Bảng giá đất Phú Thọ 2026 mới nhất

0
32
Cầu Việt Trì và khúc sông uốn cong nhìn từ máy bay, hai bên là làng xóm và ruộng
Cầu Việt Trì nhìn từ trên cao, hai bên bờ sông là làng xóm và đồng ruộng - Ảnh: Lawyervu at Vietnamese Wikipedia / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0
Thời gian đọc: 7 phút

Bảng giá đất Phú Thọ 2026 là bảng giá ban hành kèm Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho cả tỉnh Phú Thọ sau sáp nhập từ đầu năm 2026, gồm địa bàn Phú Thọ cũ, Vĩnh Phúc cũ và Hòa Bình cũ. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất Phú Thọ mới nhất.

Bảng giá đất Phú Thọ 2026: nhà dân quanh ngã tư Châu Phong ở Việt Trì nhìn từ trên cao
Ngã tư Châu Phong – Nguyễn Tất Thành ở Việt Trì, gần cổng cũ bệnh viện tỉnh
Ảnh: Gunnyboyvt / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0

I. Bảng giá đất Phú Thọ 2026 áp dụng từ khi nào, theo văn bản nào?

Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ thông qua Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025, quyết định bảng giá đất Phú Thọ 2026 lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026. Đây là bảng giá thống nhất cho toàn tỉnh sau khi Vĩnh Phúc, Hòa Bình và Phú Thọ được sắp xếp thành một tỉnh. Bên cạnh đó, theo khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15 của Quốc hội, từ ngày 01/01/2026 Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất, công bố, áp dụng và sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.

Văn bản Thời gian áp dụng Phạm vi
Bảng giá đất do UBND tỉnh ban hành theo Luật Đất đai 2013 đến hết 31/12/2025 Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Hòa Bình cũ
Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND từ 01/01/2026 Toàn tỉnh Phú Thọ sau sáp nhập, 148 xã, phường

II. Bảng giá đất tại Phú Thọ năm 2026

1. Bảng giá đất Phú Thọ cũ: Việt Trì, phường Phú Thọ và các xã

Phường, xã (phụ lục) Tuyến đường, đoạn Đất ở vị trí 1 (nghìn đồng/m²) Thương mại, dịch vụ vị trí 1 (nghìn đồng/m²) Sản xuất phi nông nghiệp vị trí 1 (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Việt Trì (05) Hùng Vương (Trần Phú, vòng xuyến chợ Trung tâm – Quang Trung) 84.000 42.000 33.600 Phụ lục 05
Nông Trang (06) Hùng Vương (Quang Trung – Nguyễn Du, ngã tư dốc Dệt) 84.000 42.000 33.600 Phụ lục 06
Thanh Miếu (07) Tiên Dung (cầu Tiên Dung – Trần Phú) 68.000 34.000 27.200 Phụ lục 07
Vân Phú (08) Nguyễn Tất Thành (Nguyễn Du – Lê Lợi) 40.000 20.000 16.000 Phụ lục 08
Phong Châu (14) Âu Cơ (ngã 3 Bạch Đằng – ngã tư phố Phú Bình) 38.200 19.100 15.300 Phụ lục 14, trang 3
Phú Thọ (15) Hùng Vương, Quốc lộ 2D (giáp phường Phong Châu – hết khu hạ tầng dịch vụ ven đường 35 m) 31.000 16.000 13.000 Phụ lục 15
Âu Cơ (16) Bạch Đằng (UBND phường Âu Cơ mới – ra bờ sông) 23.000 9.200 6.900 Phụ lục 16, trang 2
Xã Thanh Sơn (52) Quốc lộ 32 (đường rẽ nhà văn hóa khu Phố Vàng – hết bến xe Thanh Sơn) 21.600 10.800 8.600 Phụ lục 52
Xã Phù Ninh (17) Phố Đường Nam (Ngân hàng Công thương Đền Hùng – cổng Công ty giấy Bãi Bằng) 20.600 8.500 6.400 Phụ lục 17, trang 2
Xã Đoan Hùng (28) Đồng Tâm, Quốc lộ 2 (ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm – hết trạm Thú y xã Đoan Hùng) 16.000 6.500 4.900 Phụ lục 28
Xã Lâm Thao (10) Phố Cao Mại (Đài tưởng niệm qua trường Liên Cơ – đường Âu Cơ) 14.400 7.200 5.800 Phụ lục 10, trang 2
Xã Hạ Hòa (33) Quốc lộ 2D, đường Lạc Long Quân (ngã ba Bưu điện – Công ty chè Cúc Đạt) 13.700 6.400 4.800 Phụ lục 33

2. Bảng giá đất Hòa Bình cũ: phường Hòa Bình và các xã

Phường, xã (phụ lục) Tuyến đường, đoạn Đất ở vị trí 1 (nghìn đồng/m²) Thương mại, dịch vụ vị trí 1 (nghìn đồng/m²) Sản xuất phi nông nghiệp vị trí 1 (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Hòa Bình (71) Cù Chính Lan (ngã tư đường Lê Lợi – ngã tư cầu Hòa Bình) 75.770 50.930 38.200 Phụ lục 71, trang 3
Tân Hòa (74) Thịnh Lang (Trần Quý Cáp – Phùng Hưng) 35.000 23.530 20.590 Phụ lục 74
Xã Lương Sơn (111) Trần Phú, Quốc lộ 6 (Km 40+560, cầu Đồng Bái – Km 41+680) 28.800 13.600 11.900 Phụ lục 111
Xã Kim Bôi (94) Tỉnh lộ 12B (đường vào khu du lịch Suối Khoáng – giáp nhà văn hóa khu Bo) 20.520 14.060 12.300 Phụ lục 94
Xã Mai Châu (87) Quốc lộ 15A (khách sạn Mai Châu Lodge – Cầu trắng) 19.800 14.520 10.890 Phụ lục 87
Xã Tân Lạc (76) Quốc lộ 6 (đường vào sân vận động cũ – bục tròn ngã ba) 18.630 9.830 8.660 Phụ lục 76
Xã Lạc Thủy (108) Tỉnh lộ 438 (ngã ba Chi Nê – ngã ba cầu cứng Chi Nê) 16.830 10.900 9.500 Phụ lục 108
Xã Lạc Sơn (105) Quốc lộ 12B (giáp xóm Nam Hòa 1 – nhà nghỉ Trường Giang) 15.500 11.300 9.900 Phụ lục 105
Thống Nhất (73) Tôn Đức Thắng, Quốc lộ 6 (giáp phường Hòa Bình – đường An Dương Vương) 14.600 9.810 8.550 Phụ lục 73
Xã Cao Phong (92) Quốc lộ 6 (Đài tưởng niệm – ngã tư chợ Bóp) 14.210 7.400 6.490 Phụ lục 92
Kỳ Sơn (72) Nguyễn Văn Linh, Quốc lộ 6 (hết trạm viễn thông tỉnh Hòa Bình cũ – cuối khu dân cư đầm Cống Tranh) 13.160 8.900 7.750 Phụ lục 72
Xã Đà Bắc (81) Tỉnh lộ 433 (ngã ba Trung tâm y tế – nhà ông Hiền Hậu, tiểu khu Liên Phương) 12.000 4.500 3.940 Phụ lục 81

3. Bảng giá đất Vĩnh Phúc cũ: Vĩnh Yên, Phúc Yên và các xã

Phường, xã (phụ lục) Tuyến đường, đoạn Đất ở vị trí 1 (nghìn đồng/m²) Thương mại, dịch vụ vị trí 1 (nghìn đồng/m²) Sản xuất phi nông nghiệp vị trí 1 (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Xã Yên Lạc (144) Nguyễn Khoan (Ban chỉ huy quân sự huyện – Nguyễn Tông Lỗi) 72.000 50.400 36.000 Phụ lục 144
Xã Tam Đảo (150) Đường loại 1 khu vực Thôn 1 (ngã ba khách sạn Venus quanh công viên trung tâm – ngã ba đường rẽ trường học) 59.800 22.200 20.500 Phụ lục 150
Vĩnh Phúc (117) Ngô Quyền (Nguyễn Thái Học – Nguyễn Viết Xuân) 58.100 34.900 29.100 Phụ lục 117
Phúc Yên (119) Trần Hưng Đạo (Đài phun nước – hết phường Phúc Yên) 39.000 31.200 19.500 Phụ lục 119
Xã Vĩnh Tường (133) Lê Xoay (Nguyễn Danh Triêm – Đội Cấn) 35.000 23.100 17.300 Phụ lục 133
Vĩnh Yên (118) Hùng Vương (giáp phường Vĩnh Phúc – cầu Oai) 24.000 16.800 14.400 Phụ lục 118
Xã Tam Dương (123) Tỉnh lộ 309 (giáp Quốc lộ 2C – nhà Bảo hiểm xã hội) 22.000 15.400 11.000 Phụ lục 123
Xuân Hòa (120) Lê Quang Đạo (trọn đoạn thuộc phường Xuân Hòa) 18.000 12.600 9.900 Phụ lục 120
Xã Bình Xuyên (149) Tôn Đức Thắng (đoạn qua xã Bình Xuyên) 12.000 8.400 5.500 Phụ lục 149
Xã Lập Thạch (137) Tỉnh lộ 307 (nút giao ĐT 305 – ĐT 306 – đường rẽ nhà văn hóa Phú Lâm) 9.350 6.900 5.100 Phụ lục 137

4. Giá đất ở cao nhất ở ba địa bàn sau sáp nhập

Khi rà lớp chữ của cả 152 phụ lục, mức giá đất ở vị trí 1 cao nhất tìm thấy ở từng địa bàn như sau:

Địa bàn Cao nhất (nghìn đồng/m²) Tuyến đường, đoạn Phường, xã (phụ lục)
Phú Thọ cũ 84.000 Hùng Vương, ba đoạn nối liền từ phố Tiên Sơn tới ngã tư dốc Dệt Thanh Miếu (07), Việt Trì (05), Nông Trang (06)
Hòa Bình cũ 75.770 Cù Chính Lan (ngã tư đường Lê Lợi – ngã tư cầu Hòa Bình) Hòa Bình (71)
Vĩnh Phúc cũ 72.000 Nguyễn Khoan (Ban chỉ huy quân sự huyện – Nguyễn Tông Lỗi) Xã Yên Lạc (144)
Nhà phố và trục đường lớn của thành phố Hòa Bình cũ nhìn từ trên cao
Thành phố Hòa Bình trước sắp xếp nhìn từ trên cao, nhà phố dọc trục đường lớn
Ảnh: [Tycho] / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0

Xem thêm:

III. Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất 2026 ở Phú Thọ

1. Tải bảng giá đất Phú Thọ bản PDF chính thức ở đâu

Bản chính thức là các tệp PDF ký số đăng trên Công báo điện tử tỉnh Phú Thọ, từ số 11 đến số 16 ngày 21/01/2026, gồm tệp Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND và 152 tệp phụ lục. Ngày 07/10/2026, trang của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh vẫn chỉ lưu bảng giá giai đoạn 2020-2024, nên khi tải file năm 2026, bạn nên lấy từ Công báo tỉnh và kiểm tra tệp có ghi Nghị quyết 85.

2. Bảng giá đất thổ cư Phú Thọ nằm ở phụ lục nào

Đất thổ cư, tức đất ở, có giá trong các phụ lục từ 05 đến 152 của Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND, mỗi phụ lục là bảng giá của một xã hoặc một phường với đơn vị 1.000 đồng/m². Ví dụ, đất ở phường Việt Trì nằm ở Phụ lục 05, nơi đường Hùng Vương đoạn Trần Phú – Quang Trung có giá vị trí 1 là 84.000 nghìn đồng/m². Ngoài ra, nếu thửa đất nằm trong khu đô thị, khu nhà ở có tên ở Phụ lục 04, bạn tra ở phụ lục đó thay vì phụ lục của xã, phường. Ngoài ra, thửa đất trong hẻm, ngõ, có nhiều mặt tiền hay nằm sâu so với đường được tính giá theo cách riêng, tùy từng trường hợp, nên trước khi tính khoản phải nộp, bạn cần hỏi văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất.

IV. Tìm mua đất Phú Thọ uy tín trên Muaban.net

Tra xong giá Nhà nước, bước tiếp theo của nhiều người là xem đất ở đó đang được rao bán bao nhiêu, nên chọn đúng nơi tìm tin rất quan trọng. Muaban.net có danh mục đất thổ cư Phú Thọ để tìm đúng loại đất ở tại xã, phường vừa tra trong bảng giá.

Lý do nên tìm mua đất Phú Thọ trên Muaban.net:

  • Bộ lọc tìm kiếm chi tiết: Lọc theo huyện, thị xã, mức giá, diện tích và loại đất (thổ cư, nông nghiệp, dự án) để ra đúng nhóm đất hợp ngân sách.
  • So giá chào với bảng giá Nhà nước: Giá trong tin đặt cạnh giá vị trí 1 vừa tra cho thấy người bán đang chào cao hơn giá Nhà nước bao nhiêu trước khi thương lượng.
  • Có cả nhà ở trung tâm tỉnh: Nhà ở Việt Trì có riêng danh mục nhà đất Việt Trì.
  • Tin đăng được duyệt: Tin qua bước lọc từ cấm tự động rồi được bộ phận duyệt tin xem lại, tin vi phạm bị chỉnh hoặc gỡ.
  • Liên hệ thẳng người đăng: Trang tin có nút hiện số và chat Zalo để hỏi, hẹn xem đất, kèm nút “Báo vi phạm” cho tin có dấu hiệu sai.

Trên đây là bảng giá đất Phú Thọ 2026 và cách tra giá cho từng thửa đất mà Muaban.net tổng hợp từ Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Hy vọng bạn tìm được đúng xã, phường, đoạn đường và vị trí của thửa đất đang quan tâm, để chủ động hơn khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin mua bán nhà đất Phú Thọ mới nhất bạn nhé!

Nguồn tham khảo:

  1. HĐND tỉnh Phú Thọ, Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 (bản ký số). Xem văn bản, truy xuất 07/10/2026.
  2. Công báo điện tử tỉnh Phú Thọ, Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND, trang văn bản số 11 và 152 tệp phụ lục trên các số 11-16. Xem trang, truy xuất 08/10/2026.
  3. Quốc hội, Nghị quyết 202/2025/QH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (Công báo Chính phủ số 773 + 774). Xem văn bản, truy xuất 07/10/2026.
  4. Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 07/10/2026.
  5. Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Điều 257. Xem toàn văn, truy xuất 07/10/2026.
  6. Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ, Thông tin bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Xem trang, truy xuất 07/10/2026.