
Bảng giá đất Long An hiện nay là Phụ lục II của Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ đầu năm 2026 cho 60 xã, phường Long An cũ, với mức đất ở cao nhất 70,2 triệu đồng/m² trên đường Hùng Vương, phường Long An. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất Long An.

Ảnh: trungydang / Wikimedia Commons, CC BY 3.0
I. Bảng giá đất Long An áp dụng từ khi nào, theo văn bản nào?
Từ ngày 01/01/2026, bảng giá đất Long An cũ nằm trong Phụ lục II của Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND, do Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh thông qua ngày 29/12/2025 và áp dụng chung cho toàn tỉnh. Lý do là theo khoản 18 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15, toàn bộ tỉnh Long An và tỉnh Tây Ninh đã được sắp xếp thành tỉnh mới mang tên Tây Ninh. Chính quyền tỉnh mới hoạt động từ ngày 01/07/2025.
Bên cạnh đó, khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15 giao Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất, công bố, áp dụng từ ngày 01/01/2026 và sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.

II. Bảng giá tổng quan Long An cũ
Ba bảng dưới đây là giá đất ở vị trí 1 của 35 tuyến tiêu biểu ở 4 phường và 24 xã thuộc Long An cũ.
Lưu ý: Mỗi xã, phường chỉ lấy một vài tuyến để so mặt bằng giá, nên các tuyến này không phải là tuyến đắt nhất ở nơi đó. Mức đất ở cao nhất trong Phụ lục II là 70.200.000 đồng/m², thuộc đường Hùng Vương đoạn Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) – QL 1A ở phường Long An.
1. Giá đất Long An cũ ở 4 phường: Long An, Tân An, Khánh Hậu, Kiến Tường
| Xã, phường | Tuyến đường, đoạn | Giá đất ở vị trí 1 (đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|
| Phường Long An | Nguyễn Trung Trực (Võ Văn Tần – Trương Định) | 60.240.000 | PDF trang 778 |
| Phường Long An | Trương Định (Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trung Trực) | 50.380.000 | PDF trang 778 |
| Phường Long An | Trà Quí Bình, Đường số 1 (Cổng chính Đài Truyền hình – Võ Văn Tần) | 45.510.000 | PDF trang 781 |
| Phường Long An | Mai Thị Tốt (Trương Định – Hùng Vương) | 43.510.000 | PDF trang 781 |
| Phường Long An | Nguyễn An Ninh (Hùng Vương – Hai Bà Trưng) | 38.490.000 | PDF trang 778 |
| Phường Kiến Tường | Trần Hưng Đạo (Bạch Đằng – Hùng Vương) | 11.860.000 | PDF trang 768 |
| Phường Khánh Hậu | Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu, đường vành đai | 10.320.000 | PDF trang 800 |
| Phường Tân An | Châu Thị Kim (Ranh phường Long An – Đinh Thiếu Sơn, Đường 277) | 10.240.000 | PDF trang 792 |
| Phường Kiến Tường | Lý Thường Kiệt (Hùng Vương – Phan Chu Trinh) | 9.800.000 | PDF trang 768 |
| Phường Tân An | Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi, đường Trần Văn Ngà | 8.260.000 | PDF trang 797 |
| Phường Tân An | Nguyễn Văn Rành | 7.270.000 | PDF trang 793 |
2. Giá đất Long An cũ ở các xã thuộc Đức Hòa, Bến Lức, Cần Đước, Cần Giuộc cũ
| Xã, phường | Tuyến đường, đoạn | Giá đất ở vị trí 1 (đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|
| Xã Bến Lức | Nguyễn Hữu Thọ, ĐT 830 (QL 1A – Cầu An Thạnh) | 24.580.000 | PDF trang 608 |
| Xã Cần Giuộc | Lãnh Binh Thái (Trương Định – Bến ghe vùng hạ) | 21.480.000 | PDF trang 667 |
| Xã Cần Đước | Chợ Cần Đước, dãy phố A (mặt tiền QL 50) | 21.300.000 | PDF trang 647 |
| Xã Đức Hòa | ĐT 824, kể cả phía cặp kênh (Võ Văn Tần – ĐT 825) | 17.630.000 | PDF trang 597 |
| Xã Rạch Kiến | Khu vực thị tứ Long Hòa, dãy A, B, C | 11.740.000 | PDF trang 630 |
| Xã Long Cang | Khu tái định cư Bình Điền, đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B) | 11.410.000 | PDF trang 623 |
| Xã Mỹ Hạnh | ĐT 825 (Cầu đôi Kênh Ranh – ĐT 824) | 10.730.000 | PDF trang 591 |
| Xã Bình Đức | Khu dân cư Nhựt Chánh, đường số 1, 2, 4 | 10.470.000 | PDF trang 605 |
| Xã Lương Hòa | Khu dân cư Nam Phát Long, các đường nội bộ | 9.600.000 | PDF trang 607 |
| Xã Phước Lý | Khu dân cư – tái định cư An Phú Sinh | 9.000.000 | PDF trang 657 |
| Xã Long Hựu | Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây | 7.400.000 | PDF trang 650 |
| Xã Hậu Nghĩa | ĐT 823, kể cả phía cặp kênh (Châu Văn Liêm – ngã tư Hậu Nghĩa) | 7.220.000 | PDF trang 578 |

Ảnh: ONG TAM / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0
3. Giá đất Long An cũ ở các xã vùng Đồng Tháp Mười, Thủ Thừa, Tân Trụ, Châu Thành
| Xã, phường | Tuyến đường, đoạn | Giá đất ở vị trí 1 (đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|
| Xã Nhơn Hòa Lập | Khu trung tâm xã Tân Lập, các lô tiếp giáp ĐT 837 (cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ) | 12.790.000 | PDF trang 525 |
| Xã Thủ Thừa | Trưng Trắc (Phan Văn Tình – Trương Công Định) | 12.600.000 | PDF trang 550 |
| Xã Tân Hưng | Nguyễn Trung Trực, Đường số 5 (Đường 3/2 – Trần Hưng Đạo) | 10.030.000 | PDF trang 488 |
| Xã Thạnh Hóa | Trần Văn Trà, đường số 7 (Nguyễn Huệ – Dương Văn Dương) | 9.030.000 | PDF trang 543 |
| Xã Nhựt Tảo | ĐT 833 (từ sau mét thứ 200 – ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ) | 8.710.000 | PDF trang 697 |
| Xã Tân Thạnh | Tôn Đức Thắng, Nguyễn Văn Khánh (Nhà Sáu Hằng – Ngã ba bến xe) | 8.660.000 | PDF trang 532 |
| Xã Đông Thành | Nguyễn Văn Chính, ĐT 822 cũ (ranh khu dân cư công viên thị trấn Đông Thành – vòng xoay, phía công viên) | 8.610.000 | PDF trang 564 |
| Xã Tầm Vu | Đỗ Tường Phong, ĐT 827A (Cầu Thầy Sơn – Vòng xoay xã Tầm Vu) | 7.720.000 | PDF trang 706 |
| Xã Vĩnh Hưng | Long Khốt (Nguyễn Văn Linh, đê bao phía Nam ĐT 831 – Tháp Mười) | 5.770.000 | PDF trang 499 |
| Xã Vĩnh Công | ĐT 827, ĐT 827A (Ranh phường Tân An – Lộ An Thạnh) | 5.740.000 | PDF trang 709 |
| Xã Hưng Điền | Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ), đường hai dãy phố chợ đối diện chợ | 2.660.000 | PDF trang 483 |
| Xã Hậu Thạnh | ĐT 837 (Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông – Hết ranh đất ông Năm Tùng) | 2.270.000 | PDF trang 521 |

Ảnh: TUIBAJAVE / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0
Xem thêm:
- Bảng giá đất Tây Ninh 2026 mới nhất: 24 tuyến và cách tra giá
- Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất: Tải file PDF và cách tra giá
- Bảng giá đất Bình Dương 2026: Tải file giá và tra giá 36 phường, xã
- Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất: Tải file và cách tra giá
- Giá đất hiện nay bao nhiêu 1m2? Bảng giá đất 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hà Nội 2026 mới nhất: Tải file PDF và cách tra giá
- Bảng giá đất Hải Phòng 2026 mới nhất: Tải PDF và cách tra giá
- Bảng giá đất Phú Thọ 2026 mới nhất: Tải file PDF, cách tra giá
- Bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất: Tải file giá và cách tra giá
III. Câu hỏi thường gặp về Nghị quyết 49 ở Long An cũ
1. Bảng giá đất 2025 của tỉnh Long An cũ còn dùng được không
Với hồ sơ mới thì không. Từ ngày 01/01/2026, Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND tỉnh Tây Ninh thay thế các nghị quyết về bảng giá đất của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An trước sáp nhập. Luật Đất đai 2024 cũng chỉ cho bảng giá ban hành theo Luật Đất đai 2013 áp dụng đến hết ngày 31/12/2025. Riêng hồ sơ đã được tiếp nhận đầy đủ, hợp lệ trước ngày 01/01/2026 thì áp dụng giá đất tại thời điểm tiếp nhận, trừ trường hợp pháp luật đã quy định thời điểm áp dụng giá đất. Vì vậy, nếu đã nộp hồ sơ trước mốc đó, bạn nên hỏi nơi nhận hồ sơ để biết bảng giá nào được dùng.
2. Vì sao tra giá đất Long An lại phải mở bảng giá của tỉnh Tây Ninh
Tỉnh Long An đã được sắp xếp vào tỉnh Tây Ninh mới theo Nghị quyết 202/2025/QH15, nên từ năm 2026 cả tỉnh chỉ còn một bảng giá đất là bảng ban hành kèm Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND. Trong Phụ lục II của bảng giá này, 56 xã của Long An cũ là các mục 01-56 và 4 phường là các mục 83-86, mỗi xã, phường có một bảng giá riêng. Tuy nhiên, Hội đồng nhân dân tỉnh vẫn có thể sửa đổi, bổ sung bảng giá khi cần thiết theo khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15, nên trước khi dùng số để làm hồ sơ, bạn nên kiểm tra xem đã có văn bản sửa đổi, bổ sung Nghị quyết 49 hay chưa.
3. Giá đất Long An trong Nghị quyết 49 có phải giá mua bán không
Không. Theo khoản 1 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15, bảng giá đất là một trong các căn cứ để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, giá khởi điểm đấu giá, thuế, phí, lệ phí liên quan đến đất và tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất. Nghị quyết không đặt ra giá mua bán, nên giá trên hợp đồng chuyển nhượng vẫn do người mua và người bán tự thỏa thuận. Khi giá ghi trong hợp đồng khác giá trong bảng giá, bạn nên hỏi cơ quan thuế nơi có đất về cách tính thuế và lệ phí trước khi ký.
V. Tìm mua đất Long An uy tín trên Muaban.net
Sau khi tra được giá vị trí 1 của đúng đoạn đường, bước tiếp theo của nhiều người là xem đất ở đó đang được rao bán bao nhiêu, nên chọn đúng nơi tìm tin quyết định bạn có đủ lựa chọn để so sánh hay không. Muaban.net tập trung tin bán đất Long An ở Tân An, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc cũ và các xã, giúp bạn khoanh đúng khu vực vừa tra trong bảng giá.
Lý do nên tìm mua đất Long An trên Muaban.net:
- Bộ lọc tìm kiếm chi tiết: Lọc theo huyện, thị xã, mức giá, diện tích và loại đất (thổ cư, nông nghiệp, dự án) để ra đúng nhóm đất hợp ngân sách.
- So giá chào với bảng giá Nhà nước: Đặt giá trong tin cạnh giá vị trí 1 vừa tra để biết người bán đang chào cao hơn giá Nhà nước bao nhiêu trước khi thương lượng.
- Có cả nhà phố để so: Nếu cần nhà ở Tân An, Bến Lức hay Cần Giuộc cũ, bạn xem thêm danh mục bán nhà Long An để so giá chào giữa các phường, xã lân cận.
- Tin đăng được duyệt: Tin qua bước lọc từ cấm tự động rồi được bộ phận duyệt tin xem lại, tin vi phạm bị chỉnh hoặc gỡ.
- Liên hệ thẳng người đăng: Bạn bấm hiện số hoặc chat Zalo để hỏi và hẹn xem đất, gặp tin có dấu hiệu sai thì bấm “Báo vi phạm”.
Trên đây là bảng giá đất Long An 2026 theo Phụ lục II Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND và cách tra giá từng thửa đất mà Muaban.net tổng hợp. Hy vọng bạn tra được đúng xã, phường, đoạn đường và vị trí của thửa đất ở Long An cũ trước khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin nhà đất Long An mới nhất bạn nhé!
Nguồn tham khảo:
- HĐND tỉnh Tây Ninh, Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (bản scan có dấu, chữ ký, đăng trên thư viện pháp luật). Xem văn bản, truy xuất 20/10/2026.
- HĐND tỉnh Tây Ninh, Phụ lục I, II, III ban hành kèm Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND (tệp gộp 894 trang). Xem tệp, truy xuất 20/10/2026.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết 1682/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Tây Ninh năm 2025. Xem toàn văn, truy xuất 20/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 202/2025/QH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (Công báo Chính phủ số 773 + 774). Xem văn bản, truy xuất 20/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 20/10/2026.
- Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Điều 257. Xem toàn văn, truy xuất 20/10/2026.
- UBND tỉnh Long An, Quyết định 74/2019/QĐ-UBND về bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An (đăng trên LuatVietnam). Xem văn bản, truy xuất 20/10/2026.






