
Bảng giá đất Cần Thơ 2026 ban hành kèm Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ đầu năm 2026 cho cả thành phố, kể cả Hậu Giang cũ và Sóc Trăng cũ. Mức đất ở cao nhất là 177,8 triệu đồng/m² trên đường Hòa Bình, phường Ninh Kiều. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất Cần Thơ và cách tra giá từng thửa.

Ảnh: Bùi Thụy Đào Nguyên / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0
I. Bảng giá đất Cần Thơ áp dụng từ khi nào, theo văn bản nào?
Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ thông qua Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND ngày 31/12/2025, có hiệu lực từ ngày 01/01/2026. Đây là bảng giá đất Cần Thơ áp dụng chung cho cả thành phố sau sáp nhập, thay cho ba bảng giá riêng trước đây.
Theo khoản 19 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15, toàn bộ thành phố Cần Thơ, tỉnh Sóc Trăng và tỉnh Hậu Giang được sắp xếp thành thành phố Cần Thơ mới. Vì vậy, đất ở Vị Thanh, Ngã Bảy hay Sóc Trăng giờ tra giá cùng một bảng với Ninh Kiều.
Bên cạnh đó, khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15 của Quốc hội giao Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất, công bố, áp dụng từ ngày 01/01/2026 và sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.

II. Bảng giá đất Cần Thơ năm 2026
1. Bảng giá đất các phường trung tâm Cần Thơ cũ: Ninh Kiều, Cái Khế, Cái Răng, Ô Môn
| Phường (trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất phi nông nghiệp (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Ninh Kiều (2) | Hòa Bình (Nguyễn Trãi – 30 Tháng 4) | 177.800 | 142.240 | 124.460 | Phụ lục V trang 2 |
| Cái Khế (7) | Nguyễn Trãi (cầu Nguyễn Trãi – vòng xoay Bến xe) | 114.000 | 91.200 | 79.800 | Phụ lục V trang 7 |
| Tân An (8) | 3 Tháng 2 (giáp ranh phường Ninh Kiều – cầu Đầu Sấu) | 59.300 | 47.440 | 41.510 | Phụ lục V trang 8 |
| Ô Môn (29) | 26 Tháng 3 (Quốc lộ 91 – Kim Đồng) | 33.300 | 26.640 | 23.310 | Phụ lục V trang 29 |
| An Bình (11) | 3 Tháng 2 (cầu Đầu Sấu – chân cầu Cái Răng) | 29.300 | 23.440 | 20.510 | Phụ lục V trang 11 |
| Bình Thủy (14) | Cách Mạng Tháng Tám (Nguyễn Đệ, hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám – cầu Bình Thủy) | 28.400 | 22.720 | 19.880 | Phụ lục V trang 14 |
| Thốt Nốt (35) | Quốc lộ 91 (cầu Thốt Nốt – Sư Vạn Hạnh) | 27.700 | 22.160 | 19.390 | Phụ lục V trang 35 |
| Cái Răng (21) | Duy Tân (Ngô Quyền – Trần Hưng Đạo) | 19.500 | 15.600 | 13.650 | Phụ lục V trang 21 |
| Thới An Đông (18) | Quốc lộ 91B, đường Nguyễn Văn Linh (giáp ranh phường Long Tuyền – cầu Giáo Dẫn) | 18.500 | 14.800 | 12.950 | Phụ lục V trang 18 |
| Hưng Phú (24) | Võ Nguyên Giáp, đường Nam Sông Hậu (giáp ranh phường Cái Răng – cầu Cái Cui) | 11.700 | 9.360 | 8.190 | Phụ lục V trang 24 |
2. Bảng giá đất các xã Cần Thơ cũ: Thới Lai, Phong Điền, Vĩnh Thạnh
| Xã (trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất phi nông nghiệp (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Thới Lai (5) | Võ Thị Diệp, Đường tỉnh 922 (cầu Xẻo Xào – cầu Sắt Lớn) | 8.700 | 6.960 | 6.090 | Phụ lục IV trang 5 |
| Phong Điền (2) | Phan Văn Trị, trục số 2 khu trung tâm (Lộ Vòng Cung – Chiêm Thành Tấn) | 7.900 | 6.320 | 5.530 | Phụ lục IV trang 2 |
| Thạnh An (14) | Quốc lộ 80 (cống Sao Mai – cầu Thầy Ký) | 4.900 | 3.920 | 3.430 | Phụ lục IV trang 14 |
| Vĩnh Thạnh (11) | Quốc lộ 80 (cống Lý Chiêu – cống Thầy Pháp, trung tâm xã) | 4.200 | 3.360 | 2.940 | Phụ lục IV trang 11 |
| Nhơn Ái (3) | Quốc lộ 61C (giáp ranh phường Cái Răng – cầu So Đũa) | 3.000 | 2.400 | 2.100 | Phụ lục IV trang 3 |
3. Bảng giá đất Hậu Giang cũ: Vị Thanh, Ngã Bảy, Long Mỹ và các xã
| Phường, xã (trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất phi nông nghiệp (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Phường Ngã Bảy (90) | Trần Hưng Đạo (Hùng Vương – Lê Lợi) | 24.200 | 19.360 | 16.940 | Phụ lục V trang 90 |
| Phường Vị Thanh (70) | Trần Hưng Đạo (cầu 2 Tháng 9 – cầu Cái Nhúc) | 22.600 | 18.080 | 15.820 | Phụ lục V trang 70 |
| Phường Long Mỹ (83) | 30 Tháng 4 (Nguyễn Huệ – Đường tỉnh 930) | 15.000 | 12.000 | 10.500 | Phụ lục V trang 83 |
| Xã Châu Thành (91) | Hùng Vương (mốc 1,5 km – ngã tư Cái Dầu) | 11.250 | 9.000 | 7.875 | Phụ lục IV trang 91 |
| Phường Đại Thành (86) | 3 Tháng 2 (Hùng Vương – cầu kênh Mang Cá) | 10.200 | 8.160 | 7.140 | Phụ lục V trang 86 |
| Xã Đông Phước (95) | Nguyễn Tri Phương, Quốc lộ 61 (ngã ba Cái Tắc – cầu Cái Tắc) | 9.600 | 7.680 | 6.720 | Phụ lục IV trang 95 |
| Xã Tân Hòa (87) | 3 Tháng 2, Lộ 37 (Tầm Vu – kênh 1.000) | 9.000 | 7.200 | 6.300 | Phụ lục IV trang 87 |
| Xã Thạnh Hòa (104) | Quốc lộ 61 (đường rẽ vào Đường tỉnh 928 – cầu Ba Láng) | 6.400 | 5.120 | 4.480 | Phụ lục IV trang 104 |
| Xã Hỏa Lựu (71) | Quốc lộ 61 (cầu Rạch Gốc – cầu Cái Tư) | 5.050 | 4.040 | 3.535 | Phụ lục IV trang 71 |

Ảnh: vi:User:NDS , vi:User:Bùi Thụy Đào Nguyên / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0
4. Bảng giá đất Sóc Trăng cũ: Phú Lợi, Sóc Trăng, Vĩnh Châu và các xã
| Phường, xã (trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất phi nông nghiệp (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Phường Phú Lợi (38) | Hai Bà Trưng (suốt tuyến) | 50.000 | 40.000 | 35.000 | Phụ lục V trang 38 |
| Phường Sóc Trăng (48) | Hùng Vương (bên phải hết ranh Hồ Nước Ngọt, bên trái giáp Dã Tượng – Trần Quốc Toản) | 40.000 | 32.000 | 28.000 | Phụ lục V trang 48 |
| Phường Vĩnh Châu (65) | Trưng Trắc (suốt tuyến) | 16.400 | 13.120 | 11.480 | Phụ lục V trang 65 |
| Phường Mỹ Xuyên (56) | Trần Hưng Đạo, Phường 10 cũ (giáp ranh phường Phú Lợi – ngã ba Trà Tim) | 16.000 | 12.800 | 11.200 | Phụ lục V trang 56 |
| Xã Lịch Hội Thượng (57) | Hai Bà Trưng (ranh Trường Trung học cơ sở Lịch Hội Thượng A – hết ranh chợ mới) | 9.500 | 7.600 | 6.650 | Phụ lục IV trang 57 |
| Xã Kế Sách (32) | 30 Tháng 4 (đầu ranh đất nhà Thầy Lén – cầu sắt Kế Sách) | 8.200 | 6.560 | 5.740 | Phụ lục IV trang 32 |
| Phường Ngã Năm (58) | Nguyễn Trung Trực (3 Tháng 2 – đường D4) | 8.000 | 6.400 | 5.600 | Phụ lục V trang 58 |
| Phường Vĩnh Phước (69) | Đường huyện 47 (Nam Sông Hậu – cầu Chợ) | 7.200 | 5.760 | 5.040 | Phụ lục V trang 69 |
| Xã Long Phú (27) | Lương Định Của (ngã ba Đình Thần Năm Ông – cầu Tân Lập) | 4.620 | 3.696 | 3.234 | Phụ lục IV trang 27 |
| Xã Trần Đề (59) | Quốc lộ 91B, đường Nam Sông Hậu (ranh trạm biến áp 110 – ngã ba đèn xanh, đèn đỏ, Đường tỉnh 934) | 4.200 | 3.360 | 2.940 | Phụ lục IV trang 59 |

Ảnh: trungydang / Wikimedia Commons, CC BY 3.0
5. Bảng giá đất nông nghiệp Cần Thơ 2026 ở một số xã, phường
Giá đất nông nghiệp không ghi theo tuyến đường mà theo xã, phường. Theo Điều 3 Nghị quyết 41, vị trí 1 là thửa giáp đường, hẻm có tên trong bảng giá, trong 50 m đầu, còn vị trí 2 là các thửa còn lại. Bảng dưới lấy từ Phụ lục I, áp cho đất trồng cây hằng năm, nuôi trồng thủy sản, rừng sản xuất:
| Xã, phường | Vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Vị trí 2 (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|
| Phường Ninh Kiều | 250 | 230 | Phụ lục I trang 1 |
| Phường Ngã Bảy | 230 | 210 | Phụ lục I trang 1 |
| Phường Cái Răng | 220 | 200 | Phụ lục I trang 1 |
| Phường Vị Thanh | 210 | 190 | Phụ lục I trang 1 |
| Xã Đông Phước | 200 | 180 | Phụ lục I trang 3 |
| Xã Phong Điền | 150 | 140 | Phụ lục I trang 2 |
| Phường Phú Lợi | 130 | 120 | Phụ lục I trang 1 |
| Xã Hòa Tú | 70 | 60 | Phụ lục I trang 2 |
| Xã Thuận Hòa | 70 | 60 | Phụ lục I trang 2 |
Giá đất trồng cây lâu năm nằm ở Phụ lục II, còn đất làm muối nằm ở Phụ lục III. Nếu giấy chứng nhận ghi một trong hai loại đất này, bạn cần mở đúng phụ lục đó để lấy số.

Ảnh: Dragfyre / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0
Xem thêm:
- Giá đất hiện nay bao nhiêu 1m2? Bảng giá đất 2026 mới nhất
- Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất: Tải file PDF và cách tra giá
- Bảng giá đất Tây Ninh 2026 mới nhất: 24 tuyến và cách tra giá
- Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất: Tải file và cách tra giá
- Bảng giá đất Bình Dương 2026: Tải file giá và tra giá 36 phường, xã
- Bảng giá đất Hà Nội 2026 mới nhất: Tải file PDF và cách tra giá
- Bảng giá đất Hải Phòng 2026 mới nhất: Tải PDF và cách tra giá
- Bảng giá đất Phú Thọ 2026 mới nhất: Tải file PDF, cách tra giá
- Bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất: Tải file giá và cách tra giá
III. Câu hỏi thường gặp khi tra bảng giá 2026
1. Tải bảng giá đất Cần Thơ 2026 bản PDF chính thức ở đâu
Bản PDF ký số của Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND và 9 phụ lục nằm trong tệp nén NQ41.2025.zip, dung lượng 9,6 MB, trên cổng thông tin của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Cần Thơ. Tệp này có kèm bản Excel của từng phụ lục. Sau khi giải nén, bạn mở Phụ lục V để tra đất ở tại phường và Phụ lục IV để tra đất ở tại xã, còn giá đất thương mại, dịch vụ nằm ở Phụ lục VII. Tệp nén trên cổng phổ biến giáo dục pháp luật của thành phố chỉ có bản Word và Excel, nên khi cần bản có chữ ký số, bạn nên dùng tệp của Sở.
2. Bảng giá đất Cần Thơ có áp dụng cho Hậu Giang, Sóc Trăng cũ không
Có. Theo Nghị quyết 202/2025/QH15, tỉnh Hậu Giang và tỉnh Sóc Trăng đã được sắp xếp cùng thành phố Cần Thơ thành thành phố Cần Thơ mới. Từ ngày 01/01/2026, Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND thay thế bảng giá đất 2020-2024 của cả ba địa phương. Các phường như Vị Thanh, Ngã Bảy, Phú Lợi, Sóc Trăng nằm trong Phụ lục V, còn các xã của hai tỉnh cũ nằm trong Phụ lục IV, nên đất ở những nơi này bạn tra trong cùng bộ phụ lục với Ninh Kiều hay Cái Răng.
3. Bảng giá đất Cần Thơ 2026 có thể còn sửa đổi không
Có thể. Theo Báo Cần Thơ, ngày 12/10/2026 Ban Kinh tế – Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố đã thẩm tra dự thảo nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND, trình kỳ họp thứ 8 khóa XI. Nội dung sửa đổi chỉ có hiệu lực khi nghị quyết mới được thông qua và công bố. Vì vậy, trước khi dùng số trong bảng giá để làm hồ sơ, bạn nên kiểm tra trên cổng thông tin của Sở Nông nghiệp và Môi trường xem đã có văn bản sửa đổi hay chưa.
V. Tìm mua đất Cần Thơ uy tín trên Muaban.net
Sau khi tra được giá Nhà nước của thửa đất, bước tiếp theo của nhiều người là xem đất ở đó đang được rao bán bao nhiêu, nên chọn đúng nơi tìm tin quyết định bạn có đủ lựa chọn để so sánh hay không. Muaban.net tập trung tin bán đất Cần Thơ theo từng quận, huyện, giúp bạn khoanh đúng khu vực vừa tra trong bảng giá.
Lý do nên tìm mua đất Cần Thơ trên Muaban.net:
- Bộ lọc tìm kiếm chi tiết: Lọc theo quận, huyện, mức giá, diện tích và loại đất (thổ cư, nông nghiệp, dự án) để ra đúng nhóm đất hợp ngân sách.
- So giá chào với bảng giá Nhà nước: Đặt giá trong tin cạnh giá vị trí 1 vừa tra để biết người bán đang chào cao hơn giá Nhà nước bao nhiêu trước khi thương lượng.
- Có cả nhà phố để so: Nếu cần nhà phố ở Ninh Kiều, Cái Răng hay Vị Thanh, bạn xem thêm danh mục bán nhà Cần Thơ.
- Tin đăng được duyệt: Tin qua bước lọc từ cấm tự động rồi được bộ phận duyệt tin xem lại, tin vi phạm bị chỉnh hoặc gỡ.
- Liên hệ thẳng người đăng: Bạn bấm hiện số hoặc chat Zalo để hỏi và hẹn xem đất, gặp tin có dấu hiệu sai thì bấm “Báo vi phạm”.

Ảnh: Daniel Berthold / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0
Trên đây là bảng giá đất Cần Thơ 2026 và cách tra giá cho từng thửa đất mà Muaban.net tổng hợp từ Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND. Hy vọng bạn tìm được đúng xã, phường, đoạn đường và vị trí của thửa đất đang quan tâm, để chủ động hơn khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin mua bán nhà đất Cần Thơ mới nhất bạn nhé!
Nguồn tham khảo:
- HĐND thành phố Cần Thơ, Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ (toàn văn trên Cổng thông tin Sở Nông nghiệp và Môi trường). Xem văn bản, truy xuất 20/10/2026.
- HĐND thành phố Cần Thơ, Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND kèm 9 phụ lục (tệp NQ41.2025.zip: PDF ký số và Excel). Tải tệp, truy xuất 20/10/2026.
- HĐND thành phố Cần Thơ, Phụ lục IV và Phụ lục V Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND (bản sao PDF ký số, trùng tệp trong gói của Sở). Phụ lục IV, Phụ lục V, truy xuất 20/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 202/2025/QH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (Công báo Chính phủ số 773 + 774). Xem văn bản, truy xuất 20/10/2026.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025. Xem toàn văn, truy xuất 20/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 20/10/2026.
- Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Điều 257. Xem toàn văn, truy xuất 20/10/2026.
- Báo Cần Thơ, Tiếp tục trình HĐND thành phố xem xét, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công (12/10/2026). Xem bài, truy xuất 20/10/2026.






