
Bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất là bảng giá ban hành kèm Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ đầu năm 2026 cho cả tỉnh Hưng Yên sau khi nhập Thái Bình. Bảng giá này đã được Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND sửa một số nội dung, và mức đất ở cao nhất chúng tôi tìm thấy là 140 triệu đồng/m² trên phố Nguyễn Thị Minh Khai, phường Thái Bình. Đây là giá Nhà nước dùng để tính tiền sử dụng đất, thuế và phí, không phải giá mua bán. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất và cách tự tra giá từng thửa đất.

I. Bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất áp dụng từ khi nào, theo văn bản nào?
Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên thông qua Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND ngày 23/12/2025, ban hành bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất áp dụng từ ngày 01/01/2026 cho 104 xã, phường, gồm 93 xã và 11 phường. Ngày 12/6/2026, Hội đồng nhân dân tỉnh tiếp tục thông qua Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND để sửa một số điều và cả bốn bảng giá. Nghị quyết 06 có hiệu lực ngay từ ngày thông qua, vì vậy bản đang áp dụng là Nghị quyết 812 đọc kèm Nghị quyết 06.
| Văn bản | Ngày thông qua | Hiệu lực | Nội dung |
|---|---|---|---|
| Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND | 23/12/2025 | từ 01/01/2026 | Quy định và bốn bảng giá cho 104 xã, phường |
| Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND | 12/6/2026 | từ 12/6/2026 | Sửa Điều 3, Điều 5 và bốn bảng giá, bỏ 4 dòng giá |
Tỉnh Hưng Yên hiện nay được lập theo Nghị quyết 202/2025/QH15 từ toàn bộ tỉnh Thái Bình và tỉnh Hưng Yên, nên cả hai địa bàn cũ dùng chung một bảng giá.

1. Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND gồm bốn bảng giá đất nào
| Bảng | Nội dung | Trang trong file PDF |
|---|---|---|
| Bảng 01 | Đất nông nghiệp của 104 xã, phường | 9-11 |
| Bảng 02 | Đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại, dịch vụ tại 93 xã | 12-173 |
| Bảng 03 | Ba loại đất trên tại 11 phường | 174-230 |
| Bảng 04 | Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp | 231-233 |
Bản gốc gọi bốn bảng là Phụ lục I-IV, còn Nghị quyết 06 đổi thành Bảng 01-04, nên các văn bản có thể dùng cả hai cách gọi.
2. Nghị quyết 06/2026 sửa bảng giá đất Hưng Yên những gì
| Nội dung | Trước khi sửa | Sau khi sửa |
|---|---|---|
| Đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư | 1,0 lần giá đất nông nghiệp cùng loại | 1,5 lần, bằng đất nông nghiệp cùng thửa có nhà ở |
| Đường, khu dân cư mới chưa có trong bảng | Chưa có khoản riêng | Lấy giá tuyến liền kề hoặc khu dân cư mới gần nhất có hạ tầng tương tự |
| Bốn bảng giá | Bảng 01-04 | Sửa, bổ sung tại Bảng 01a, 02a, 03a, 04a |
| Dòng giá bị bãi bỏ | Có trong bảng | STT 50.5 (xã Nam Cường), 62.44, 62.46 (xã Quỳnh Phụ), 100.58 (phường Thái Bình) |
Theo rà soát của chúng tôi, các dòng sửa ở Bảng 02a, 03a chủ yếu là khu dân cư, khu đô thị mới và không chạm tới tuyến nào trong bảng tổng quan dưới đây. Tuy nhiên, trước khi dùng một con số, bạn nên mở Nghị quyết 06 và tìm số thứ tự dòng của tuyến đường trong Bảng 02a (trang 5-46 của file) hoặc Bảng 03a (trang 47-55).
3. Bảng giá đất cũ của Hưng Yên và Thái Bình hết hiệu lực khi nào
Nghị quyết 812 bãi bỏ Nghị quyết 243/2019/NQ-HĐND của tỉnh Hưng Yên, Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND cùng hai nghị quyết điều chỉnh 20/2024/NQ-HĐND, 28/2024/NQ-HĐND của tỉnh Thái Bình. Ngoài ra, Luật Đất đai 2024 chỉ cho bảng giá ban hành theo Luật Đất đai 2013 được dùng đến hết ngày 31/12/2025. Vì vậy, nếu gặp trang nào còn đăng bảng giá 2020-2024, bạn không nên lấy số ở đó để ước tính khoản phải nộp trong năm 2026.
II. Bảng giá tổng quan: đất ở cao nhất 140 triệu đồng/m2 và các tuyến tiêu biểu
Hai bảng dưới đây ghi giá vị trí 1 của 25 tuyến đường tiêu biểu, đọc thẳng từ Bảng 02, 03 trong file Công báo kèm Nghị quyết 812. Cách chia hai bảng dựa vào tên huyện, thị trấn cũ mà Nghị quyết 1666/NQ-UBTVQH15 nêu khi lập từng xã, phường mới, vì nghị quyết này không ghi tên tỉnh cũ.
Link ở cột cuối mở file PDF đúng trang có dòng giá. Đây là các tuyến được chọn để thấy mặt bằng giá, không phải mức cao nhất của từng xã, phường.
1. Bảng giá đất Hưng Yên cũ: Phố Hiến, Mỹ Hào, Văn Giang và các xã
| Phường, xã | Tuyến đường, đoạn | Đất ở VT1 (nghìn đồng/m²) | Sản xuất phi nông nghiệp VT1 (nghìn đồng/m²) | Thương mại, dịch vụ VT1 (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Phố Hiến | Điện Biên (Tô Hiệu – ngã tư Nguyễn Thiện Thuật) | 100.000 | 20.000 | 25.000 | Trang 175 |
| Phố Hiến | Nguyễn Trãi (Tô Hiệu – Hoàng Thị Loan) | 70.000 | 14.000 | 17.500 | Trang 176 |
| Sơn Nam | Nguyễn Văn Linh (phố Sơn Nam – ngã tư Chợ Gạo) | 60.000 | 12.000 | 15.000 | Trang 186 |
| Hồng Châu | Phạm Ngũ Lão (giáp phường Phố Hiến – Lê Đình Kiên) | 40.000 | 8.000 | 10.000 | Trang 191 |
| Mỹ Hào | Nguyễn Thiện Thuật, ĐT.380 cũ (Đỗ Thế Diên – ngã tư Phố Nối) | 40.000 | 8.000 | 10.000 | Trang 193 |
| Đường Hào | Phố Thứa (nút giao ngã tư Vang – cổng chào tổ dân phố Nghĩa Lộ) | 26.000 | 5.200 | 6.500 | Trang 197 |
| Thượng Hồng | Nguyễn Văn Linh, Quốc lộ 5 cũ (giáp phường Đường Hào – giáp TP Hải Phòng) | 20.500 | 4.100 | 5.200 | Trang 199 |
| Xã Văn Giang | ĐT.379B (giáp xã Phụng Công – ĐT.378) | 55.000 | 11.000 | 13.800 | Trang 66 |
| Xã Như Quỳnh | ĐT.385 (từ đường 240 – cầu vượt Như Quỳnh) | 51.000 | 10.200 | 12.800 | Trang 60 |
| Xã Yên Mỹ | ĐH.40, đường 39 cũ (ĐT.380 – ĐH.44) | 50.000 | 10.000 | 12.500 | Trang 52 |
| Xã Tân Hưng | Quốc lộ 39A (đường nối hai cao tốc – hết địa phận xã) | 37.500 | 7.500 | 9.400 | Trang 12 |
| Xã Khoái Châu | Nguyễn Khoái, ĐT.383 (Trung tâm y tế huyện cũ – số 350 Nguyễn Khoái) | 36.000 | 7.200 | 9.000 | Trang 43 |
| Xã Ân Thi | Quốc lộ 38 (vòng xuyến Quốc lộ 38 – hết địa phận xã) | 35.000 | 7.000 | 8.800 | Trang 36 |

Ảnh: Nguyễn Thanh Quang / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0
2. Bảng giá đất Thái Bình cũ: phường Thái Bình, Trần Hưng Đạo và các xã
| Phường, xã | Tuyến đường, đoạn | Đất ở VT1 (nghìn đồng/m²) | Sản xuất phi nông nghiệp VT1 (nghìn đồng/m²) | Thương mại, dịch vụ VT1 (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Thái Bình | Nguyễn Thị Minh Khai (Lê Quý Đôn – Lý Bôn) | 140.000 | 28.000 | 35.000 | Trang 204 |
| Trần Hưng Đạo | Lê Quý Đôn (Trần Nhân Tông – Trần Hưng Đạo) | 137.000 | 27.400 | 34.300 | Trang 218 |
| Trần Lãm | Đinh Tiên Hoàng, Bắc Sông 3-2 (Lê Quý Đôn – Lý Bôn) | 125.000 | 25.000 | 31.300 | Trang 207 |
| Vũ Phúc | Quang Trung (phường Trần Hưng Đạo – Trần Thái Tông) | 82.000 | 16.400 | 20.500 | Trang 229 |
| Trà Lý | Võ Nguyên Giáp (chân dốc cầu Bo – nút giao vào ngã tư quảng trường) | 47.900 | 9.600 | 12.000 | Trang 226 |
| Xã Tiền Hải | Tiểu Hoàng (ngã năm Tượng đài – Trung tâm giáo dục thường xuyên) | 63.000 | 12.600 | 15.800 | Trang 90 |
| Xã Đông Hưng | Nguyễn Văn Năng, Quốc lộ 39 (Bùi Sĩ Tiêm – trung tâm văn hóa) | 55.500 | 11.100 | 13.900 | Trang 105 |
| Xã Thái Thụy | Nguyễn Đức Cảnh (số nhà 185 – ngã tư Diêm Điền) | 52.500 | 10.500 | 13.200 | Trang 71 |
| Xã Kiến Xương | Trần Nhân Tông (ngã ba phố Nguyễn Thị Chiên – ngã tư Bờ hồ) | 43.500 | 8.700 | 10.900 | Trang 153 |
| Xã Vũ Thư | Quốc lộ 10 (Trung tâm dược phẩm Vũ Thư – trụ sở công an xã) | 43.000 | 8.600 | 10.800 | Trang 166 |
| Xã Hưng Hà | Long Hưng (phố Kỳ Đồng – ngã bảy Hưng Hà) | 42.900 | 8.600 | 10.800 | Trang 137 |
| Xã Quỳnh Phụ | Trần Hưng Đạo (ngã tư cầu Tây – ngã tư Bạt) | 27.500 | 5.500 | 6.900 | Trang 121 |
Khi rà toàn bộ Bảng 02, 03, mức đất ở vị trí 1 cao nhất chúng tôi tìm thấy là 140.000 nghìn đồng/m² ở phố Nguyễn Thị Minh Khai, phường Thái Bình. Ở địa bàn Hưng Yên cũ, mức cao nhất là 100.000 nghìn đồng/m² trên đường Điện Biên, phường Phố Hiến.
3. Giá đất khu vực 2 ở các xã: thửa đất không giáp tuyến đường có tên trong bảng
Ở xã, thửa đất ven các tuyến đường có tên trong bảng thuộc khu vực 1, còn các thửa còn lại thuộc khu vực 2. Khu vực 2 lấy chung một mức giá của xã, ghi ở dòng “KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại” cuối phần của mỗi xã. Theo rà soát của chúng tôi, giá đất ở khu vực 2 của các xã từ 1.000 đến 5.400 nghìn đồng/m².
| Xã | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Sản xuất phi nông nghiệp (nghìn đồng/m²) | Thương mại, dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|
| Như Quỳnh | 5.400 | 1.100 | 1.400 | Trang 62 |
| Văn Giang | 4.300 | 1.100 | 1.200 | Trang 68 |
| Tân Hưng | 1.800 | 1.000 | 1.100 | Trang 13 |
| Thái Thụy | 1.200 | 500 | 600 | Trang 76 |
| Quỳnh Phụ | 1.000 | 500 | 600 | Trang 124 |
Vì vậy, nếu thửa đất nằm trong làng và không giáp đường nào có tên trong bảng, bạn nên tra dòng khu vực 2 của xã thay vì lấy giá của tuyến đường gần nhất.
III. Hướng dẫn xem bảng giá đất từng xã, phường trong file Nghị quyết 812
Nghị quyết 812 cùng bốn bảng giá được đăng trên Công báo tỉnh Hưng Yên số 03 ngày 09/01/2026 dưới dạng một file PDF ký số. Trang văn bản trên Công báo còn có bản Word để tải, và file PDF có lớp chữ nên tìm được tên đường bằng lệnh Ctrl+F của trình đọc PDF.
1. Tải file PDF bảng giá đất Hưng Yên 2026 và tìm đúng trang của xã, phường
| Tệp | Nội dung | Tải file |
|---|---|---|
| Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND, Công báo số 03 | Quy định và Bảng 01-04 | Tải Nghị quyết 812 |
| Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND, Công báo số 17 | Phần sửa đổi và Bảng 01a-04a | Tải Nghị quyết 06 |
| Trang văn bản Nghị quyết 812 | Bản PDF và bản Word | Mở trang Công báo |
Trong Bảng 02, 93 xã được đánh số 1-93 theo đúng thứ tự trong Nghị quyết 1666, và tên xã viết hoa ở đầu phần của xã, ví dụ “XÃ VĂN GIANG”, nên bạn có thể gõ đúng dòng chữ đó vào ô tìm kiếm. Còn 11 phường nằm ở Bảng 03, bắt đầu từ các trang sau, tính theo số trang của file PDF (số in ở đầu mỗi trang Công báo lớn hơn 1):
| Phường | Trang | Phường | Trang |
|---|---|---|---|
| Phố Hiến | 174 | Thái Bình | 201 |
| Sơn Nam | 186 | Trần Lãm | 207 |
| Hồng Châu | 191 | Trần Hưng Đạo | 215 |
| Mỹ Hào | 193 | Trà Lý | 225 |
| Đường Hào | 197 | Vũ Phúc | 228 |
| Thượng Hồng | 199 |

2. Đổi địa chỉ huyện, xã cũ sang tên xã, phường mới của tỉnh Hưng Yên
Bảng giá ghi theo 104 xã, phường mới lập theo Nghị quyết 1666/NQ-UBTVQH15, nên nếu giấy tờ còn ghi địa chỉ cũ, bạn cần đổi sang tên mới trước khi tra. Ví dụ, phường Phố Hiến lập từ các phường An Tảo, Lê Lợi, Hiến Nam, Minh Khai và hai xã Trung Nghĩa, Liên Phương.
Tương tự, phường Thái Bình lập từ các phường Lê Hồng Phong, Bồ Xuyên, Tiền Phong và các xã Tân Hòa (huyện Vũ Thư), Phúc Thành, Tân Phong, Tân Bình. Nếu không chắc thửa đất nay thuộc xã, phường nào, bạn nên hỏi Ủy ban nhân dân xã, phường nơi có đất.
Xem thêm: Đơn vị hành chính tỉnh Hưng Yên 2025 | Thông tin mới nhất
3. Đọc đúng đơn vị và 12 cột giá trong bảng giá đất Hưng Yên
Mỗi bảng ghi “Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2” ở đầu trang, nên bạn cần nhân con số trong bảng với 1.000 để ra giá theo đồng/m². Mỗi dòng của bảng xã, phường có các cột sau:
| Cột | Ý nghĩa |
|---|---|
| Số TT | Số của xã, phường kèm số dòng, ví dụ 100.33 là dòng 33 của phường Thái Bình |
| Tên đường phố, địa danh | Tên tuyến đường; ở bảng xã, đoạn đường ghi ngay sau tên |
| Đoạn đường: Từ – Đến | Chỉ có ở bảng phường, ghi điểm đầu và điểm cuối của đoạn |
| Giá đất ở (VT1-VT4) | 4 ô giá theo vị trí |
| Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (VT1-VT4) | 4 ô giá kế tiếp |
| Giá đất thương mại, dịch vụ (VT1-VT4) | 4 ô giá cuối cùng |
Thứ tự cột là đất ở, rồi đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, sau đó mới tới đất thương mại, dịch vụ. Vì vậy, bạn cần đọc tên cột trước khi lấy số và đừng mặc định nhóm cột thứ hai là đất thương mại.
4. Vị trí 1, 2, 3, 4 và khu vực trong bảng giá đất Hưng Yên được xác định thế nào
| Vị trí | Thửa đất giáp | Cột giá |
|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vỉa hè hoặc mép đường có tên trong bảng giá | VT1 |
| Vị trí 2 | Ngõ rộng từ 3,5 m đến dưới 7 m | VT2 |
| Vị trí 3 | Ngõ rộng từ 2 m đến dưới 3,5 m | VT3 |
| Vị trí 4 | Ngõ rộng dưới 2 m và các thửa còn lại | VT4 |
Ở phường, thửa đất nào cũng xếp vào một trong bốn vị trí trên. Ở xã, thửa ven tuyến đường có tên trong bảng thuộc khu vực 1 và chia bốn vị trí theo bề rộng đường thôn, ngõ giống phường, còn các thửa khác thuộc khu vực 2. Bề rộng ngõ tính cả vỉa hè, rãnh thoát nước nếu có, và ngõ rộng không đều thì lấy chỗ hẹp nhất từ đầu ngõ tới thửa đất. Vì vậy, bạn cần đo chỗ hẹp nhất trước khi chọn cột.

5. Thửa đất góc, xa đường hoặc sâu được nhân hệ số bao nhiêu
| Trường hợp | Hệ số |
|---|---|
| Đất ở VT2-VT4 cách mép đường có tên từ 100 m đến dưới 200 m | 0,8 |
| Đất ở VT2-VT4 cách mép đường có tên từ 200 m trở lên | 0,6 |
| Góc hai đường cùng rộng từ 7 m | 1,15 |
| Góc đường rộng từ 7 m và ngõ từ 3,5 m đến dưới 7 m | 1,1 |
| Góc đường rộng từ 7 m và ngõ dưới 3,5 m; hai cạnh đối diện giáp hai đường | 1,05 |
| Giáp từ ba đường trở lên | 1,2 |
| Đất sản xuất, thương mại ở VT1 sâu 50-100 m / 100-200 m / từ 200 m | 0,8 / 0,65 / 0,5 |
| Bị kênh, mương, bờ đê, dốc cầu án ngữ; phần bị che khuất; phần trong hành lang an toàn | 0,7 |
| Giáp đường gom chưa có trong bảng | 0,8 lần giá đường chính liền kề |
Sau khi nhân hệ số cách đường, giá không thấp hơn mức thấp nhất của xã, phường, còn đất sản xuất, thương mại chia lớp không thấp hơn giá VT4 của đường đó. Cách áp cho từng thửa vẫn do cơ quan có thẩm quyền kết luận, nên nếu thửa đất rơi vào trường hợp lạ, bạn nên hỏi văn phòng đăng ký đất đai hoặc Ủy ban nhân dân xã, phường nơi có đất.
6. Ví dụ tra giá đất trên phố Nguyễn Thị Minh Khai, phường Thái Bình
Phố Nguyễn Thị Minh Khai đoạn phố Lê Quý Đôn – đường Lý Bôn là dòng 100.33 ở trang 204, với 12 ô giá cho ba loại đất (nghìn đồng/m²):
| Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất ở | 140.000 | 35.100 | 24.600 | 19.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 28.000 | 7.100 | 5.000 | 3.800 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 35.000 | 8.800 | 6.200 | 4.800 |
Chẳng hạn, nhà trong ngõ rộng 4 m dẫn ra đoạn phố này thuộc vị trí 2, nên giá đất ở là 35.100 nghìn đồng/m², tức 35,1 triệu đồng/m². Nếu thửa đó cách mép phố khoảng 150 m, giá được nhân 0,8 và còn 28.080 nghìn đồng/m².

Giá tính ra là giá Nhà nước dùng để tính tiền sử dụng đất, thuế và phí, còn khoản phải nộp tùy từng hồ sơ, nên trước khi ký hợp đồng hay nộp hồ sơ, bạn nên hỏi cơ quan thuế hoặc văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất.
Xem thêm:
- Giá đất hiện nay bao nhiêu 1m2? Bảng giá đất 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hà Nội 2026 mới nhất: Tải file PDF và cách tra giá
- Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất: Tải file PDF và cách tra giá
- Bảng giá đất Hải Phòng 2026 mới nhất: Tải PDF và cách tra giá
- Bảng giá đất Phú Thọ 2026 mới nhất: Tải file PDF, cách tra giá
- Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất: Tải file và cách tra giá
- Bảng giá đất Tây Ninh 2026 mới nhất: 24 tuyến và cách tra giá
- Bảng giá đất Bình Dương 2026: Tải file giá và tra giá 36 phường, xã
IV. Giá đất nông nghiệp của các xã, phường ở Hưng Yên
Bảng 01 ghi một mức giá đất nông nghiệp cho mỗi xã, phường, và Bảng 01a của Nghị quyết 06 gộp mức của 10 xã, phường từng chia theo xã cũ làm một. Đất trồng cây hằng năm, nuôi trồng thủy sản có giá từ 75 đến 125 nghìn đồng/m², đất trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung từ 85 đến 135 nghìn đồng/m².
| Xã, phường | Cây hằng năm, thủy sản (nghìn đồng/m²) | Cây lâu năm, chăn nuôi tập trung (nghìn đồng/m²) | Làm muối (nghìn đồng/m²) |
|---|---|---|---|
| Xã Như Quỳnh (Bảng 01a) | 125 | 135 | – |
| Xã Văn Giang (Bảng 01a) | 125 | 135 | – |
| Xã Mễ Sở (Bảng 01a) | 115 | 125 | – |
| Xã Tân Hưng (Bảng 01a) | 100 | 120 | – |
| Phường Phố Hiến | 100 | 120 | – |
| Phường Thái Bình | 90 | 110 | – |
| Xã Thái Thụy | 75 | 85 | 75 |
| Xã Quỳnh Phụ | 75 | 85 | – |
Theo Nghị quyết 06, đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư và đất nông nghiệp trong cùng thửa có nhà ở đều tính bằng 1,5 lần giá trong bảng, còn đất rừng phòng hộ, đặc dụng tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng xã. Vì vậy, nếu vườn, ao nằm chung thửa với nhà ở, bạn cần nhân giá trong bảng với 1,5.

Ảnh: Davutru / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0
V. Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất ở Hưng Yên
1. Tải bảng giá đất Hưng Yên 2026 bản PDF chính thức ở đâu
Bản chính thức là file PDF ký số của Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND đăng trên Công báo tỉnh Hưng Yên số 03 ngày 09/01/2026. Trang văn bản trên Công báo còn có bản Word để tải. Phần sửa đổi nằm trong Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND đăng trên Công báo số 17, vì vậy bạn nên tải cả hai file và đọc kèm nhau.
2. Bảng giá đất Hưng Yên 2026 được áp dụng cho trường hợp nào, có phải giá mua bán không
Không phải giá mua bán. Theo khoản 1 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15, bảng giá đất là căn cứ để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất, thuế, phí, lệ phí liên quan đến đất, tiền xử phạt vi phạm và tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất. Giá mua bán do hai bên thỏa thuận. Khoản thuế, phí phải nộp lại tùy từng hồ sơ, nên trước khi ký hợp đồng, bạn nên hỏi cơ quan thuế hoặc văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất.
3. Bảng giá đất Hưng Yên có thể còn sửa đổi trong năm 2026 không
Có thể. Nghị quyết 812 giao Ủy ban nhân dân tỉnh thường xuyên rà soát để trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá áp dụng trong năm và hằng năm. Bảng giá đã được sửa một lần bằng Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND ngày 12/6/2026. Khi tra Công báo tỉnh ngày 09/10/2026, chúng tôi chỉ thấy văn bản sửa đổi này, nên trước khi dùng một con số cho hồ sơ, bạn nên tìm lại trên Công báo tỉnh Hưng Yên với từ khóa “812”.
VI. Tìm mua bán đất Hưng Yên theo đúng xã, phường trên Muaban.net
Giá trong tin đăng trên Muaban.net là giá chào của người bán, không phải giá trong bảng giá đất và cũng chưa phải giá chốt giao dịch. Dù vậy, đặt hai con số cạnh nhau sẽ cho thấy giá chào đang cách giá Nhà nước bao xa trước khi thương lượng. Muaban.net có danh mục bán đất Hưng Yên để lọc tin theo mức giá và diện tích, và danh mục nhà đất thành phố Thái Bình cho người tìm nhà ở địa bàn Thái Bình cũ.
Trên đây là bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất và cách tra giá cho từng thửa đất mà Muaban.net tổng hợp từ Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND và Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND. Hy vọng bạn tìm được đúng xã, phường, đoạn đường và vị trí của thửa đất đang quan tâm, để chủ động hơn khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin mua bán nhà đất Hưng Yên mới nhất bạn nhé!
Nguồn tham khảo:
- HĐND tỉnh Hưng Yên, Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 (bản ký số, Công báo tỉnh Hưng Yên số 03). Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
- Công báo tỉnh Hưng Yên, Nghị quyết số 812/2025/NQ-HĐND, trang thuộc tính văn bản. Xem trang, truy xuất 09/10/2026.
- HĐND tỉnh Hưng Yên, Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND (bản ký số, Công báo tỉnh Hưng Yên số 17). Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 202/2025/QH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (Công báo Chính phủ số 773 + 774). Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết 1666/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hưng Yên năm 2025. Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
- Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15. Xem toàn văn, truy xuất 09/10/2026.
- Công báo tỉnh Hưng Yên, Tìm kiếm văn bản với từ khóa “812”. Xem trang, truy xuất 09/10/2026.






