
Bảng giá đất Phú Thọ 2026 là bảng giá ban hành kèm Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho cả tỉnh Phú Thọ sau sáp nhập từ đầu năm 2026, gồm địa bàn Phú Thọ cũ, Vĩnh Phúc cũ và Hòa Bình cũ. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất Phú Thọ mới nhất.

Ảnh: Gunnyboyvt / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0
I. Bảng giá đất Phú Thọ 2026 áp dụng từ khi nào, theo văn bản nào?
Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ thông qua Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025, quyết định bảng giá đất Phú Thọ 2026 lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026. Đây là bảng giá thống nhất cho toàn tỉnh sau khi Vĩnh Phúc, Hòa Bình và Phú Thọ được sắp xếp thành một tỉnh. Bên cạnh đó, theo khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15 của Quốc hội, từ ngày 01/01/2026 Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất, công bố, áp dụng và sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.
| Văn bản | Thời gian áp dụng | Phạm vi |
|---|---|---|
| Bảng giá đất do UBND tỉnh ban hành theo Luật Đất đai 2013 | đến hết 31/12/2025 | Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Hòa Bình cũ |
| Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND | từ 01/01/2026 | Toàn tỉnh Phú Thọ sau sáp nhập, 148 xã, phường |
II. Bảng giá đất tại Phú Thọ năm 2026
1. Bảng giá đất Phú Thọ cũ: Việt Trì, phường Phú Thọ và các xã
| Phường, xã (phụ lục) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Thương mại, dịch vụ vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Sản xuất phi nông nghiệp vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Việt Trì (05) | Hùng Vương (Trần Phú, vòng xuyến chợ Trung tâm – Quang Trung) | 84.000 | 42.000 | 33.600 | Phụ lục 05 |
| Nông Trang (06) | Hùng Vương (Quang Trung – Nguyễn Du, ngã tư dốc Dệt) | 84.000 | 42.000 | 33.600 | Phụ lục 06 |
| Thanh Miếu (07) | Tiên Dung (cầu Tiên Dung – Trần Phú) | 68.000 | 34.000 | 27.200 | Phụ lục 07 |
| Vân Phú (08) | Nguyễn Tất Thành (Nguyễn Du – Lê Lợi) | 40.000 | 20.000 | 16.000 | Phụ lục 08 |
| Phong Châu (14) | Âu Cơ (ngã 3 Bạch Đằng – ngã tư phố Phú Bình) | 38.200 | 19.100 | 15.300 | Phụ lục 14, trang 3 |
| Phú Thọ (15) | Hùng Vương, Quốc lộ 2D (giáp phường Phong Châu – hết khu hạ tầng dịch vụ ven đường 35 m) | 31.000 | 16.000 | 13.000 | Phụ lục 15 |
| Âu Cơ (16) | Bạch Đằng (UBND phường Âu Cơ mới – ra bờ sông) | 23.000 | 9.200 | 6.900 | Phụ lục 16, trang 2 |
| Xã Thanh Sơn (52) | Quốc lộ 32 (đường rẽ nhà văn hóa khu Phố Vàng – hết bến xe Thanh Sơn) | 21.600 | 10.800 | 8.600 | Phụ lục 52 |
| Xã Phù Ninh (17) | Phố Đường Nam (Ngân hàng Công thương Đền Hùng – cổng Công ty giấy Bãi Bằng) | 20.600 | 8.500 | 6.400 | Phụ lục 17, trang 2 |
| Xã Đoan Hùng (28) | Đồng Tâm, Quốc lộ 2 (ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm – hết trạm Thú y xã Đoan Hùng) | 16.000 | 6.500 | 4.900 | Phụ lục 28 |
| Xã Lâm Thao (10) | Phố Cao Mại (Đài tưởng niệm qua trường Liên Cơ – đường Âu Cơ) | 14.400 | 7.200 | 5.800 | Phụ lục 10, trang 2 |
| Xã Hạ Hòa (33) | Quốc lộ 2D, đường Lạc Long Quân (ngã ba Bưu điện – Công ty chè Cúc Đạt) | 13.700 | 6.400 | 4.800 | Phụ lục 33 |
2. Bảng giá đất Hòa Bình cũ: phường Hòa Bình và các xã
| Phường, xã (phụ lục) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Thương mại, dịch vụ vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Sản xuất phi nông nghiệp vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Hòa Bình (71) | Cù Chính Lan (ngã tư đường Lê Lợi – ngã tư cầu Hòa Bình) | 75.770 | 50.930 | 38.200 | Phụ lục 71, trang 3 |
| Tân Hòa (74) | Thịnh Lang (Trần Quý Cáp – Phùng Hưng) | 35.000 | 23.530 | 20.590 | Phụ lục 74 |
| Xã Lương Sơn (111) | Trần Phú, Quốc lộ 6 (Km 40+560, cầu Đồng Bái – Km 41+680) | 28.800 | 13.600 | 11.900 | Phụ lục 111 |
| Xã Kim Bôi (94) | Tỉnh lộ 12B (đường vào khu du lịch Suối Khoáng – giáp nhà văn hóa khu Bo) | 20.520 | 14.060 | 12.300 | Phụ lục 94 |
| Xã Mai Châu (87) | Quốc lộ 15A (khách sạn Mai Châu Lodge – Cầu trắng) | 19.800 | 14.520 | 10.890 | Phụ lục 87 |
| Xã Tân Lạc (76) | Quốc lộ 6 (đường vào sân vận động cũ – bục tròn ngã ba) | 18.630 | 9.830 | 8.660 | Phụ lục 76 |
| Xã Lạc Thủy (108) | Tỉnh lộ 438 (ngã ba Chi Nê – ngã ba cầu cứng Chi Nê) | 16.830 | 10.900 | 9.500 | Phụ lục 108 |
| Xã Lạc Sơn (105) | Quốc lộ 12B (giáp xóm Nam Hòa 1 – nhà nghỉ Trường Giang) | 15.500 | 11.300 | 9.900 | Phụ lục 105 |
| Thống Nhất (73) | Tôn Đức Thắng, Quốc lộ 6 (giáp phường Hòa Bình – đường An Dương Vương) | 14.600 | 9.810 | 8.550 | Phụ lục 73 |
| Xã Cao Phong (92) | Quốc lộ 6 (Đài tưởng niệm – ngã tư chợ Bóp) | 14.210 | 7.400 | 6.490 | Phụ lục 92 |
| Kỳ Sơn (72) | Nguyễn Văn Linh, Quốc lộ 6 (hết trạm viễn thông tỉnh Hòa Bình cũ – cuối khu dân cư đầm Cống Tranh) | 13.160 | 8.900 | 7.750 | Phụ lục 72 |
| Xã Đà Bắc (81) | Tỉnh lộ 433 (ngã ba Trung tâm y tế – nhà ông Hiền Hậu, tiểu khu Liên Phương) | 12.000 | 4.500 | 3.940 | Phụ lục 81 |
3. Bảng giá đất Vĩnh Phúc cũ: Vĩnh Yên, Phúc Yên và các xã
| Phường, xã (phụ lục) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Thương mại, dịch vụ vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Sản xuất phi nông nghiệp vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Xã Yên Lạc (144) | Nguyễn Khoan (Ban chỉ huy quân sự huyện – Nguyễn Tông Lỗi) | 72.000 | 50.400 | 36.000 | Phụ lục 144 |
| Xã Tam Đảo (150) | Đường loại 1 khu vực Thôn 1 (ngã ba khách sạn Venus quanh công viên trung tâm – ngã ba đường rẽ trường học) | 59.800 | 22.200 | 20.500 | Phụ lục 150 |
| Vĩnh Phúc (117) | Ngô Quyền (Nguyễn Thái Học – Nguyễn Viết Xuân) | 58.100 | 34.900 | 29.100 | Phụ lục 117 |
| Phúc Yên (119) | Trần Hưng Đạo (Đài phun nước – hết phường Phúc Yên) | 39.000 | 31.200 | 19.500 | Phụ lục 119 |
| Xã Vĩnh Tường (133) | Lê Xoay (Nguyễn Danh Triêm – Đội Cấn) | 35.000 | 23.100 | 17.300 | Phụ lục 133 |
| Vĩnh Yên (118) | Hùng Vương (giáp phường Vĩnh Phúc – cầu Oai) | 24.000 | 16.800 | 14.400 | Phụ lục 118 |
| Xã Tam Dương (123) | Tỉnh lộ 309 (giáp Quốc lộ 2C – nhà Bảo hiểm xã hội) | 22.000 | 15.400 | 11.000 | Phụ lục 123 |
| Xuân Hòa (120) | Lê Quang Đạo (trọn đoạn thuộc phường Xuân Hòa) | 18.000 | 12.600 | 9.900 | Phụ lục 120 |
| Xã Bình Xuyên (149) | Tôn Đức Thắng (đoạn qua xã Bình Xuyên) | 12.000 | 8.400 | 5.500 | Phụ lục 149 |
| Xã Lập Thạch (137) | Tỉnh lộ 307 (nút giao ĐT 305 – ĐT 306 – đường rẽ nhà văn hóa Phú Lâm) | 9.350 | 6.900 | 5.100 | Phụ lục 137 |
4. Giá đất ở cao nhất ở ba địa bàn sau sáp nhập
Khi rà lớp chữ của cả 152 phụ lục, mức giá đất ở vị trí 1 cao nhất tìm thấy ở từng địa bàn như sau:
| Địa bàn | Cao nhất (nghìn đồng/m²) | Tuyến đường, đoạn | Phường, xã (phụ lục) |
|---|---|---|---|
| Phú Thọ cũ | 84.000 | Hùng Vương, ba đoạn nối liền từ phố Tiên Sơn tới ngã tư dốc Dệt | Thanh Miếu (07), Việt Trì (05), Nông Trang (06) |
| Hòa Bình cũ | 75.770 | Cù Chính Lan (ngã tư đường Lê Lợi – ngã tư cầu Hòa Bình) | Hòa Bình (71) |
| Vĩnh Phúc cũ | 72.000 | Nguyễn Khoan (Ban chỉ huy quân sự huyện – Nguyễn Tông Lỗi) | Xã Yên Lạc (144) |

Ảnh: [Tycho] / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0
Xem thêm:
- Giá đất hiện nay bao nhiêu 1m2? Bảng giá đất 2026 mới nhất
- Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hà Nội 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hải Phòng 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Tây Ninh 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Bình Dương 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đà Nẵng 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đồng Tháp 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Nghệ An 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Long An 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Cần Thơ 2026 mới nhất
III. Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất 2026 ở Phú Thọ
1. Tải bảng giá đất Phú Thọ bản PDF chính thức ở đâu
Bản chính thức là các tệp PDF ký số đăng trên Công báo điện tử tỉnh Phú Thọ, từ số 11 đến số 16 ngày 21/01/2026, gồm tệp Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND và 152 tệp phụ lục. Ngày 07/10/2026, trang của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh vẫn chỉ lưu bảng giá giai đoạn 2020-2024, nên khi tải file năm 2026, bạn nên lấy từ Công báo tỉnh và kiểm tra tệp có ghi Nghị quyết 85.
2. Bảng giá đất thổ cư Phú Thọ nằm ở phụ lục nào
Đất thổ cư, tức đất ở, có giá trong các phụ lục từ 05 đến 152 của Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND, mỗi phụ lục là bảng giá của một xã hoặc một phường với đơn vị 1.000 đồng/m². Ví dụ, đất ở phường Việt Trì nằm ở Phụ lục 05, nơi đường Hùng Vương đoạn Trần Phú – Quang Trung có giá vị trí 1 là 84.000 nghìn đồng/m². Ngoài ra, nếu thửa đất nằm trong khu đô thị, khu nhà ở có tên ở Phụ lục 04, bạn tra ở phụ lục đó thay vì phụ lục của xã, phường. Ngoài ra, thửa đất trong hẻm, ngõ, có nhiều mặt tiền hay nằm sâu so với đường được tính giá theo cách riêng, tùy từng trường hợp, nên trước khi tính khoản phải nộp, bạn cần hỏi văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất.
IV. Tìm mua đất Phú Thọ uy tín trên Muaban.net
Tra xong giá Nhà nước, bước tiếp theo của nhiều người là xem đất ở đó đang được rao bán bao nhiêu, nên chọn đúng nơi tìm tin rất quan trọng. Muaban.net có danh mục đất thổ cư Phú Thọ để tìm đúng loại đất ở tại xã, phường vừa tra trong bảng giá.
Lý do nên tìm mua đất Phú Thọ trên Muaban.net:
- Bộ lọc tìm kiếm chi tiết: Lọc theo huyện, thị xã, mức giá, diện tích và loại đất (thổ cư, nông nghiệp, dự án) để ra đúng nhóm đất hợp ngân sách.
- So giá chào với bảng giá Nhà nước: Giá trong tin đặt cạnh giá vị trí 1 vừa tra cho thấy người bán đang chào cao hơn giá Nhà nước bao nhiêu trước khi thương lượng.
- Có cả nhà ở trung tâm tỉnh: Nhà ở Việt Trì có riêng danh mục nhà đất Việt Trì.
- Tin đăng được duyệt: Tin qua bước lọc từ cấm tự động rồi được bộ phận duyệt tin xem lại, tin vi phạm bị chỉnh hoặc gỡ.
- Liên hệ thẳng người đăng: Trang tin có nút hiện số và chat Zalo để hỏi, hẹn xem đất, kèm nút “Báo vi phạm” cho tin có dấu hiệu sai.
Trên đây là bảng giá đất Phú Thọ 2026 và cách tra giá cho từng thửa đất mà Muaban.net tổng hợp từ Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND. Hy vọng bạn tìm được đúng xã, phường, đoạn đường và vị trí của thửa đất đang quan tâm, để chủ động hơn khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin mua bán nhà đất Phú Thọ mới nhất bạn nhé!
Nguồn tham khảo:
- HĐND tỉnh Phú Thọ, Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quyết định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 (bản ký số). Xem văn bản, truy xuất 07/10/2026.
- Công báo điện tử tỉnh Phú Thọ, Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND, trang văn bản số 11 và 152 tệp phụ lục trên các số 11-16. Xem trang, truy xuất 08/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 202/2025/QH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (Công báo Chính phủ số 773 + 774). Xem văn bản, truy xuất 07/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 07/10/2026.
- Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Điều 257. Xem toàn văn, truy xuất 07/10/2026.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ, Thông tin bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Xem trang, truy xuất 07/10/2026.






