Bảng giá đất Thanh Hóa mới nhất là bảng giá ban hành kèm Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ đầu năm 2026 cho toàn bộ 166 xã, phường của tỉnh, từ TP Thanh Hóa cũ, Sầm Sơn, Bỉm Sơn, Nghi Sơn tới các xã miền núi phía tây. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất Thanh Hóa mới nhất.

Ảnh: Linhcandng / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0
I. Bảng giá đất Thanh Hóa mới nhất áp dụng từ khi nào, theo văn bản nào?
HĐND tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII thông qua Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 tại Kỳ họp thứ 37. Nghị quyết này quyết định bảng giá đất Thanh Hóa mới nhất để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026, đăng trên Công báo tỉnh Thanh Hóa số 135-166 ngày 15/12/2025 kèm 9 phụ lục giá.
Bên cạnh đó, theo khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất và sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.
Ngoài ra, Thanh Hóa là một trong 11 tỉnh, thành không thực hiện sắp xếp theo khoản 24 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15, nên bảng giá không chia theo tỉnh cũ. Giá được ghi theo 166 xã, phường sau sắp xếp tại Nghị quyết 1686/NQ-UBTVQH15, gồm 19 phường ở Phụ lục VII và 147 xã ở Phụ lục VIII.
Trên Công báo tỉnh, tới các văn bản ban hành ngày 22/10/2026, chưa có nghị quyết nào sửa đổi Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Vì vậy, trước khi dùng số trong bảng để làm hồ sơ, bạn nên mở lại danh mục văn bản quy phạm pháp luật trên Công báo tỉnh để xem đã có văn bản sửa đổi hay chưa.
II. Bảng giá đất tại Thanh Hóa năm 2026
1. Giá đất ở tại đô thị các phường TP Thanh Hóa cũ, Sầm Sơn, Bỉm Sơn, Nghi Sơn
| Phường (khu vực cũ) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại, dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất phi nông nghiệp (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hạc Thành (Lam Sơn cũ) | Lê Hoàn (Đại lộ Lê Lợi – Tống Duy Tân) | 80.000 | 39.128 | 32.607 | Phụ lục VII trang 5, Phụ lục IX trang 4 |
| Phường Hạc Thành | Quốc lộ 1A (ngã tư Phan Chu Trinh – ngã tư Đại lộ Lê Lợi) | 60.000 | 32.607 | 27.173 | Phụ lục VII trang 1, Phụ lục IX trang 1 |
| Phường Hàm Rồng | Quốc lộ 1A, đường Bà Triệu (Cầu Hạc – đường sắt) | 45.000 | 14.347 | 11.956 | Phụ lục VII trang 80, Phụ lục IX trang 60 |
| Phường Sầm Sơn | Hồ Xuân Hương (đoạn đường Lê Lợi – Tây Sơn) | 45.000 | 27.000 | 22.500 | Phụ lục VII trang 99, Phụ lục IX trang 73 |
| Phường Bỉm Sơn (Ba Đình cũ) | Trần Phú (cầu Đo Đạc – Nguyễn Đức Cảnh) | 30.000 | 11.739 | 9.782 | Phụ lục VII trang 127, Phụ lục IX trang 93 |
| Phường Đông Quang (Quảng Thắng cũ) | Đường CSEDP (Sông nhà Lê – Trung tâm đăng kiểm) | 27.000 | 3.587 | 2.989 | Phụ lục VII trang 50, Phụ lục IX trang 38 |
| Phường Tĩnh Gia (thị trấn Tĩnh Gia cũ) | Lương Chí (Quang Trung – hết Đài truyền hình Tĩnh Gia) | 24.000 | 11.739 | 9.782 | Phụ lục VII trang 184, Phụ lục IX trang 137 |
| Phường Quang Trung | Quốc lộ 1A (ngã tư Bỉm Sơn – ngã ba đường Hai Bà Trưng) | 22.800 | 13.680 | 11.400 | Phụ lục VII trang 153, Phụ lục IX trang 113 |
| Phường Quảng Phú | Tống Duy Tân – Lê Lai, Quốc lộ 47 (ranh giới phường – cầu vượt Quốc lộ 47) | 20.000 | 6.521 | 5.435 | Phụ lục VII trang 39, Phụ lục IX trang 30 |
| Phường Nguyệt Viên | Văn Tiến Dũng, Quốc lộ 1A cũ (cầu Hoàng Long – đường rẽ UBND phường Tào Xuyên cũ) | 15.000 | 4.304 | 3.587 | Phụ lục VII trang 91, Phụ lục IX trang 68 |
| Phường Nam Sầm Sơn | Lạc Long Quân, đường ven biển (toàn tuyến trong phường) | 9.362 | 4.891 | 4.076 | Phụ lục VII trang 121, Phụ lục IX trang 89 |
| Phường Nghi Sơn | Đường 513, Lê Thế Long (giáp xã Hải Yến – ngã ba Nhiệt điện) | 8.000 | 4.304 | 3.587 | Phụ lục VII trang 186, Phụ lục IX trang 138 |
Đường Lê Hoàn, đoạn từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân ở phường Hạc Thành, có mức đất ở cao nhất trong cả Phụ lục VII lẫn Phụ lục VIII. Các tuyến còn lại là tuyến tiêu biểu của phường Sầm Sơn, phường Bỉm Sơn, phường Nghi Sơn và các phường khác, giá ghi theo vị trí 1.
Số trong bảng tính bằng nghìn đồng/m², nên khi cần ra đồng/m², bạn nhân con số đó với 1.000, ví dụ 80.000 là 80 triệu đồng/m².

2. Giá đất ở tại nông thôn các xã đồng bằng, ven biển Thanh Hóa
| Xã (khu vực cũ) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại, dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất phi nông nghiệp (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Xã Triệu Sơn (thị trấn Triệu Sơn cũ) | Quốc lộ 47C (đường Tô Vĩnh Diện – hết Ngân hàng Nông nghiệp) | 30.000 | 9.782 | 8.152 | Phụ lục VIII trang 239, Phụ lục IX trang 361 |
| Xã Nga Sơn (thị trấn Nga Sơn cũ) | Quốc lộ 10 (nhà ông Lư – cống Công An) | 27.000 | 7.434 | 6.195 | Phụ lục VIII trang 104, Phụ lục IX trang 257 |
| Xã Yên Định (thị trấn Quán Lào cũ) | Quốc lộ 45 (bờ kênh B6 – ngã tư vào sân vận động) | 25.000 | 8.608 | 7.174 | Phụ lục VIII trang 387, Phụ lục IX trang 474 |
| Xã Thiệu Hóa (thị trấn Vạn Hà cũ) | Quốc lộ 45 (Cầu Thiệu Hóa – bờ Kênh Nam) | 24.000 | 9.391 | 7.826 | Phụ lục VIII trang 368, Phụ lục IX trang 459 |
| Xã Hoằng Tiến (Hoằng Trường cũ, ven biển) | Đường 34m (nhà ông Lăng – Khu du lịch Flamingo) | 23.000 | 9.200 | 6.900 | Phụ lục VIII trang 28, Phụ lục IX trang 200 |
| Xã Nông Cống | Quốc lộ 45 (ngã ba Tỉnh lộ 505 – cầu Thanh Ban) | 22.000 | 11.739 | 9.782 | Phụ lục VIII trang 170, Phụ lục IX trang 308 |
| Xã Thọ Xuân | Quốc lộ 47C (cống kênh C3 – Cầu 3/2) | 20.000 | 8.400 | 7.000 | Phụ lục VIII trang 271, Phụ lục IX trang 385 |
| Xã Lưu Vệ (Quảng Xương cũ) | Quốc lộ 1A (giáp phường Quảng Phú – hết xã Quảng Tân cũ) | 15.000 | 7.826 | 6.521 | Phụ lục VIII trang 65, Phụ lục IX trang 230 |
| Xã Tiên Trang (Quảng Nham cũ, ven biển) | Đường 4C (đoạn qua xã Quảng Nham cũ) | 14.000 | 7.608 | 6.847 | Phụ lục VIII trang 95, Phụ lục IX trang 251 |
| Xã Hà Trung | Quốc lộ 1A mới (đầu cầu đò Lèn – UBND thị trấn cũ) | 14.000 | 5.478 | 4.565 | Phụ lục VIII trang 153, Phụ lục IX trang 295 |
| Xã Hậu Lộc | Quốc lộ 10, đường Bà Triệu (Công ty Thủy Lợi – cầu Nước Xanh) | 13.500 | 5.869 | 4.891 | Phụ lục VIII trang 133, Phụ lục IX trang 280 |

Ảnh: Linhcandng / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0
3. Giá đất ở tại nông thôn các xã miền núi phía tây Thanh Hóa
| Xã (khu vực cũ) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại, dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất phi nông nghiệp (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bá Thước (thị trấn Cành Nàng cũ) | Quốc lộ 217 (cuối Phố 2 – đầu Phố 2) | 25.100 | 6.521 | 6.521 | Phụ lục VIII trang 590, Phụ lục IX trang 631 |
| Xã Như Xuân (thị trấn Yên Cát cũ) | Quốc lộ 45 (đoạn tới ngã ba Yên Cát) | 25.000 | 5.000 | 4.500 | Phụ lục VIII trang 640, Phụ lục IX trang 667 |
| Xã Ngọc Lặc (thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Quốc lộ 15A (qua ngã tư đường Hồ Chí Minh tới hết Bưu điện) | 22.000 | 10.869 | 9.782 | Phụ lục VIII trang 508, Phụ lục IX trang 568 |
| Xã Thường Xuân | Quốc lộ 47 (đoạn tới giáp xã Ngọc Phụng cũ) | 22.000 | 6.521 | 5.869 | Phụ lục VIII trang 616, Phụ lục IX trang 650 |
| Xã Như Thanh (thị trấn Bến Sung cũ) | Quốc lộ 45 (nhà ông Lương – giáp cầu Khe Rồng) | 20.000 | 8.152 | 7.337 | Phụ lục VIII trang 552, Phụ lục IX trang 602 |
| Xã Kim Tân (thị trấn Kim Tân cũ, Thạch Thành) | Quốc lộ 45 (thôn 5 – giáp Chi cục Thuế cơ sở 5) | 18.000 | 7.043 | 5.869 | Phụ lục VIII trang 468, Phụ lục IX trang 537 |
| Xã Linh Sơn (thị trấn Lang Chánh cũ) | Tỉnh lộ 530 (nhà ông Toan – Ngân hàng Nông nghiệp) | 8.250 | 4.125 | 3.713 | Phụ lục VIII trang 581, Phụ lục IX trang 624 |
| Xã Cẩm Thủy (thị trấn Phong Sơn cũ) | Quốc lộ 217, đường Thành Công (ngã tư – hết đất xã Cẩm Thủy) | 8.000 | 2.200 | 2.200 | Phụ lục VIII trang 474, Phụ lục IX trang 542 |
| Xã Quan Sơn | Quốc lộ 217 (cầu cứng xã Quan Sơn – Trường Mầm non khu 1) | 6.000 | 1.739 | 1.565 | Phụ lục VIII trang 677, Phụ lục IX trang 697 |
| Xã Hồi Xuân (Quan Hóa cũ) | Quốc lộ 15 (đường vào Nghĩa địa, thôn 4 – thôn 2) | 3.100 | 1.405 | 1.264 | Phụ lục VIII trang 661, Phụ lục IX trang 684 |
| Xã Mường Lát | Quốc lộ 15C (Hạt Kiểm lâm Mường Lát – Hạt Giao thông 7) | 2.500 | 1.187 | 1.069 | Phụ lục VIII trang 682, Phụ lục IX trang 700 |

4. Giá đất nông nghiệp Thanh Hóa 2026: trồng cây hằng năm, cây lâu năm, rừng sản xuất, nuôi trồng thủy sản
Giá đất nông nghiệp ghi theo xã, phường chứ không theo tuyến đường. Khác với các phụ lục đất phi nông nghiệp ghi nghìn đồng/m², đơn vị ở đây là đồng/m². Bảng dưới lấy từ Phụ lục I (đất trồng cây hằng năm):
| Xã, phường | Vị trí 1 (đồng/m²) | Vị trí 2 (đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|
| 7 phường thuộc TP Thanh Hóa cũ (Hạc Thành, Quảng Phú, Đông Quang, Đông Sơn, Đông Tiến, Hàm Rồng, Nguyệt Viên) | 65.000 | 60.000 | Phụ lục I trang 1 |
| Phường Sầm Sơn, phường Bỉm Sơn | 55.000 | 50.000 | Phụ lục I trang 1 |
| Xã Hoằng Hóa | 55.000 | 45.000 | Phụ lục I trang 1 |
| Xã Thọ Xuân | 45.000 | 40.000 | Phụ lục I trang 2 |
| Xã Ngọc Lặc | 40.000 | 35.000 | Phụ lục I trang 3 |
| Xã Mường Lát | 35.000 | 30.000 | Phụ lục I trang 5 |
Đất trồng cây hằng năm, cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản và rừng sản xuất đều chia 2 vị trí, riêng đất làm muối chỉ có 1 vị trí. Tại vị trí 1, đất rừng sản xuất trong Phụ lục III có giá 5.000-12.000 đồng/m², đất nuôi trồng thủy sản trong Phụ lục IV là 30.000-65.000 đồng/m².
Riêng đất làm muối trong Phụ lục V có một mức 61.000 đồng/m². Vì vậy, nếu giấy chứng nhận ghi loại đất khác đất trồng cây hằng năm, bạn cần mở đúng phụ lục của loại đất đó để lấy số.

Xem thêm:
- Giá đất hiện nay bao nhiêu 1m2? Bảng giá đất 2026 mới nhất
- Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hà Nội 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hải Phòng 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Phú Thọ 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Tây Ninh 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Bình Dương 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đà Nẵng 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đồng Tháp 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Nghệ An 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Long An 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Cần Thơ 2026 mới nhất
III. Câu hỏi thường gặp về giá đất Thanh Hóa theo Nghị quyết 52
1. Tải bảng giá đất Thanh Hóa 2026 bản PDF chính thức ở đâu
Bạn tải trên trang văn bản 52/2025/NQ-HĐND của Công báo tỉnh Thanh Hóa, nơi đăng 10 tệp PDF riêng của nghị quyết (NQ52.pdf) và 9 phụ lục (NQ52-pl1.pdf đến NQ52-pl9.pdf). Đất ở tại phường nằm ở Phụ lục VII (241 trang), đất ở tại xã ở Phụ lục VIII (685 trang), còn đất thương mại, dịch vụ và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp ở Phụ lục IX (703 trang). Các tệp phụ lục có lớp chữ, nên bạn tìm được tên đường bằng chức năng tìm kiếm của trình đọc PDF.
2. Bảng giá đất Thanh Hóa dùng để làm gì, có phải giá mua bán không
Không phải giá mua bán. Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024, bảng giá đất dùng để tính tiền sử dụng đất khi hộ gia đình, cá nhân được công nhận quyền sử dụng đất ở hay chuyển mục đích sử dụng đất, tính tiền thuê đất hằng năm, thuế, lệ phí và tiền xử phạt vi phạm. Bên cạnh đó, theo khoản 1 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15, từ năm 2026 bảng giá đất còn là căn cứ tính giá khởi điểm đấu giá và tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất. Vì khoản phải nộp tùy từng hồ sơ, bạn nên hỏi cơ quan thuế hoặc văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất trước khi tính.
3. Thanh Hóa có sáp nhập tỉnh không, bảng giá đất có chia theo tỉnh cũ không
Không. Theo Nghị quyết 202/2025/QH15, Thanh Hóa giữ nguyên địa giới cấp tỉnh, nên bảng giá năm 2026 không có phần riêng cho tỉnh cũ nào. Đất ở tại đô thị của 19 phường nằm ở Phụ lục VII, còn đất ở tại nông thôn của 147 xã nằm ở Phụ lục VIII, chia mục theo xã, phường hoặc thị trấn cũ để bạn dò theo địa chỉ ghi trên giấy tờ. Ngoài ra, thửa đất trong hẻm, ngõ, có nhiều mặt tiền hay nằm sâu so với đường được tính giá theo cách riêng, tùy từng trường hợp, nên trước khi tính khoản phải nộp, bạn cần hỏi văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất.
IV. Tìm mua đất Thanh Hóa uy tín trên Muaban.net
Tra xong giá Nhà nước của thửa đất, bước tiếp theo của nhiều người là xem đất ở đó đang được rao bán bao nhiêu. Vì vậy, bạn nên chọn đúng nơi tìm tin để có đủ lựa chọn so sánh. Muaban.net tập trung tin bán đất Thanh Hóa theo từng khu vực, giúp bạn khoanh đúng nơi vừa tra trong bảng giá.
Lý do nên tìm mua đất Thanh Hóa trên Muaban.net:
- Bộ lọc tìm kiếm chi tiết: Lọc theo khu vực, mức giá, diện tích và loại đất (thổ cư, nông nghiệp, dự án) để ra đúng nhóm đất hợp ngân sách.
- So giá chào với bảng giá Nhà nước: Đặt giá trong tin cạnh giá vị trí 1 vừa tra để biết người bán đang chào cao hơn giá Nhà nước bao nhiêu trước khi thương lượng.
- Tin đăng được duyệt: Tin qua bước lọc từ cấm tự động rồi được bộ phận duyệt tin xem lại, tin vi phạm bị chỉnh hoặc gỡ.
- Liên hệ thẳng người đăng: Bạn bấm hiện số hoặc chat Zalo để hỏi và hẹn xem đất, gặp tin có dấu hiệu sai thì bấm “Báo vi phạm”.
Trước khi đặt cọc, bạn nên xem đất thực tế, đối chiếu thửa đất với đúng tuyến, đoạn trong bảng giá, đồng thời kiểm tra giấy tờ tại văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất.
Trên đây là bảng giá đất Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND mà Muaban.net tổng hợp, kèm giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất của 34 tuyến tiêu biểu. Hy vọng bạn tìm được đúng xã, phường, đoạn đường của thửa đất đang quan tâm, để chủ động hơn khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin mua bán nhà đất Thanh Hóa mới nhất bạn nhé!
Nguồn tham khảo:
- HĐND tỉnh Thanh Hóa, Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (tệp NQ52.pdf, bản ký số). Xem văn bản, truy xuất 29/10/2026.
- Công báo tỉnh Thanh Hóa, Trang văn bản 52/2025/NQ-HĐND, Công báo số 135-166 ngày 15/12/2025 (10 tệp: nghị quyết và Phụ lục I-IX). Xem trang, truy xuất 29/10/2026.
- Công báo tỉnh Thanh Hóa, Danh mục văn bản quy phạm pháp luật. Xem danh mục, truy xuất 29/10/2026.
- Công báo tỉnh Thanh Hóa, Quyết định 86/2024/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá các loại đất thời kỳ 2020-2024 ban hành kèm Quyết định 44/2019/QĐ-UBND. Xem trang, truy xuất 29/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 202/2025/QH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (Công báo Chính phủ số 773 + 774). Xem văn bản, truy xuất 29/10/2026.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết 1686/NQ-UBTVQH15 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025. Xem toàn văn, truy xuất 29/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 29/10/2026.
- Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Điều 159 và Điều 257. Xem toàn văn, truy xuất 29/10/2026.







