
Bảng giá đất Đà Nẵng hiện hành là bảng giá ban hành kèm Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND, áp dụng chung cho toàn thành phố sau khi nhập Quảng Nam, và đã được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị quyết 112/2026/NQ-HĐND. Mức đất ở cao nhất trong bảng giá là 340.970 nghìn đồng/m², tức khoảng 341 triệu đồng/m², trên đường Bạch Đằng, đoạn Lê Duẩn – Nguyễn Văn Linh. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất Đà Nẵng và cách tự tra giá từng thửa đất.

Ảnh: Fa2f / Wikimedia Commons, CC BY 3.0
I. Bảng giá đất Đà Nẵng áp dụng từ khi nào, theo văn bản nào?
HĐND thành phố Đà Nẵng khóa XI thông qua Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026, có hiệu lực từ ngày 10/6/2026. Đây là bảng giá đất Đà Nẵng đầu tiên áp dụng chung cho cả địa bàn Đà Nẵng cũ lẫn Quảng Nam cũ. Theo Nghị quyết 202/2025/QH15, toàn bộ thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam được sắp xếp thành thành phố mới tên là thành phố Đà Nẵng. Vì vậy, đất ở Hội An, Tam Kỳ hay Điện Bàn giờ cũng tra trong bảng giá này. Bên cạnh đó, khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15 giao Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất từ ngày 01/01/2026 và sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.

1. Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND gồm những phụ lục bảng giá nào
Bảng giá kèm Nghị quyết 28 chia theo hai địa bàn cũ. Vì vậy, trước khi tra, bạn cần chọn đúng tệp có chữ A nếu đất ở Đà Nẵng cũ, hoặc chữ B nếu đất ở Quảng Nam cũ. Cổng Thông tin điện tử thành phố Đà Nẵng đăng Nghị quyết cùng các phụ lục thành 11 tệp PDF riêng:
| Phụ lục | Địa bàn | Nội dung | Số trang | Tải file |
|---|---|---|---|---|
| IA | Đà Nẵng cũ | Đất nông nghiệp (đơn vị đồng/m²) | 1 | Phụ lục IA |
| IB | Quảng Nam cũ | Đất nông nghiệp | 2 | Phụ lục IB |
| IIA | Đà Nẵng cũ | Đất phi nông nghiệp tại đô thị, 12 phường | 100 | Phụ lục IIA |
| IIB | Quảng Nam cũ | Đất phi nông nghiệp tại đô thị, 11 phường | 152 | Phụ lục IIB |
| IIIA | Đà Nẵng cũ | Đất phi nông nghiệp tại nông thôn, 3 xã | 8 | Phụ lục IIIA |
| IIIB | Quảng Nam cũ | Đất phi nông nghiệp tại nông thôn, 67 xã | 516 | Phụ lục IIIB |
| IV | Đà Nẵng cũ | Đường chưa đặt tên trong khu dân cư | 10 | Phụ lục IV |
| VA, VB | Đà Nẵng cũ, Quảng Nam cũ | Khu, cụm công nghiệp | 1 và 10 | Phụ lục VA, Phụ lục VB |
| VI | Toàn thành phố | Khu công nghệ cao | 1 | Phụ lục VI |
2. Bảng giá đất cũ của Đà Nẵng và Quảng Nam hết hiệu lực khi nào
Theo Điều 257 Luật Đất đai 2024, bảng giá đất do UBND cấp tỉnh ban hành theo Luật Đất đai 2013 chỉ được dùng đến hết ngày 31/12/2025. Sau mốc đó, Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 cho phép thành phố tiếp tục dùng bảng giá riêng của Đà Nẵng cũ và Quảng Nam cũ cho đến khi có nghị quyết mới. Từ ngày 10/6/2026, Nghị quyết 28 thay thế Nghị quyết 32.
Cùng lúc, Nghị quyết 28 bãi bỏ Nghị quyết 287/2020/NQ-HĐND của Đà Nẵng cũ cùng Nghị quyết 14/2019/NQ-HĐND và Nghị quyết 32/2023/NQ-HĐND của tỉnh Quảng Nam. Vì vậy, nếu còn giữ bảng giá đất Đà Nẵng cũ hay Quảng Nam cũ ban hành trước Nghị quyết 28, bạn không nên dùng nó để ước lượng khoản phải nộp cho hồ sơ nộp từ ngày 10/6/2026.
3. Nghị quyết 112/2026/NQ-HĐND sửa, bổ sung giá đất Đà Nẵng những gì
Hội đồng nhân dân thành phố thông qua Nghị quyết 112/2026/NQ-HĐND tại Kỳ họp thứ 6 ngày 06/10/2026, có hiệu lực ngay trong ngày. Nghị quyết 112 sửa từng phần của Nghị quyết 28, nên những dòng không bị sửa vẫn dùng giá in trong tệp phụ lục cũ:
| Nội dung sửa | Nằm ở đâu trong Nghị quyết 112 | Ảnh hưởng khi bạn tra giá |
|---|---|---|
| Bổ sung giá các tuyến đường chưa có vào Phụ lục IIA, IIB, IIIA, IIIB và IV | Phụ lục I | Tuyến không thấy trong tệp của Nghị quyết 28 có thể đã có giá ở đây |
| Sửa giá, sửa tên tuyến đường ở các phụ lục trên | Phụ lục II | Ví dụ, Phan Châu Trinh ở phường Hương Trà lên 38.254 nghìn đồng/m² |
| Bãi bỏ một số tuyến đường ở Phụ lục IIB, IIIA, IIIB | Phụ lục III | Dòng bị bỏ không còn dùng để tính giá |
| Hệ số cho vị trí 2 đến 5 chưa có giá ở Quảng Nam cũ | Điểm g khoản 2 Điều 4 (bổ sung) | Xem bảng vị trí ở mục III.4 |
| Thửa đất nằm ở nhiều vị trí | Điểm c khoản 2 Điều 3 (bổ sung) | Giá tính theo bình quân gia quyền trên tỷ lệ diện tích từng vị trí |
| Giá đất tạm tính cho tuyến chưa có trong bảng giá | Khoản 5 Điều 4 và Điều 5 (bổ sung) | UBND thành phố quyết định khi thật sự cấp thiết, rồi trình bổ sung bảng giá |
Do đó, khi tra một tuyến đường, bạn nên dò tên đường trong cả tệp phụ lục của Nghị quyết 28 lẫn ba phụ lục của Nghị quyết 112. Giá in trong tệp cũ có thể đã được sửa, hoặc tuyến bạn cần mới được bổ sung.
II. Bảng giá đất Đà Nẵng mới nhất 2026
Hai bảng dưới đây ghi giá vị trí 1 của 21 tuyến tiêu biểu, gồm 11 tuyến ở Đà Nẵng cũ và 10 tuyến ở Quảng Nam cũ.
Các tuyến được chọn để bạn thấy mặt bằng giá của từng nơi, nên chưa phải danh sách đầy đủ và không nhất thiết là mức cao nhất của từng phường, xã. Mức đất ở cao nhất của bảng giá ở Đà Nẵng cũ là 340.970 nghìn đồng/m² trên đường Bạch Đằng, còn ở Quảng Nam cũ là 170.670 nghìn đồng/m² trên đường Trần Phú, phường Hội An.
1. Bảng giá đất Đà Nẵng cũ: 12 phường nội thành và 3 xã Bà Nà, Hòa Vang, Hòa Tiến
| Địa bàn (phụ lục, trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở VT1 (nghìn đồng/m²) | Thương mại, dịch vụ VT1 (nghìn đồng/m²) | Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp VT1 (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| 12 phường (IIA, tr. 7) | Bạch Đằng (Lê Duẩn – Nguyễn Văn Linh) | 340.970 | 204.580 | 170.490 | PDF trang 7 |
| 12 phường (IIA, tr. 93) | Võ Nguyên Giáp (Phạm Văn Đồng – Võ Văn Kiệt) | 279.640 | 167.780 | 139.820 | PDF trang 93 |
| 12 phường (IIA, tr. 65) | Nguyễn Văn Linh (Bạch Đằng – Phan Thanh) | 242.780 | 145.670 | 121.390 | PDF trang 65 |
| 12 phường (IIA, tr. 86) | Trần Phú (Lê Duẩn, trừ đoạn hai bên hầm chui – Nguyễn Văn Linh) | 237.930 | 142.760 | 118.970 | PDF trang 86 |
| 12 phường (IIA, tr. 1) | 2 Tháng 9 (Bảo tàng Chàm – Phan Thành Tài) | 162.160 | 97.300 | 81.080 | PDF trang 1 |
| 12 phường (IIA, tr. 54) | Ngô Quyền (Nguyễn Văn Thoại – Phạm Văn Đồng) | 70.690 | 42.410 | 35.350 | PDF trang 54 |
| 12 phường (IIA, tr. 63) | Nguyễn Tất Thành (Nguyễn Lương Bằng – Trần Đình Tri) | 32.130 | 19.280 | 16.070 | PDF trang 63 |
| 12 phường (IIA, tr. 91) | Trường Chinh, phía không có đường sắt (Ngã 3 Huế – chân cầu vượt Ngã 3 Huế) | 31.430 | 18.860 | 15.720 | PDF trang 91 |
| Xã Hòa Vang (IIIA, tr. 6) | Dương Lâm 1 | 14.220 | 8.530 | 7.110 | PDF trang 6 |
| Xã Bà Nà (IIIA, tr. 1) | Bà Nà – Suối Mơ (giáp xã Hòa Vang – ĐT.602) | 13.050 | 7.830 | 6.530 | PDF trang 1 |
| Xã Hòa Tiến (IIIA, tr. 4) | Trường Sơn (giáp xã Hòa Vang – đường ĐH.8) | 7.560 | 4.540 | 3.780 | PDF trang 4 |

2. Bảng giá đất Quảng Nam cũ: Hội An, Tam Kỳ, Điện Bàn và các xã
| Địa bàn (phụ lục, trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở VT1 (nghìn đồng/m²) | Thương mại, dịch vụ VT1 (nghìn đồng/m²) | Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp VT1 (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hội An (IIB, tr. 104) | Trần Phú (ngã tư Lê Lợi – Chùa Cầu) | 170.670 | 102.402 | 85.335 | PDF trang 104 |
| Phường Tam Kỳ (IIB, tr. 137) | Phan Châu Trinh (Nguyễn Du – ngã tư Trần Cao Vân) | 50.723 | 30.434 | 25.362 | PDF trang 137 |
| Phường Hương Trà (IIB, tr. 115, giá sửa theo Nghị quyết 112) | Phan Châu Trinh (ngã tư Trần Cao Vân – ngã tư Tôn Đức Thắng, Duy Tân) | 38.254 | 22.952 | 19.127 | PDF trang 115 và Nghị quyết 112 |
| Phường Bàn Thạch (IIB, tr. 11) | Phan Bội Châu (Bến xe – Nguyễn Du) | 33.061 | 19.836 | 16.530 | PDF trang 11 |
| Phường Điện Bàn (IIB, tr. 65) | Trần Nhân Tông (Nam cầu Vĩnh Điện – Bắc cống Nhung) | 13.791 | 8.274 | 6.895 | PDF trang 65 |
| Phường An Thắng (IIB, tr. 1) | Lý Thái Tổ, Quốc lộ 1A cũ (Km 947 – cầu Giáp Ba) | 11.724 | 7.034 | 5.862 | PDF trang 1 |
| Xã Thăng Bình (IIIB, tr. 362) | Tiểu La (ngã tư Hà Lam cũ – Nguyễn Thuật) | 20.394 | 10.197 | 8.158 | PDF trang 362 |
| Xã Núi Thành (IIIB, tr. 177) | Nguyễn Văn Linh | 19.895 | 9.948 | 7.958 | PDF trang 177 |
| Xã Nam Phước (IIIB, tr. 117) | Điện Biên Phủ, Quốc lộ 1A (Lê Quang Sung – Tôn Đức Thắng, phía Tây) | 19.435 | 9.718 | 7.774 | PDF trang 117 |
| Xã Trà My (IIIB, tr. 465) | Khu dân cư Chợ cũ, Khu A | 9.936 | 4.968 | 3.974 | PDF trang 465 |

Ảnh: Christophe95 / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0
3. Bảng giá đất nông nghiệp Đà Nẵng
Giá đất nông nghiệp không ghi theo đường mà theo khu vực, và hai phụ lục dùng hai đơn vị khác nhau, nên bạn cần đọc dòng đơn vị tính ở đầu mỗi tệp trước khi so sánh.
| Phụ lục (đơn vị) | Khu vực | Cây hằng năm, cây lâu năm | Nuôi trồng thủy sản | Rừng sản xuất |
|---|---|---|---|---|
| IA, Đà Nẵng cũ (đồng/m²) | Khu vực I | 200.000 | 106.000 | 37.000 |
| IA, Đà Nẵng cũ (đồng/m²) | Khu vực II | 140.000 | 106.000 | 37.000 |
| Phụ lục IB, Quảng Nam cũ (nghìn đồng/m²) | Cây hằng năm, cây lâu năm VT1 / VT2 / VT3 | Nuôi trồng thủy sản VT1 / VT2 / VT3 | Làm muối VT1 / VT2 / VT3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực 1 | 200 / 160 | 140 / 112 | 95 / 76 |
| Khu vực 2 | 160 / 128 | – | – |
| Khu vực 3 | 100 / 80 / 60 | – | – |
| Khu vực 4 | 60 / 48 / 36 | – | – |
| Khu vực 5 | 35 / 28 / 21 | 25 / 20 / 15 | 17 / 14 / 10 |
Điều 3 Quy định kèm Nghị quyết 28 chia đất nông nghiệp thành năm khu vực:
| Khu vực | Gồm các xã, phường |
|---|---|
| Khu vực I | Phường Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê, An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Xuân, Hải Vân (trừ phần xã Hòa Bắc cũ), Hội An, Hội An Đông, Hội An Tây |
| Khu vực II | Xã Bà Nà, Hòa Vang, Hòa Tiến, phần xã Hòa Bắc cũ; phường Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc, Điện Bàn |
| Khu vực III đến V | Các xã còn lại |
Ba vị trí của đất nông nghiệp chỉ áp dụng cho Quảng Nam cũ, nên với ruộng ở Đà Nẵng cũ, bạn chỉ cần biết thửa thuộc khu vực nào.

Ảnh: Christophe95 / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0
III. Hướng dẫn xem bảng giá từng phường, xã trong file Nghị quyết 28/2026
Các tệp phụ lục đều có lớp chữ, nên bạn tìm được tên đường bằng lệnh Ctrl+F của trình đọc PDF. Riêng tệp Nghị quyết là bản scan 16 trang, vì vậy phần quy định về vị trí và hệ số chỉ đọc được bằng mắt.
1. Tải file PDF Nghị quyết 28/2026 và mở đúng phụ lục, đúng trang
Mỗi tệp phụ lục có cách sắp xếp riêng, và biết trang bắt đầu của phường, xã sẽ giúp bạn mở thẳng tới bảng cần xem bằng cách thêm `#page=` cùng số trang vào cuối đường dẫn:
| Phụ lục | Cách sắp xếp | Trang bắt đầu trong tệp |
|---|---|---|
| IIA (12 phường Đà Nẵng cũ) | Một danh sách đường theo chữ cái chung, từ 2 Tháng 9 ở trang 1 tới Ngô Xuân Thu nối dài ở trang 100 | Tìm theo tên đường |
| IIB (11 phường Quảng Nam cũ) | Mỗi phường một bảng | An Thắng 1, Bàn Thạch 11, Điện Bàn Bắc 29, Điện Bàn Đông 34, Điện Bàn 65, Hội An Đông 74, Hội An Tây 85, Hội An 104, Hương Trà 115, Quảng Phú 129, Tam Kỳ 137 |
| IIIA (3 xã Đà Nẵng cũ) | Mỗi xã một phần | Bà Nà 1, Hòa Tiến 3, Hòa Vang 6 |
| IIIB (67 xã Quảng Nam cũ) | Mỗi xã một bảng | Từ xã A Vương ở trang 1 tới xã Xuân Phú ở trang 496 |
Một số dòng trong Phụ lục IIA vẫn ghi đoạn theo phường, chẳng hạn đường Bà Nà – Suối Mơ có dòng “Đoạn thuộc phường Hòa Khánh”. Tuy nhiên, phần lớn dòng không ghi phường, nên nếu tên đường lặp ở nhiều đoạn, bạn cần đọc kỹ hai cột “Từ” và “Đến”.

2. Đổi địa chỉ quận, huyện cũ sang phường, xã mới trước khi tra giá đất Đà Nẵng
Bảng giá ghi theo tên phường, xã sau sắp xếp, nên nếu sổ còn ghi địa chỉ theo quận, huyện cũ, bạn cần đổi sang tên mới trước khi tra. Theo Nghị quyết 1659/NQ-UBTVQH15, TP Đà Nẵng có 94 đơn vị hành chính cấp xã gồm 23 phường, 70 xã và 1 đặc khu, hoạt động từ ngày 01/7/2025.
| Địa chỉ cũ | Tên mới trong bảng giá | Tra ở |
|---|---|---|
| Phường Thanh Bình, Thuận Phước, Thạch Thang, Phước Ninh, Hải Châu | Phường Hải Châu | Phụ lục IIA |
| Phường Minh An, Cẩm Phô, Sơn Phong, Cẩm Nam và xã Cẩm Kim | Phường Hội An | Phụ lục IIB, từ trang 104 |
| Xã Hòa Phong, Hòa Phú | Xã Hòa Vang | Phụ lục IIIA, từ trang 6 |
Nếu thửa đất nằm ở phường, xã cũ bị chia cho hai nơi, bạn nên hỏi UBND phường, xã nơi có đất để biết thửa đó nay thuộc đơn vị nào.
Xem thêm: Đơn vị hành chính TP Đà Nẵng 2025: Thông tin mới nhất sau sáp nhập
3. Đọc đúng đơn vị nghìn đồng/m2 và các cột giá trong Nghị quyết 28
Phụ lục IA ghi giá theo đồng/m², còn các phụ lục IB, IIA, IIB, IIIA, IIIB và IV đều ghi 1.000 đồng/m², nghĩa là bạn phải nhân con số trong bảng với 1.000 để ra đồng/m². Các cột trong Phụ lục IIA đọc như sau:
| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
| STT | Số thứ tự của dòng, tính chung cho cả tệp |
| Tên ĐVHC / Tên đường | Tên đường; một số dòng ghi kèm phường |
| Đoạn đường Từ – Đến | Điểm đầu và điểm cuối của đoạn |
| Giá đất ở, Vị trí 1 đến Vị trí 5 | Giá đất ở theo năm vị trí |
| Giá đất thương mại, dịch vụ, Vị trí 1 đến Vị trí 5 | Giá đất thương mại, dịch vụ theo năm vị trí |
| Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Vị trí 1 đến Vị trí 5 | Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo năm vị trí |
Thứ tự ba nhóm cột luôn là đất ở, rồi thương mại, dịch vụ, rồi cơ sở sản xuất phi nông nghiệp. Bên cạnh đó, nhiều dòng mặt tiền ven biển ở Phụ lục IIA và nhiều dòng ở Phụ lục IIB chỉ có ô vị trí 1. Riêng Phụ lục IIIB chỉ có ba cột giá và ghi đoạn ngay trong cột tên.
4. Vị trí 1 đến 5 của đất ở Đà Nẵng được xác định, tính giá thế nào
Theo Điều 4 Quy định kèm Nghị quyết 28, vị trí của đất ở tại đô thị phụ thuộc vào bề rộng kiệt, đo ở mặt cắt hẹp nhất. Căn cứ để xác định vị trí là Giấy chứng nhận:
| Vị trí | Thửa đất ở đô thị nằm ven | Giá tính bằng |
|---|---|---|
| Vị trí 1 | Mặt tiền đường phố | Ô Vị trí 1 trong bảng |
| Vị trí 2 | Kiệt rộng từ 4,5 m trở lên | Ô Vị trí 2, nhân hệ số khoảng cách |
| Vị trí 3 | Kiệt rộng từ 3 m đến dưới 4,5 m | Ô Vị trí 3, nhân hệ số khoảng cách |
| Vị trí 4 | Kiệt rộng từ 1,7 m đến dưới 3 m | Ô Vị trí 4, nhân hệ số khoảng cách |
| Vị trí 5 | Kiệt rộng dưới 1,7 m | Ô Vị trí 5, nhân hệ số khoảng cách |
| Khoảng cách từ thửa tới đường phố (vị trí 2 đến 5) | Dưới 50 m | 50 đến dưới 100 m | 100 đến dưới 150 m | 150 đến dưới 200 m | Từ 200 m |
|---|---|---|---|---|---|
| Hệ số khoảng cách | 1,00 | 0,95 | 0,90 | 0,85 | 0,80 |
Nhiều dòng ở Quảng Nam cũ chỉ ghi giá vị trí 1. Với các xã, phường thuộc địa bàn này, Nghị quyết 112 bổ sung cách tính vị trí 2 đến 5 khi đoạn đường chưa có giá trong bảng:
| Vị trí chưa có giá (Quảng Nam cũ) | Đất ở | Thương mại, dịch vụ | Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|---|---|---|---|
| Vị trí 2 | Giá vị trí 1 của đường chính x 0,5 | 60% giá đất ở cùng vị trí | 50% giá đất ở cùng vị trí |
| Vị trí 3 | Giá vị trí 1 của đường chính x 0,45 | 60% giá đất ở cùng vị trí | 50% giá đất ở cùng vị trí |
| Vị trí 4 | Giá vị trí 1 của đường chính x 0,35 | 60% giá đất ở cùng vị trí | 50% giá đất ở cùng vị trí |
| Vị trí 5 | Giá vị trí 1 của đường chính x 0,3 | 60% giá đất ở cùng vị trí | 50% giá đất ở cùng vị trí |
Với đất ở tại nông thôn, Điều 5 chia hai cách:
| Địa bàn | Cách xác định vị trí |
|---|---|
| Đà Nẵng cũ | Vị trí 1 ven trục giao thông chính, liên xã, liên phường; vị trí 2 ven đường rộng từ 5 m; vị trí 3 từ 3,5 m đến dưới 5 m; vị trí 4 từ 2 m đến dưới 3,5 m; vị trí 5 dưới 2 m |
| Quảng Nam cũ | Giá theo từng đường đã đặt tên, đường liên thôn, liên xã và theo độ rộng đường thôn: từ 5 m; từ 3,5 m đến dưới 5 m; từ 2 m đến dưới 3,5 m; dưới 2 m |
Ngoài hệ số khoảng cách, Quy định còn nhiều hệ số tăng, giảm khác:
| Trường hợp | Hệ số |
|---|---|
| Chiều sâu thửa đất | 1,0 tới 25 m; 0,8 trên 25 đến 50 m; 0,7 trên 50 đến 100 m; 0,6 trên 100 đến 150 m; 0,5 trên 150 đến 200 m; 0,4 trên 200 m |
| Phần diện tích bị che khuất mặt tiền | 0,7 |
| Góc ngã ba; góc ngã tư; ba mặt tiền trở lên | 1,1; 1,2; 1,3 |
| Hai mặt tiền trước sau; góc bo cong; mặt tiền kèm kiệt bên hông hoặc phía sau rộng từ 3 m | 1,05 |
| Kiệt vị trí 2, 3 là đường đất | 0,8 giá cùng vị trí |
| Kiệt rộng lòng đường từ 5,5 m, có vỉa hè | 1,2 giá vị trí 2 |
| Đất thấp hơn tim đường từ 1 đến 2 m; trên 2 m | 0,9; 0,8 |
| Nông thôn, cách trục chính dưới 50 m; 50 đến dưới 100 m; 100 đến dưới 150 m; 150 đến dưới 200 m | 1,2; 1,15; 1,10; 1,05 |
| Nông thôn, ven đường đá, cấp phối; ven đường đất | 0,9; 0,8 |
Một thửa có thể rơi vào nhiều trường hợp cùng lúc. Từ ngày 06/10/2026, thửa nằm ở nhiều vị trí còn tính theo bình quân gia quyền trên tỷ lệ diện tích, nên cách áp hệ số tùy từng hồ sơ. Vì vậy, trước khi tự tính, bạn nên hỏi văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất xem thửa được xếp vị trí nào và áp những hệ số nào.

5. Năm bước tra giá đất của một thửa ở Đà Nẵng
- Đổi địa chỉ cũ trên sổ sang tên phường, xã mới theo mục III.2.
- Chọn đúng tệp: đô thị (IIA, IIB) hay nông thôn (IIIA, IIIB), Đà Nẵng cũ (A) hay Quảng Nam cũ (B).
- Dùng Ctrl+F tìm tên đường, rồi đọc hai cột Từ – Đến để chọn đúng đoạn; sau đó dò thêm tên đường trong các phụ lục của Nghị quyết 112.
- Đọc ô của đúng loại đất ghi trên Giấy chứng nhận, ở đúng vị trí, rồi nhân 1.000 (riêng Phụ lục IA đã là đồng/m²).
- Nhân hệ số khoảng cách, chiều sâu hoặc các hệ số khác nếu thửa nằm trong kiệt hoặc thuộc trường hợp đặc biệt.
6. Cách tính giá đất đường Bạch Đằng, đoạn Lê Duẩn – Nguyễn Văn Linh theo vị trí
Dòng 211 ở trang 7 Phụ lục IIA ghi đủ năm vị trí của đất ở trên đoạn Bạch Đằng từ Lê Duẩn tới Nguyễn Văn Linh:
| Vị trí | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại, dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (nghìn đồng/m²) |
|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | 340.970 | 204.580 | 170.490 |
| Vị trí 2 | 49.370 | 29.620 | 24.690 |
| Vị trí 3 | 42.110 | 25.270 | 21.060 |
| Vị trí 4 | 34.450 | 20.670 | 17.230 |
| Vị trí 5 | 28.140 | 16.880 | 14.070 |
Chẳng hạn, một thửa đất ở vị trí 2, nằm trong kiệt rộng từ 4,5 m và cách đường Bạch Đằng từ 100 m đến dưới 150 m, có giá bằng 49.370 x 0,90 = 44.433 nghìn đồng/m². Con số này chỉ minh họa phép nhân theo Điều 4, chưa phải giá của một thửa cụ thể. Trước khi ký hợp đồng hay nộp hồ sơ, bạn nên hỏi cơ quan thuế hoặc văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất về khoản phải nộp.
Xem thêm:
- Giá đất hiện nay bao nhiêu 1m2? Bảng giá đất 2026 mới nhất
- Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất: Tải file PDF và cách tra giá
- Bảng giá đất Hà Nội 2026 mới nhất: Tải file PDF và cách tra giá
- Bảng giá đất Hải Phòng 2026 mới nhất: Tải PDF và cách tra giá
- Bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất: Tải file giá và cách tra giá
- Bảng giá đất Phú Thọ 2026 mới nhất: Tải file PDF, cách tra giá
- Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất: Tải file và cách tra giá
- Bảng giá đất Tây Ninh 2026 mới nhất: 24 tuyến và cách tra giá
- Bảng giá đất Bình Dương 2026: Tải file giá và tra giá 36 phường, xã
IV. Câu hỏi thường gặp về bảng giá theo Nghị quyết 28/2026
1. File PDF chính thức của Nghị quyết 28/2026 và Nghị quyết 112/2026 tải ở đâu
Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND và 10 tệp phụ lục nằm trên trang tin “Quy định về giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố” của Cổng Thông tin điện tử TP Đà Nẵng. Mỗi phụ lục là một tệp PDF riêng, nên bạn chọn tệp theo địa bàn nơi có đất: chữ A cho Đà Nẵng cũ, chữ B cho Quảng Nam cũ. Riêng toàn văn Nghị quyết 112/2026/NQ-HĐND hiện đăng trên Thư Viện Pháp Luật, vì vậy khi cần bản có giá trị để làm hồ sơ, bạn nên đối chiếu thêm với Công báo thành phố.
2. Hội An, Tam Kỳ và các xã Quảng Nam cũ có dùng chung bảng giá đất với Đà Nẵng không
Có, kể từ ngày 10/6/2026. Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND áp dụng cho toàn TP Đà Nẵng mới, trong đó Phụ lục IB, IIB, IIIB và VB dành riêng cho địa bàn Quảng Nam cũ. Từ ngày 01/01/2026 đến 09/6/2026, địa bàn này vẫn dùng bảng giá cũ của tỉnh Quảng Nam theo Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND. Theo Điều 15 Quy định kèm Nghị quyết 28, hồ sơ hợp lệ được tiếp nhận trước ngày 10/6/2026 mà chưa giải quyết thì tiếp tục theo quy định tại thời điểm nộp. Vì vậy, nếu nộp hồ sơ trước mốc đó, bạn nên hỏi văn phòng đăng ký đất đai nơi nhận hồ sơ để biết bảng giá được dùng.
3. Sau Nghị quyết 112/2026, giá đất Đà Nẵng trong bảng giá còn thay đổi nữa không
Có thể. Điều 16 Quy định kèm Nghị quyết 28 giao UBND thành phố trình Hội đồng nhân dân tại kỳ họp gần nhất việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất khi phát hiện bất cập. Nghị quyết 112/2026/NQ-HĐND ngày 06/10/2026 là lần sửa đổi đầu tiên theo hướng đó. Bên cạnh đó, Nghị quyết 112 còn giao UBND thành phố quyết định giá tạm tính cho tuyến đường chưa có trong bảng giá khi thật sự cấp thiết, rồi trình bổ sung. Vì vậy, trước khi dùng một con số để tính tiền phải nộp, bạn nên kiểm tra Cổng Thông tin điện tử thành phố xem đã có văn bản sửa đổi mới hay chưa.
V. Tìm mua đất Đà Nẵng uy tín trên Muaban.net
Sau khi tra được giá Nhà nước của thửa đất, bước tiếp theo của nhiều người là xem đất ở đó đang được rao bán bao nhiêu, nên chọn đúng nơi tìm tin quyết định bạn có đủ lựa chọn để so sánh hay không. Muaban.net tập trung tin bán đất Đà Nẵng từ 12 phường nội thành tới các xã Bà Nà, Hòa Vang, Hòa Tiến, giúp bạn khoanh đúng khu vực vừa tra trong bảng giá.
Lý do nên tìm mua đất Đà Nẵng trên Muaban.net:
- Bộ lọc tìm kiếm chi tiết: Lọc theo quận, huyện, mức giá, diện tích và loại đất (thổ cư, nông nghiệp, dự án) để ra đúng nhóm đất hợp ngân sách.
- So giá chào với bảng giá Nhà nước: Đặt giá trong tin cạnh giá vị trí 1 vừa tra để biết người bán đang chào cao hơn giá Nhà nước bao nhiêu trước khi thương lượng.
- Tìm được cả địa bàn Quảng Nam cũ: Thửa đất ở Hội An, Tam Kỳ hay Điện Bàn thì bạn xem thêm danh mục bán đất Quảng Nam để so giá chào giữa hai địa bàn.
- Tin đăng được duyệt: Tin qua bước lọc từ cấm tự động rồi được bộ phận duyệt tin xem lại, tin vi phạm bị chỉnh hoặc gỡ.
- Liên hệ thẳng người đăng: Bạn bấm hiện số hoặc chat Zalo để hỏi và hẹn xem đất, gặp tin có dấu hiệu sai thì bấm “Báo vi phạm”.
Trên đây là bảng giá đất Đà Nẵng 2026 và cách tra giá cho từng thửa đất mà Muaban.net tổng hợp từ Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND và Nghị quyết 112/2026/NQ-HĐND. Hy vọng bạn tìm được đúng phường, xã, đoạn đường và vị trí của thửa đất đang quan tâm, để chủ động hơn khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin mua bán nhà đất Đà Nẵng mới nhất bạn nhé!
Nguồn tham khảo:
- HĐND TP Đà Nẵng, Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND ban hành Quy định về giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (bản sao y ký số). Xem văn bản, truy xuất 13/10/2026.
- Cổng Thông tin điện tử TP Đà Nẵng, Quy định về giá đất và bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố (Nghị quyết kèm 10 tệp phụ lục). Xem trang, truy xuất 20/10/2026.
- HĐND TP Đà Nẵng, Nghị quyết 112/2026/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về giá đất và bảng giá các loại đất ban hành kèm Nghị quyết 28/2026/NQ-HĐND (toàn văn trên Thư Viện Pháp Luật). Xem văn bản, truy xuất 20/10/2026.
- Thư Viện Nhà Đất, Chính thức Đà Nẵng chưa ban hành bảng giá đất mới từ 1/1/2026 (về Nghị quyết 32/2025/NQ-HĐND). Xem bài, truy xuất 13/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 202/2025/QH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (Công báo Chính phủ số 773 + 774). Xem văn bản, truy xuất 13/10/2026.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết 1659/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Đà Nẵng năm 2025. Xem toàn văn, truy xuất 13/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 13/10/2026.
- Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Điều 257. Xem toàn văn, truy xuất 13/10/2026.






