Bảng giá đất Hải Phòng 2026 mới nhất

0
24
Nhà cao tầng và cây cầu vòm chiếu sáng ở thành phố Hải Phòng về đêm
Nhà cao tầng và cây cầu vòm chiếu sáng ở thành phố Hải Phòng về đêm - Ảnh: Minhvnhp / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0
Thời gian đọc: 7 phút

Bảng giá đất Hải Phòng 2026 là bảng giá ban hành kèm Nghị quyết 85/NQ-HĐND, áp dụng từ đầu năm 2026 cho toàn thành phố sau sáp nhập, gồm cả địa bàn Hải Dương cũ. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất Hải Phòng mới nhất.

Bảng giá đất Hải Phòng 2026: nhà cao tầng và khu dân cư ven sông nhìn từ trên cao
Một phần đường chân trời Hải Phòng năm 2024, nhìn từ trên cao xuống khu dân cư ven sông
Ảnh: HP1992 / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0

I. Bảng giá đất Hải Phòng 2026 áp dụng từ khi nào, theo văn bản nào?

Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng thông qua Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 ban hành bảng giá đất Hải Phòng 2026, có hiệu lực từ ngày 01/01/2026. Đây là bảng giá thống nhất cho toàn thành phố sau khi tỉnh Hải Dương sáp nhập vào Hải Phòng theo Nghị quyết 202/2025/QH15. Theo khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15 của Quốc hội, từ ngày 01/01/2026 Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất, công bố, áp dụng và sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.

Văn bản Thời gian áp dụng Phạm vi
Bảng giá đất do UBND thành phố Hải Phòng ban hành theo Luật Đất đai 2013 đến 31/12/2025 Hải Phòng cũ
Nghị quyết 24/2019/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hải Dương và các lần sửa đổi đến 31/12/2025 Hải Dương cũ
Nghị quyết 85/NQ-HĐND từ 01/01/2026 Toàn thành phố Hải Phòng sau sáp nhập

II. Bảng giá đất tại Hải Phòng năm 2026

1. Bảng giá đất các phường Hải Phòng cũ (Phụ lục III)

Phường (trang) Tuyến đường, đoạn Đất ở vị trí 1 (nghìn đồng/m²) Thương mại dịch vụ vị trí 1 (nghìn đồng/m²) Cơ sở sản xuất vị trí 1 (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Hồng Bàng (16) Quang Trung, trọn đường 160.000 80.000 56.000 Phụ lục III trang 16
Lê Chân (28) Tô Hiệu (Cầu Đất – Ngã tư An Dương) 160.000 80.000 56.000 Phụ lục III trang 28
Ngô Quyền (22) Lê Hồng Phong (Ngã sáu Máy Tơ – đường Nguyễn Bỉnh Khiêm) 120.000 60.000 42.000 Phụ lục III trang 22
An Biên (34) Võ Nguyên Giáp (Nguyễn Văn Linh – đường Thiên Lôi) 100.000 50.000 35.000 Phụ lục III trang 34
Hải An (36) Văn Cao (địa phận phường Hải An – đường Ngô Gia Tự) 90.000 40.500 31.500 Phụ lục III trang 36
Thủy Nguyên (1) Đỗ Mười (chân cầu Hoàng Văn Thụ – hết Khu đô thị Hoàng Huy New City) 80.000 36.000 28.000 Phụ lục III trang 1
Kiến An (45) Phan Đăng Lưu (Ngã năm Kiến An – Ngã tư Cống Đôi) 55.000 24.750 19.250 Phụ lục III trang 45
Hưng Đạo (60) Phạm Văn Đồng (Cầu Rào – hết khách sạn Pearl River) 40.000 18.000 14.000 Phụ lục III trang 60
Hồng An (20) Đường Hà Nội (địa phận phường Hồng An – Cống Trắng) 30.000 13.500 10.500 Phụ lục III trang 20
Đồ Sơn (54) Phạm Văn Đồng (giáp phường Nam Đồ Sơn, Dương Kinh – ngã ba Quán Ngọc) 30.000 13.500 10.500 Phụ lục III trang 54

2. Bảng giá đất các xã, đặc khu Hải Phòng cũ (Phụ lục II)

Xã, đặc khu (trang) Tuyến đường, đoạn Đất ở vị trí 1 (nghìn đồng/m²) Thương mại dịch vụ vị trí 1 (nghìn đồng/m²) Cơ sở sản xuất vị trí 1 (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Đặc khu Cát Hải (72) Khu đô thị vịnh trung tâm Cát Bà, đường nội bộ rộng từ 20 m trở lên 80.000 36.000 28.000 Phụ lục II trang 72
Xã Vĩnh Bảo (22) Quốc lộ 37 (Ngân hàng NN và PTNT – cầu Nhân Mục) 37.000 16.650 12.950 Phụ lục II trang 22
Xã Kiến Thụy (6) Đường 361 (giáp nhà nghỉ Diệp Anh – ngã ba Bến xe) 30.000 13.500 10.500 Phụ lục II trang 6
Xã An Lão (4) Ngô Quyền (ngã tư Nguyễn Văn Trỗi – cầu Vàng) 26.000 11.700 9.100 Phụ lục II trang 4
Xã Tiên Lãng (17) Nguyễn Văn Sơ, đường 25 (ngã ba Bưu điện – cầu Trại Cá) 23.080 10.386 8.078 Phụ lục II trang 17
Xã An Khánh (1) Đường tỉnh 354 (hết địa phận phường Phù Liễn – cầu Nguyệt) 21.000 9.450 7.350 Phụ lục II trang 1
Xã Tiên Minh (20) Đường 212 (giáp xã Tiên Lãng – cầu xã thôn Chính Nghị) 20.000 9.000 7.000 Phụ lục II trang 20
Xã Việt Khê (28) Đường trục xã (Cống Vẹt – UBND xã Việt Khê) 13.750 6.188 4.813 Phụ lục II trang 28
Đặc khu Bạch Long Vỹ (73) Trục đường trung tâm, đường tuyến 2, trọn đường 2.000 1.200 1.000 Phụ lục II trang 73

3. Bảng giá đất Hải Dương cũ (Phụ lục II, III)

Phường, xã (trang) Tuyến đường, đoạn Đất ở vị trí 1 (nghìn đồng/m²) Thương mại dịch vụ vị trí 1 (nghìn đồng/m²) Cơ sở sản xuất vị trí 1 (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Hải Dương (75) Trần Hưng Đạo (Quảng trường Độc Lập – Ngã tư Đông Thị) 130.000 52.000 32.500 Phụ lục III trang 75
Lê Thanh Nghị (80) Phạm Ngũ Lão (Ngã tư Máy Sứ – Ngã sáu) 122.400 48.960 30.600 Phụ lục III trang 80
Thành Đông (91) Nguyễn Lương Bằng (Ngã tư Máy Sứ – Ngô Quyền) 77.000 26.950 19.250 Phụ lục III trang 91
Tân Hưng (98) Thanh Niên (cầu Tam Giang – Ngã tư Hải Tân) 74.000 25.900 18.500 Phụ lục III trang 98
Kinh Môn (137) Trần Hưng Đạo (cầu Phụ Sơn II – đường Mạc Toàn) 40.000 14.000 10.000 Phụ lục III trang 137
Chu Văn An (116) Nguyễn Thái Học (Ngã tư Sao Đỏ – đường An Ninh) 40.000 12.600 9.000 Phụ lục III trang 116
Xã Kẻ Sặt (44) Thống Nhất (đường Trần Hưng Đạo – Ngã 5 mới) 45.000 13.500 11.250 Phụ lục II trang 44
Xã Thanh Miện (62) Nguyễn Lương Bằng (Ngã tư Neo – Vườn Hoa) 40.000 12.000 10.000 Phụ lục II trang 62
Xã Gia Lộc (50) Nguyễn Chế Nghĩa (đường Đỗ Quang – Ngã tư chợ Cuối) 39.600 11.880 9.900 Phụ lục II trang 50
Xã Nam Sách (30) Trần Phú (cầu Mạc Thị Bưởi – Quốc lộ 37) 38.000 11.400 9.500 Phụ lục II trang 30
Xã Tứ Kỳ (54) Đường 391 (trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp – giáp cầu Yên) 37.000 11.100 9.300 Phụ lục II trang 54
Xã Thanh Hà (35) Đường 25/5 (Đài tưởng niệm liệt sỹ – Bến xe mới) 36.000 10.800 9.000 Phụ lục II trang 35

Tuy nhiên, Nghị quyết 34/NQ-HĐND ngày 28/7/2026 đã sửa giá một số tuyến ở Phụ lục II và III, nên bạn nên hỏi văn phòng đăng ký đất đai xem tuyến có thửa đất của bạn đã đổi giá chưa.

4. Mức cao nhất, thấp nhất ở hai địa bàn sau sáp nhập

Địa bàn Đất ở cao nhất (nghìn đồng/m²) Tuyến đường Đất ở thấp nhất (nghìn đồng/m²) Nơi
Hải Phòng cũ 160.000 Quang Trung (Hồng Bàng), Cầu Đất (Gia Viên, Lê Chân), một đoạn Tô Hiệu và hai đoạn Nguyễn Đức Cảnh (Lê Chân, An Biên) 1.200 Đường 5A, đường 5B, đường nội bộ khu dân cư ở đặc khu Bạch Long Vỹ
Hải Dương cũ 130.000 Trần Hưng Đạo (Quảng trường Độc Lập – Ngã tư Đông Thị), Đại lộ Hồ Chí Minh (Hải Dương, Lê Thanh Nghị, Thành Đông) 2.000 Một số đường trục chính tổ dân phố ở phường Nguyễn Trãi, Nguyễn Đại Năng
Đại lộ Hồ Chí Minh ở thành phố Hải Dương cũ, hàng cây hai bên và vạch qua đường
Đại lộ Hồ Chí Minh ở Hải Dương cũ, giá đất ở vị trí 1 là 130 triệu đồng/m²
Ảnh: Nguoivietbao / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0

Xem thêm:

III. Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất 2026 ở Hải Phòng

1. File dự thảo bảng giá đất Hải Phòng còn dùng được không

Không. Trước khi ban hành, dự thảo bảng giá đất lần đầu được đăng trên Cổng thông tin điện tử Hải Phòng để lấy ý kiến, kèm các tệp đề xuất dạng bảng tính. Bảng chính thức là bốn phụ lục kèm Nghị quyết 85/NQ-HĐND, có hiệu lực từ ngày 01/01/2026, nên nếu đang giữ file có chữ “dự thảo” hay “đề xuất”, bạn nên tải lại bản chính thức trước khi tra giá.

2. Hồ sơ nộp trước ngày 01/01/2026 tính theo bảng giá nào

Theo khoản 2 Điều 2 Nghị quyết 85/NQ-HĐND, hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính mà cơ quan nhà nước đã tiếp nhận trước ngày 01/01/2026 không áp dụng bảng giá mới. Giá đất của những hồ sơ này được tính theo quy định tại thời điểm tiếp nhận, nên nếu hồ sơ của bạn nộp quanh mốc này, bạn nên giữ giấy biên nhận ghi ngày tiếp nhận để đối chiếu với cơ quan thuế. Ngoài ra, thửa đất trong hẻm, ngõ, có nhiều mặt tiền hay nằm sâu so với đường được tính giá theo cách riêng, tùy từng trường hợp, nên trước khi tính khoản phải nộp, bạn cần hỏi văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất.

IV. Tìm mua đất Hải Phòng uy tín trên Muaban.net

Tra xong giá Nhà nước, bước tiếp theo của nhiều người là xem đất ở đó đang được rao bán bao nhiêu, nên chọn đúng nơi tìm tin rất quan trọng. Muaban.net tập trung tin bán đất Hải Phòng theo từng khu vực, giúp khoanh đúng nơi vừa tra trong bảng giá.

Lý do nên tìm mua đất Hải Phòng trên Muaban.net:

  • Bộ lọc tìm kiếm chi tiết: Lọc theo quận, huyện, mức giá, diện tích và loại đất (thổ cư, nông nghiệp, dự án) để ra đúng nhóm đất hợp ngân sách.
  • So giá chào với bảng giá Nhà nước: Giá trong tin đặt cạnh giá vị trí 1 vừa tra cho thấy người bán đang chào cao hơn giá Nhà nước bao nhiêu trước khi thương lượng.
  • Tìm được cả địa bàn Hải Dương cũ: Nhiều tin ở các phường, xã thuộc Hải Dương cũ vẫn ghi địa chỉ theo tên tỉnh trước sáp nhập, nên danh mục bán đất Hải Dương vẫn là nơi tìm tin cho địa bàn này.
  • Tin đăng được duyệt: Tin qua bước lọc từ cấm tự động rồi được bộ phận duyệt tin xem lại, tin vi phạm bị chỉnh hoặc gỡ.
  • Liên hệ thẳng người đăng: Trang tin có nút hiện số và chat Zalo để hỏi, hẹn xem đất, kèm nút “Báo vi phạm” cho tin có dấu hiệu sai.

Trên đây là bảng giá đất Hải Phòng 2026 và cách tra giá cho từng thửa đất mà Muaban.net tổng hợp từ Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Hy vọng bạn tìm được đúng phường, đoạn đường và vị trí của thửa đất đang quan tâm, để chủ động hơn khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin mua bán nhà đất Hải Phòng mới nhất bạn nhé!

Nguồn tham khảo:

  1. HĐND TP Hải Phòng, Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố (bản ký số). Xem văn bản, truy xuất 07/10/2026.
  2. HĐND TP Hải Phòng, Phụ lục II, III kèm Nghị quyết 85/NQ-HĐND (bản ký số). Phụ lục II, Phụ lục III, truy xuất 08/10/2026.
  3. Cổng thông tin điện tử TP Hải Phòng, Ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố. Xem trang, truy xuất 07/10/2026.
  4. HĐND TP Hải Phòng, Nghị quyết 34/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất lần đầu (bản ký số, Báo Hải Phòng đăng lại). Xem văn bản, truy xuất 07/10/2026.
  5. HĐND TP Hải Phòng, Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND và Quy định tiêu chí xác định vị trí đất. Xem nghị quyết, xem quy định, truy xuất 08/10/2026.
  6. Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết 1669/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng năm 2025 (toàn văn trên LuatVietnam). Xem văn bản, truy xuất 08/10/2026.
  7. Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 07/10/2026.
  8. Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Điều 257. Xem toàn văn, truy xuất 07/10/2026.
  9. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, Quốc hội thông qua Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh. Xem bài, truy xuất 07/10/2026.
  10. Cổng thông tin điện tử TP Hải Phòng, Dự thảo Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố. Xem trang, truy xuất 07/10/2026.