập, ngày 19/10/2026 Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng đã họp về phương án điều chỉnh, trong đó có việc bổ sung tuyến, đoạn đường mới. Tuy nhiên, phương án này đang được rà soát, hoàn thiện trước khi xem xét thông qua, nên trước khi dùng số trong bảng giá để làm hồ sơ, bạn nên kiểm tra xem đã có nghị quyết sửa đổi Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND hay chưa. Ngoài ra, thửa đất trong hẻm, ngõ, có nhiều mặt tiền hay nằm sâu so với đường được tính giá theo cách riêng, tùy từng trường hợp, nên trước khi tính khoản phải nộp, bạn cần hỏi văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất.
IV. Tìm mua đất Lâm Đồng uy tín trên Muaban.net
Sau khi tra được giá Nhà nước của thửa đất, bước tiếp theo của nhiều người là xem đất ở đó đang được rao bán bao nhiêu. Vì vậy, chọn đúng nơi tìm tin quyết định bạn có đủ lựa chọn để so sánh hay không. Muaban.net tập trung tin bán đất Lâm Đồng theo từng khu vực, giúp bạn khoanh đúng nơi vừa tra trong bảng giá.
Lý do nên tìm mua đất Lâm Đồng trên Muaban.net:
- Bộ lọc tìm kiếm chi tiết: Lọc theo khu vực, mức giá, diện tích và loại đất (thổ cư, nông nghiệp, dự án) để ra đúng nhóm đất hợp ngân sách.
- So giá chào với bảng giá Nhà nước: Đặt giá trong tin cạnh giá vị trí 1 vừa tra để biết người bán đang chào cao hơn giá Nhà nước bao nhiêu trước khi thương lượng.
- Nhiều khu vực lân cận: Nếu thửa đất ở Phan Thiết, La Gi hay Mũi Né, bạn xem thêm danh mục bán đất Bình Thuận để so giá chào.
- Tin đăng được duyệt: Tin qua bước lọc từ cấm tự động rồi được bộ phận duyệt tin xem lại, tin vi phạm bị chỉnh hoặc gỡ.
- Liên hệ thẳng người đăng: Bạn bấm hiện số hoặc chat Zalo để hỏi và hẹn xem đất, gặp tin có dấu hiệu sai thì bấm “Báo vi phạm”.

Ảnh: Woong Deewaa / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0
Trên đây là bảng giá đất Lâm Đồng 2026 và cách tra giá cho từng thửa đất mà Muaban.net tổng hợp từ Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Hy vọng bạn tìm được đúng xã, phường, đoạn đường và vị trí của thửa đất đang quan tâm, để chủ động hơn khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin mua bán nhà đất Lâm Đồng mới nhất bạn nhé!
Nguồn tham khảo:
- HĐND tỉnh Lâm Đồng, Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (bản sao y có chữ ký số của Sở Tư pháp). Xem văn bản, truy xuất 29/10/2026.
- HĐND tỉnh Lâm Đồng, Phụ lục kèm Quy định của Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND (124 phụ lục, 1.393 trang, PDF ký số). Tải tệp, truy xuất 29/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 202/2025/QH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (Công báo Chính phủ số 773 + 774). Xem văn bản, truy xuất 29/10/2026.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết 1671/NQ-UBTVQH15 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lâm Đồng năm 2025. Xem toàn văn, truy xuất 29/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 29/10/2026.
- Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Điều 257. Xem toàn văn, truy xuất 29/10/2026.
- Doanh nghiệp Hội nhập, Lâm Đồng đề xuất bổ sung 531 tuyến đường vào bảng giá đất năm 2026 (20/10/2026). Xem bài, truy xuất 29/10/2026.





