
Bảng giá đất Hải Phòng 2026 là bảng giá ban hành kèm Nghị quyết 85/NQ-HĐND, áp dụng từ đầu năm 2026 cho toàn thành phố sau sáp nhập, gồm cả địa bàn Hải Dương cũ. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất Hải Phòng mới nhất.

Ảnh: HP1992 / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0
I. Bảng giá đất Hải Phòng 2026 áp dụng từ khi nào, theo văn bản nào?
Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng thông qua Nghị quyết 85/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 ban hành bảng giá đất Hải Phòng 2026, có hiệu lực từ ngày 01/01/2026. Đây là bảng giá thống nhất cho toàn thành phố sau khi tỉnh Hải Dương sáp nhập vào Hải Phòng theo Nghị quyết 202/2025/QH15. Theo khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15 của Quốc hội, từ ngày 01/01/2026 Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất, công bố, áp dụng và sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.
| Văn bản | Thời gian áp dụng | Phạm vi |
|---|---|---|
| Bảng giá đất do UBND thành phố Hải Phòng ban hành theo Luật Đất đai 2013 | đến 31/12/2025 | Hải Phòng cũ |
| Nghị quyết 24/2019/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hải Dương và các lần sửa đổi | đến 31/12/2025 | Hải Dương cũ |
| Nghị quyết 85/NQ-HĐND | từ 01/01/2026 | Toàn thành phố Hải Phòng sau sáp nhập |
II. Bảng giá đất tại Hải Phòng năm 2026
1. Bảng giá đất các phường Hải Phòng cũ (Phụ lục III)
| Phường (trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Cơ sở sản xuất vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Hồng Bàng (16) | Quang Trung, trọn đường | 160.000 | 80.000 | 56.000 | Phụ lục III trang 16 |
| Lê Chân (28) | Tô Hiệu (Cầu Đất – Ngã tư An Dương) | 160.000 | 80.000 | 56.000 | Phụ lục III trang 28 |
| Ngô Quyền (22) | Lê Hồng Phong (Ngã sáu Máy Tơ – đường Nguyễn Bỉnh Khiêm) | 120.000 | 60.000 | 42.000 | Phụ lục III trang 22 |
| An Biên (34) | Võ Nguyên Giáp (Nguyễn Văn Linh – đường Thiên Lôi) | 100.000 | 50.000 | 35.000 | Phụ lục III trang 34 |
| Hải An (36) | Văn Cao (địa phận phường Hải An – đường Ngô Gia Tự) | 90.000 | 40.500 | 31.500 | Phụ lục III trang 36 |
| Thủy Nguyên (1) | Đỗ Mười (chân cầu Hoàng Văn Thụ – hết Khu đô thị Hoàng Huy New City) | 80.000 | 36.000 | 28.000 | Phụ lục III trang 1 |
| Kiến An (45) | Phan Đăng Lưu (Ngã năm Kiến An – Ngã tư Cống Đôi) | 55.000 | 24.750 | 19.250 | Phụ lục III trang 45 |
| Hưng Đạo (60) | Phạm Văn Đồng (Cầu Rào – hết khách sạn Pearl River) | 40.000 | 18.000 | 14.000 | Phụ lục III trang 60 |
| Hồng An (20) | Đường Hà Nội (địa phận phường Hồng An – Cống Trắng) | 30.000 | 13.500 | 10.500 | Phụ lục III trang 20 |
| Đồ Sơn (54) | Phạm Văn Đồng (giáp phường Nam Đồ Sơn, Dương Kinh – ngã ba Quán Ngọc) | 30.000 | 13.500 | 10.500 | Phụ lục III trang 54 |
2. Bảng giá đất các xã, đặc khu Hải Phòng cũ (Phụ lục II)
| Xã, đặc khu (trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Cơ sở sản xuất vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Đặc khu Cát Hải (72) | Khu đô thị vịnh trung tâm Cát Bà, đường nội bộ rộng từ 20 m trở lên | 80.000 | 36.000 | 28.000 | Phụ lục II trang 72 |
| Xã Vĩnh Bảo (22) | Quốc lộ 37 (Ngân hàng NN và PTNT – cầu Nhân Mục) | 37.000 | 16.650 | 12.950 | Phụ lục II trang 22 |
| Xã Kiến Thụy (6) | Đường 361 (giáp nhà nghỉ Diệp Anh – ngã ba Bến xe) | 30.000 | 13.500 | 10.500 | Phụ lục II trang 6 |
| Xã An Lão (4) | Ngô Quyền (ngã tư Nguyễn Văn Trỗi – cầu Vàng) | 26.000 | 11.700 | 9.100 | Phụ lục II trang 4 |
| Xã Tiên Lãng (17) | Nguyễn Văn Sơ, đường 25 (ngã ba Bưu điện – cầu Trại Cá) | 23.080 | 10.386 | 8.078 | Phụ lục II trang 17 |
| Xã An Khánh (1) | Đường tỉnh 354 (hết địa phận phường Phù Liễn – cầu Nguyệt) | 21.000 | 9.450 | 7.350 | Phụ lục II trang 1 |
| Xã Tiên Minh (20) | Đường 212 (giáp xã Tiên Lãng – cầu xã thôn Chính Nghị) | 20.000 | 9.000 | 7.000 | Phụ lục II trang 20 |
| Xã Việt Khê (28) | Đường trục xã (Cống Vẹt – UBND xã Việt Khê) | 13.750 | 6.188 | 4.813 | Phụ lục II trang 28 |
| Đặc khu Bạch Long Vỹ (73) | Trục đường trung tâm, đường tuyến 2, trọn đường | 2.000 | 1.200 | 1.000 | Phụ lục II trang 73 |
3. Bảng giá đất Hải Dương cũ (Phụ lục II, III)
| Phường, xã (trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Cơ sở sản xuất vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Hải Dương (75) | Trần Hưng Đạo (Quảng trường Độc Lập – Ngã tư Đông Thị) | 130.000 | 52.000 | 32.500 | Phụ lục III trang 75 |
| Lê Thanh Nghị (80) | Phạm Ngũ Lão (Ngã tư Máy Sứ – Ngã sáu) | 122.400 | 48.960 | 30.600 | Phụ lục III trang 80 |
| Thành Đông (91) | Nguyễn Lương Bằng (Ngã tư Máy Sứ – Ngô Quyền) | 77.000 | 26.950 | 19.250 | Phụ lục III trang 91 |
| Tân Hưng (98) | Thanh Niên (cầu Tam Giang – Ngã tư Hải Tân) | 74.000 | 25.900 | 18.500 | Phụ lục III trang 98 |
| Kinh Môn (137) | Trần Hưng Đạo (cầu Phụ Sơn II – đường Mạc Toàn) | 40.000 | 14.000 | 10.000 | Phụ lục III trang 137 |
| Chu Văn An (116) | Nguyễn Thái Học (Ngã tư Sao Đỏ – đường An Ninh) | 40.000 | 12.600 | 9.000 | Phụ lục III trang 116 |
| Xã Kẻ Sặt (44) | Thống Nhất (đường Trần Hưng Đạo – Ngã 5 mới) | 45.000 | 13.500 | 11.250 | Phụ lục II trang 44 |
| Xã Thanh Miện (62) | Nguyễn Lương Bằng (Ngã tư Neo – Vườn Hoa) | 40.000 | 12.000 | 10.000 | Phụ lục II trang 62 |
| Xã Gia Lộc (50) | Nguyễn Chế Nghĩa (đường Đỗ Quang – Ngã tư chợ Cuối) | 39.600 | 11.880 | 9.900 | Phụ lục II trang 50 |
| Xã Nam Sách (30) | Trần Phú (cầu Mạc Thị Bưởi – Quốc lộ 37) | 38.000 | 11.400 | 9.500 | Phụ lục II trang 30 |
| Xã Tứ Kỳ (54) | Đường 391 (trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp – giáp cầu Yên) | 37.000 | 11.100 | 9.300 | Phụ lục II trang 54 |
| Xã Thanh Hà (35) | Đường 25/5 (Đài tưởng niệm liệt sỹ – Bến xe mới) | 36.000 | 10.800 | 9.000 | Phụ lục II trang 35 |
Tuy nhiên, Nghị quyết 34/NQ-HĐND ngày 28/7/2026 đã sửa giá một số tuyến ở Phụ lục II và III, nên bạn nên hỏi văn phòng đăng ký đất đai xem tuyến có thửa đất của bạn đã đổi giá chưa.
4. Mức cao nhất, thấp nhất ở hai địa bàn sau sáp nhập
| Địa bàn | Đất ở cao nhất (nghìn đồng/m²) | Tuyến đường | Đất ở thấp nhất (nghìn đồng/m²) | Nơi |
|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng cũ | 160.000 | Quang Trung (Hồng Bàng), Cầu Đất (Gia Viên, Lê Chân), một đoạn Tô Hiệu và hai đoạn Nguyễn Đức Cảnh (Lê Chân, An Biên) | 1.200 | Đường 5A, đường 5B, đường nội bộ khu dân cư ở đặc khu Bạch Long Vỹ |
| Hải Dương cũ | 130.000 | Trần Hưng Đạo (Quảng trường Độc Lập – Ngã tư Đông Thị), Đại lộ Hồ Chí Minh (Hải Dương, Lê Thanh Nghị, Thành Đông) | 2.000 | Một số đường trục chính tổ dân phố ở phường Nguyễn Trãi, Nguyễn Đại Năng |

Ảnh: Nguoivietbao / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0
Xem thêm:
- Giá đất hiện nay bao nhiêu 1m2? Bảng giá đất 2026 mới nhất
- Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hà Nội 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Phú Thọ 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Tây Ninh 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Bình Dương 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đà Nẵng 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đồng Tháp 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Nghệ An 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Long An 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Cần Thơ 2026 mới nhất
III. Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất 2026 ở Hải Phòng
1. File dự thảo bảng giá đất Hải Phòng còn dùng được không
Không. Trước khi ban hành, dự thảo bảng giá đất lần đầu được đăng trên Cổng thông tin điện tử Hải Phòng để lấy ý kiến, kèm các tệp đề xuất dạng bảng tính. Bảng chính thức là bốn phụ lục kèm Nghị quyết 85/NQ-HĐND, có hiệu lực từ ngày 01/01/2026, nên nếu đang giữ file có chữ “dự thảo” hay “đề xuất”, bạn nên tải lại bản chính thức trước khi tra giá.
2. Hồ sơ nộp trước ngày 01/01/2026 tính theo bảng giá nào
Theo khoản 2 Điều 2 Nghị quyết 85/NQ-HĐND, hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính mà cơ quan nhà nước đã tiếp nhận trước ngày 01/01/2026 không áp dụng bảng giá mới. Giá đất của những hồ sơ này được tính theo quy định tại thời điểm tiếp nhận, nên nếu hồ sơ của bạn nộp quanh mốc này, bạn nên giữ giấy biên nhận ghi ngày tiếp nhận để đối chiếu với cơ quan thuế. Ngoài ra, thửa đất trong hẻm, ngõ, có nhiều mặt tiền hay nằm sâu so với đường được tính giá theo cách riêng, tùy từng trường hợp, nên trước khi tính khoản phải nộp, bạn cần hỏi văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất.
IV. Tìm mua đất Hải Phòng uy tín trên Muaban.net
Tra xong giá Nhà nước, bước tiếp theo của nhiều người là xem đất ở đó đang được rao bán bao nhiêu, nên chọn đúng nơi tìm tin rất quan trọng. Muaban.net tập trung tin bán đất Hải Phòng theo từng khu vực, giúp khoanh đúng nơi vừa tra trong bảng giá.
Lý do nên tìm mua đất Hải Phòng trên Muaban.net:
- Bộ lọc tìm kiếm chi tiết: Lọc theo quận, huyện, mức giá, diện tích và loại đất (thổ cư, nông nghiệp, dự án) để ra đúng nhóm đất hợp ngân sách.
- So giá chào với bảng giá Nhà nước: Giá trong tin đặt cạnh giá vị trí 1 vừa tra cho thấy người bán đang chào cao hơn giá Nhà nước bao nhiêu trước khi thương lượng.
- Tìm được cả địa bàn Hải Dương cũ: Nhiều tin ở các phường, xã thuộc Hải Dương cũ vẫn ghi địa chỉ theo tên tỉnh trước sáp nhập, nên danh mục bán đất Hải Dương vẫn là nơi tìm tin cho địa bàn này.
- Tin đăng được duyệt: Tin qua bước lọc từ cấm tự động rồi được bộ phận duyệt tin xem lại, tin vi phạm bị chỉnh hoặc gỡ.
- Liên hệ thẳng người đăng: Trang tin có nút hiện số và chat Zalo để hỏi, hẹn xem đất, kèm nút “Báo vi phạm” cho tin có dấu hiệu sai.
Trên đây là bảng giá đất Hải Phòng 2026 và cách tra giá cho từng thửa đất mà Muaban.net tổng hợp từ Nghị quyết 85/NQ-HĐND. Hy vọng bạn tìm được đúng phường, đoạn đường và vị trí của thửa đất đang quan tâm, để chủ động hơn khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin mua bán nhà đất Hải Phòng mới nhất bạn nhé!
Nguồn tham khảo:
- HĐND TP Hải Phòng, Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố (bản ký số). Xem văn bản, truy xuất 07/10/2026.
- HĐND TP Hải Phòng, Phụ lục II, III kèm Nghị quyết 85/NQ-HĐND (bản ký số). Phụ lục II, Phụ lục III, truy xuất 08/10/2026.
- Cổng thông tin điện tử TP Hải Phòng, Ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố. Xem trang, truy xuất 07/10/2026.
- HĐND TP Hải Phòng, Nghị quyết 34/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung bảng giá đất lần đầu (bản ký số, Báo Hải Phòng đăng lại). Xem văn bản, truy xuất 07/10/2026.
- HĐND TP Hải Phòng, Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND và Quy định tiêu chí xác định vị trí đất. Xem nghị quyết, xem quy định, truy xuất 08/10/2026.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết 1669/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hải Phòng năm 2025 (toàn văn trên LuatVietnam). Xem văn bản, truy xuất 08/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 07/10/2026.
- Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Điều 257. Xem toàn văn, truy xuất 07/10/2026.
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, Quốc hội thông qua Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh. Xem bài, truy xuất 07/10/2026.
- Cổng thông tin điện tử TP Hải Phòng, Dự thảo Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố. Xem trang, truy xuất 07/10/2026.






