Bảng giá đất Thanh Hóa 2026 mới nhất

0
1
Bãi biển Sầm Sơn nhìn từ hòn Cổ Giải, dãy khách sạn cao tầng chạy dọc bờ biển
Bãi biển Sầm Sơn nhìn từ hòn Cổ Giải, phía xa là dãy khách sạn ven biển
Thời gian đọc: 11 phút

Bảng giá đất Thanh Hóa mới nhất là bảng giá ban hành kèm Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ đầu năm 2026 cho toàn bộ 166 xã, phường của tỉnh, từ TP Thanh Hóa cũ, Sầm Sơn, Bỉm Sơn, Nghi Sơn tới các xã miền núi phía tây. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất Thanh Hóa mới nhất.

Bảng giá đất Thanh Hóa mới nhất: tháp đồng hồ ở quảng trường Lam Sơn, nhà cao tầng phía xa
Quảng trường Lam Sơn ở TP Thanh Hóa cũ; đất ở tại các phường tra trong Phụ lục VII
Ảnh: Linhcandng / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0

I. Bảng giá đất Thanh Hóa mới nhất áp dụng từ khi nào, theo văn bản nào?

HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII thông qua Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 tại Kỳ họp thứ 37. Nghị quyết này quyết định bảng giá đất Thanh Hóa mới nhất để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026, đăng trên Công báo tỉnh Thanh Hóa số 135-166 ngày 15/12/2025 kèm 9 phụ lục giá.

Bên cạnh đó, theo khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất và sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.

Ngoài ra, Thanh Hóa là một trong 11 tỉnh, thành không thực hiện sắp xếp theo khoản 24 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15, nên bảng giá không chia theo tỉnh cũ. Giá được ghi theo 166 xã, phường sau sắp xếp tại Nghị quyết 1686/NQ-UBTVQH15, gồm 19 phường ở Phụ lục VII và 147 xã ở Phụ lục VIII.

Trên Công báo tỉnh, tới các văn bản ban hành ngày 22/10/2026, chưa có nghị quyết nào sửa đổi Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Vì vậy, trước khi dùng số trong bảng để làm hồ sơ, bạn nên mở lại danh mục văn bản quy phạm pháp luật trên Công báo tỉnh để xem đã có văn bản sửa đổi hay chưa.

II. Bảng giá đất tại Thanh Hóa năm 2026

1. Giá đất ở tại đô thị các phường TP Thanh Hóa cũ, Sầm Sơn, Bỉm Sơn, Nghi Sơn

Phường (khu vực cũ) Tuyến đường, đoạn Đất ở (nghìn đồng/m²) Thương mại, dịch vụ (nghìn đồng/m²) Sản xuất phi nông nghiệp (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Phường Hạc Thành (Lam Sơn cũ) Lê Hoàn (Đại lộ Lê Lợi – Tống Duy Tân) 80.000 39.128 32.607 Phụ lục VII trang 5, Phụ lục IX trang 4
Phường Hạc Thành Quốc lộ 1A (ngã tư Phan Chu Trinh – ngã tư Đại lộ Lê Lợi) 60.000 32.607 27.173 Phụ lục VII trang 1, Phụ lục IX trang 1
Phường Hàm Rồng Quốc lộ 1A, đường Bà Triệu (Cầu Hạc – đường sắt) 45.000 14.347 11.956 Phụ lục VII trang 80, Phụ lục IX trang 60
Phường Sầm Sơn Hồ Xuân Hương (đoạn đường Lê Lợi – Tây Sơn) 45.000 27.000 22.500 Phụ lục VII trang 99, Phụ lục IX trang 73
Phường Bỉm Sơn (Ba Đình cũ) Trần Phú (cầu Đo Đạc – Nguyễn Đức Cảnh) 30.000 11.739 9.782 Phụ lục VII trang 127, Phụ lục IX trang 93
Phường Đông Quang (Quảng Thắng cũ) Đường CSEDP (Sông nhà Lê – Trung tâm đăng kiểm) 27.000 3.587 2.989 Phụ lục VII trang 50, Phụ lục IX trang 38
Phường Tĩnh Gia (thị trấn Tĩnh Gia cũ) Lương Chí (Quang Trung – hết Đài truyền hình Tĩnh Gia) 24.000 11.739 9.782 Phụ lục VII trang 184, Phụ lục IX trang 137
Phường Quang Trung Quốc lộ 1A (ngã tư Bỉm Sơn – ngã ba đường Hai Bà Trưng) 22.800 13.680 11.400 Phụ lục VII trang 153, Phụ lục IX trang 113
Phường Quảng Phú Tống Duy Tân – Lê Lai, Quốc lộ 47 (ranh giới phường – cầu vượt Quốc lộ 47) 20.000 6.521 5.435 Phụ lục VII trang 39, Phụ lục IX trang 30
Phường Nguyệt Viên Văn Tiến Dũng, Quốc lộ 1A cũ (cầu Hoàng Long – đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũ) 15.000 4.304 3.587 Phụ lục VII trang 91, Phụ lục IX trang 68
Phường Nam Sầm Sơn Lạc Long Quân, đường ven biển (toàn tuyến trong phường) 9.362 4.891 4.076 Phụ lục VII trang 121, Phụ lục IX trang 89
Phường Nghi Sơn Đường 513, Lê Thế Long (giáp xã Hải Yến – ngã ba Nhiệt điện) 8.000 4.304 3.587 Phụ lục VII trang 186, Phụ lục IX trang 138

Đường Lê Hoàn, đoạn từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân ở phường Hạc Thành, có mức đất ở cao nhất trong cả Phụ lục VII lẫn Phụ lục VIII. Các tuyến còn lại là tuyến tiêu biểu của phường Sầm Sơn, phường Bỉm Sơn, phường Nghi Sơn và các phường khác, giá ghi theo vị trí 1.

Số trong bảng tính bằng nghìn đồng/m², nên khi cần ra đồng/m², bạn nhân con số đó với 1.000, ví dụ 80.000 là 80 triệu đồng/m².

Trang 5 Phụ lục VII, khung đỏ do Muaban.net thêm quanh dòng đường Lê Hoàn giá 80.000
Trang 5 Phụ lục VII: đường Lê Hoàn, phường Lam Sơn cũ có giá đất ở 80.000 nghìn đồng/m²

2. Giá đất ở tại nông thôn các xã đồng bằng, ven biển Thanh Hóa

Xã (khu vực cũ) Tuyến đường, đoạn Đất ở (nghìn đồng/m²) Thương mại, dịch vụ (nghìn đồng/m²) Sản xuất phi nông nghiệp (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Xã Triệu Sơn (thị trấn Triệu Sơn cũ) Quốc lộ 47C (đường Tô Vĩnh Diện – hết Ngân hàng Nông nghiệp) 30.000 9.782 8.152 Phụ lục VIII trang 239, Phụ lục IX trang 361
Xã Nga Sơn (thị trấn Nga Sơn cũ) Quốc lộ 10 (nhà ông Lư – cống Công An) 27.000 7.434 6.195 Phụ lục VIII trang 104, Phụ lục IX trang 257
Xã Yên Định (thị trấn Quán Lào cũ) Quốc lộ 45 (bờ kênh B6 – ngã tư vào sân vận động) 25.000 8.608 7.174 Phụ lục VIII trang 387, Phụ lục IX trang 474
Xã Thiệu Hóa (thị trấn Vạn Hà cũ) Quốc lộ 45 (Cầu Thiệu Hóa – bờ Kênh Nam) 24.000 9.391 7.826 Phụ lục VIII trang 368, Phụ lục IX trang 459
Xã Hoằng Tiến (Hoằng Trường cũ, ven biển) Đường 34m (nhà ông Lăng – Khu du lịch Flamingo) 23.000 9.200 6.900 Phụ lục VIII trang 28, Phụ lục IX trang 200
Xã Nông Cống Quốc lộ 45 (ngã ba Tỉnh lộ 505 – cầu Thanh Ban) 22.000 11.739 9.782 Phụ lục VIII trang 170, Phụ lục IX trang 308
Xã Thọ Xuân Quốc lộ 47C (cống kênh C3 – Cầu 3/2) 20.000 8.400 7.000 Phụ lục VIII trang 271, Phụ lục IX trang 385
Xã Lưu Vệ (Quảng Xương cũ) Quốc lộ 1A (giáp phường Quảng Phú – hết xã Quảng Tân cũ) 15.000 7.826 6.521 Phụ lục VIII trang 65, Phụ lục IX trang 230
Xã Tiên Trang (Quảng Nham cũ, ven biển) Đường 4C (đoạn qua xã Quảng Nham cũ) 14.000 7.608 6.847 Phụ lục VIII trang 95, Phụ lục IX trang 251
Xã Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đầu cầu đò Lèn – UBND thị trấn cũ) 14.000 5.478 4.565 Phụ lục VIII trang 153, Phụ lục IX trang 295
Xã Hậu Lộc Quốc lộ 10, đường Bà Triệu (Công ty Thủy Lợi – cầu Nước Xanh) 13.500 5.869 4.891 Phụ lục VIII trang 133, Phụ lục IX trang 280
Cổng chợ Đò Lèn ở Hà Trung, Thanh Hóa, quầy hàng che ô và xe tải đỗ bên đường
Chợ Đò Lèn ở huyện Hà Trung cũ, một địa bàn trong nhóm xã đồng bằng của bảng
Ảnh: Linhcandng / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0

3. Giá đất ở tại nông thôn các xã miền núi phía tây Thanh Hóa

Xã (khu vực cũ) Tuyến đường, đoạn Đất ở (nghìn đồng/m²) Thương mại, dịch vụ (nghìn đồng/m²) Sản xuất phi nông nghiệp (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Xã Bá Thước (thị trấn Cành Nàng cũ) Quốc lộ 217 (cuối Phố 2 – đầu Phố 2) 25.100 6.521 6.521 Phụ lục VIII trang 590, Phụ lục IX trang 631
Xã Như Xuân (thị trấn Yên Cát cũ) Quốc lộ 45 (đoạn tới ngã ba Yên Cát) 25.000 5.000 4.500 Phụ lục VIII trang 640, Phụ lục IX trang 667
Xã Ngọc Lặc (thị trấn Ngọc Lặc cũ) Quốc lộ 15A (qua ngã tư đường Hồ Chí Minh tới hết Bưu điện) 22.000 10.869 9.782 Phụ lục VIII trang 508, Phụ lục IX trang 568
Xã Thường Xuân Quốc lộ 47 (đoạn tới giáp xã Ngọc Phụng cũ) 22.000 6.521 5.869 Phụ lục VIII trang 616, Phụ lục IX trang 650
Xã Như Thanh (thị trấn Bến Sung cũ) Quốc lộ 45 (nhà ông Lương – giáp cầu Khe Rồng) 20.000 8.152 7.337 Phụ lục VIII trang 552, Phụ lục IX trang 602
Xã Kim Tân (thị trấn Kim Tân cũ, Thạch Thành) Quốc lộ 45 (thôn 5 – giáp Chi cục Thuế cơ sở 5) 18.000 7.043 5.869 Phụ lục VIII trang 468, Phụ lục IX trang 537
Xã Linh Sơn (thị trấn Lang Chánh cũ) Tỉnh lộ 530 (nhà ông Toan – Ngân hàng Nông nghiệp) 8.250 4.125 3.713 Phụ lục VIII trang 581, Phụ lục IX trang 624
Xã Cẩm Thủy (thị trấn Phong Sơn cũ) Quốc lộ 217, đường Thành Công (ngã tư – hết đất xã Cẩm Thủy) 8.000 2.200 2.200 Phụ lục VIII trang 474, Phụ lục IX trang 542
Xã Quan Sơn Quốc lộ 217 (cầu cứng xã Quan Sơn – Trường Mầm non khu 1) 6.000 1.739 1.565 Phụ lục VIII trang 677, Phụ lục IX trang 697
Xã Hồi Xuân (Quan Hóa cũ) Quốc lộ 15 (đường vào Nghĩa địa, thôn 4 – thôn 2) 3.100 1.405 1.264 Phụ lục VIII trang 661, Phụ lục IX trang 684
Xã Mường Lát Quốc lộ 15C (Hạt Kiểm lâm Mường Lát – Hạt Giao thông 7) 2.500 1.187 1.069 Phụ lục VIII trang 682, Phụ lục IX trang 700
Phố thị trấn Cành Nàng cũ, hàng cây hai bên, xe tải và ô tô đỗ ven đường
Phố ở thị trấn Cành Nàng cũ, nay thuộc xã Bá Thước trong Phụ lục VIII

4. Giá đất nông nghiệp Thanh Hóa 2026: trồng cây hằng năm, cây lâu năm, rừng sản xuất, nuôi trồng thủy sản

Giá đất nông nghiệp ghi theo xã, phường chứ không theo tuyến đường. Khác với các phụ lục đất phi nông nghiệp ghi nghìn đồng/m², đơn vị ở đây là đồng/m². Bảng dưới lấy từ Phụ lục I (đất trồng cây hằng năm):

Xã, phường Vị trí 1 (đồng/m²) Vị trí 2 (đồng/m²) Tải bảng giá
7 phường thuộc TP Thanh Hóa cũ (Hạc Thành, Quảng Phú, Đông Quang, Đông Sơn, Đông Tiến, Hàm Rồng, Nguyệt Viên) 65.000 60.000 Phụ lục I trang 1
Phường Sầm Sơn, phường Bỉm Sơn 55.000 50.000 Phụ lục I trang 1
Xã Hoằng Hóa 55.000 45.000 Phụ lục I trang 1
Xã Thọ Xuân 45.000 40.000 Phụ lục I trang 2
Xã Ngọc Lặc 40.000 35.000 Phụ lục I trang 3
Xã Mường Lát 35.000 30.000 Phụ lục I trang 5

Đất trồng cây hằng năm, cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản và rừng sản xuất đều chia 2 vị trí, riêng đất làm muối chỉ có 1 vị trí. Tại vị trí 1, đất rừng sản xuất trong Phụ lục III có giá 5.000-12.000 đồng/m², đất nuôi trồng thủy sản trong Phụ lục IV là 30.000-65.000 đồng/m².

Riêng đất làm muối trong Phụ lục V có một mức 61.000 đồng/m². Vì vậy, nếu giấy chứng nhận ghi loại đất khác đất trồng cây hằng năm, bạn cần mở đúng phụ lục của loại đất đó để lấy số.

Bãi nuôi ngao ven biển với các chòi canh, vài người đội nón đi trên bãi bùn
Bãi nuôi ngao gần biển ở Hải Lộc, Hậu Lộc cũ, loại đất tra giá trong Phụ lục IV

Xem thêm:

III. Câu hỏi thường gặp về giá đất Thanh Hóa theo Nghị quyết 52

1. Tải bảng giá đất Thanh Hóa 2026 bản PDF chính thức ở đâu

Bạn tải trên trang văn bản 52/2025/NQ-HĐND của Công báo tỉnh Thanh Hóa, nơi đăng 10 tệp PDF riêng của nghị quyết (NQ52.pdf) và 9 phụ lục (NQ52-pl1.pdf đến NQ52-pl9.pdf). Đất ở tại phường nằm ở Phụ lục VII (241 trang), đất ở tại xã ở Phụ lục VIII (685 trang), còn đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp ở Phụ lục IX (703 trang). Các tệp phụ lục có lớp chữ, nên bạn tìm được tên đường bằng chức năng tìm kiếm của trình đọc PDF.

2. Bảng giá đất Thanh Hóa dùng để làm gì, có phải giá mua bán không

Không phải giá mua bán. Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024, bảng giá đất dùng để tính tiền sử dụng đất khi hộ gia đình, cá nhân được công nhận quyền sử dụng đất ở hay chuyển mục đích sử dụng đất, tính tiền thuê đất hằng năm, thuế, lệ phí và tiền xử phạt vi phạm. Bên cạnh đó, theo khoản 1 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15, từ năm 2026 bảng giá đất còn là căn cứ tính giá khởi điểm đấu giá và tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất. Vì khoản phải nộp tùy từng hồ sơ, bạn nên hỏi cơ quan thuế hoặc văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất trước khi tính.

3. Thanh Hóa có sáp nhập tỉnh không, bảng giá đất có chia theo tỉnh cũ không

Không. Theo Nghị quyết 202/2025/QH15, Thanh Hóa giữ nguyên địa giới cấp tỉnh, nên bảng giá năm 2026 không có phần riêng cho tỉnh cũ nào. Đất ở tại đô thị của 19 phường nằm ở Phụ lục VII, còn đất ở tại nông thôn của 147 xã nằm ở Phụ lục VIII, chia mục theo xã, phường hoặc thị trấn cũ để bạn dò theo địa chỉ ghi trên giấy tờ. Ngoài ra, thửa đất trong hẻm, ngõ, có nhiều mặt tiền hay nằm sâu so với đường được tính giá theo cách riêng, tùy từng trường hợp, nên trước khi tính khoản phải nộp, bạn cần hỏi văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất.

IV. Tìm mua đất Thanh Hóa uy tín trên Muaban.net

Tra xong giá Nhà nước của thửa đất, bước tiếp theo của nhiều người là xem đất ở đó đang được rao bán bao nhiêu. Vì vậy, bạn nên chọn đúng nơi tìm tin để có đủ lựa chọn so sánh. Muaban.net tập trung tin bán đất Thanh Hóa theo từng khu vực, giúp bạn khoanh đúng nơi vừa tra trong bảng giá.

Lý do nên tìm mua đất Thanh Hóa trên Muaban.net:

  • Bộ lọc tìm kiếm chi tiết: Lọc theo khu vực, mức giá, diện tích và loại đất (thổ cư, nông nghiệp, dự án) để ra đúng nhóm đất hợp ngân sách.
  • So giá chào với bảng giá Nhà nước: Đặt giá trong tin cạnh giá vị trí 1 vừa tra để biết người bán đang chào cao hơn giá Nhà nước bao nhiêu trước khi thương lượng.
  • Tin đăng được duyệt: Tin qua bước lọc từ cấm tự động rồi được bộ phận duyệt tin xem lại, tin vi phạm bị chỉnh hoặc gỡ.
  • Liên hệ thẳng người đăng: Bạn bấm hiện số hoặc chat Zalo để hỏi và hẹn xem đất, gặp tin có dấu hiệu sai thì bấm “Báo vi phạm”.

Trước khi đặt cọc, bạn nên xem đất thực tế, đối chiếu thửa đất với đúng tuyến, đoạn trong bảng giá, đồng thời kiểm tra giấy tờ tại văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất.

Trên đây là bảng giá đất Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND mà Muaban.net tổng hợp, kèm giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất của 34 tuyến tiêu biểu. Hy vọng bạn tìm được đúng xã, phường, đoạn đường của thửa đất đang quan tâm, để chủ động hơn khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin mua bán nhà đất Thanh Hóa mới nhất bạn nhé!

Nguồn tham khảo:

  1. HĐND tỉnh Thanh Hóa, Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (tệp NQ52.pdf, bản ký số). Xem văn bản, truy xuất 29/10/2026.
  2. Công báo tỉnh Thanh Hóa, Trang văn bản 52/2025/NQ-HĐND, Công báo số 135-166 ngày 15/12/2025 (10 tệp: nghị quyết và Phụ lục I-IX). Xem trang, truy xuất 29/10/2026.
  3. Công báo tỉnh Thanh Hóa, Danh mục văn bản quy phạm pháp luật. Xem danh mục, truy xuất 29/10/2026.
  4. Công báo tỉnh Thanh Hóa, Quyết định 86/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020-2024 ban hành kèm Quyết định 44/2019/QĐ-UBND. Xem trang, truy xuất 29/10/2026.
  5. Quốc hội, Nghị quyết 202/2025/QH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (Công báo Chính phủ số 773 + 774). Xem văn bản, truy xuất 29/10/2026.
  6. Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết 1686/NQ-UBTVQH15 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025. Xem toàn văn, truy xuất 29/10/2026.
  7. Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 29/10/2026.
  8. Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Điều 159 và Điều 257. Xem toàn văn, truy xuất 29/10/2026.