Bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất: Tải file giá và cách tra giá

0
2
Khu biệt thự mái ngói xám giữa cây xanh ở Văn Giang, Hưng Yên nhìn từ trên cao
Một khu biệt thự ở Văn Giang, Hưng Yên nhìn từ một căn hộ năm 2014 - Ảnh: Vuong Tri Binh / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0
Thời gian đọc: 13 phút

Bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất là bảng giá ban hành kèm Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ đầu năm 2026 cho cả tỉnh Hưng Yên sau khi nhập Thái Bình. Bảng giá này đã được Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND sửa một số nội dung, và mức đất ở cao nhất chúng tôi tìm thấy là 140 triệu đồng/m² trên phố Nguyễn Thị Minh Khai, phường Thái Bình. Đây là giá Nhà nước dùng để tính tiền sử dụng đất, thuế và phí, không phải giá mua bán. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất và cách tự tra giá từng thửa đất.

Bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất: Nhà Văn hóa Lao động Thái Bình bên đường phố
Nhà Văn hóa Lao động Thái Bình, nằm ở trung tâm thành phố Thái Bình trước sắp xếp

Mục lục

I. Bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất áp dụng từ khi nào, theo văn bản nào?

Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên thông qua Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND ngày 23/12/2025, ban hành bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất áp dụng từ ngày 01/01/2026 cho 104 xã, phường, gồm 93 xã và 11 phường. Ngày 12/6/2026, Hội đồng nhân dân tỉnh tiếp tục thông qua Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND để sửa một số điều và cả bốn bảng giá. Nghị quyết 06 có hiệu lực ngay từ ngày thông qua, vì vậy bản đang áp dụng là Nghị quyết 812 đọc kèm Nghị quyết 06.

Văn bản Ngày thông qua Hiệu lực Nội dung
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND 23/12/2025 từ 01/01/2026 Quy định và bốn bảng giá cho 104 xã, phường
Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND 12/6/2026 từ 12/6/2026 Sửa Điều 3, Điều 5 và bốn bảng giá, bỏ 4 dòng giá

Tỉnh Hưng Yên hiện nay được lập theo Nghị quyết 202/2025/QH15 từ toàn bộ tỉnh Thái Bình và tỉnh Hưng Yên, nên cả hai địa bàn cũ dùng chung một bảng giá.

Sơ đồ hai mốc của bảng giá đất Hưng Yên: Nghị quyết 812 và Nghị quyết 06
Từ ngày 12/6/2026, Nghị quyết 812 phải đọc cùng các bảng sửa đổi của Nghị quyết 06

1. Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND gồm bốn bảng giá đất nào

Bảng Nội dung Trang trong file PDF
Bảng 01 Đất nông nghiệp của 104 xã, phường 9-11
Bảng 02 Đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại, dịch vụ tại 93 xã 12-173
Bảng 03 Ba loại đất trên tại 11 phường 174-230
Bảng 04 Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp 231-233

Bản gốc gọi bốn bảng là Phụ lục I-IV, còn Nghị quyết 06 đổi thành Bảng 01-04, nên các văn bản có thể dùng cả hai cách gọi.

2. Nghị quyết 06/2026 sửa bảng giá đất Hưng Yên những gì

Nội dung Trước khi sửa Sau khi sửa
Đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư 1,0 lần giá đất nông nghiệp cùng loại 1,5 lần, bằng đất nông nghiệp cùng thửa có nhà ở
Đường, khu dân cư mới chưa có trong bảng Chưa có khoản riêng Lấy giá tuyến liền kề hoặc khu dân cư mới gần nhất có hạ tầng tương tự
Bốn bảng giá Bảng 01-04 Sửa, bổ sung tại Bảng 01a, 02a, 03a, 04a
Dòng giá bị bãi bỏ Có trong bảng STT 50.5 (xã Nam Cường), 62.44, 62.46 (xã Quỳnh Phụ), 100.58 (phường Thái Bình)

Theo rà soát của chúng tôi, các dòng sửa ở Bảng 02a, 03a chủ yếu là khu dân cư, khu đô thị mới và không chạm tới tuyến nào trong bảng tổng quan dưới đây. Tuy nhiên, trước khi dùng một con số, bạn nên mở Nghị quyết 06 và tìm số thứ tự dòng của tuyến đường trong Bảng 02a (trang 5-46 của file) hoặc Bảng 03a (trang 47-55).

3. Bảng giá đất cũ của Hưng Yên và Thái Bình hết hiệu lực khi nào

Nghị quyết 812 bãi bỏ Nghị quyết 243/2019/NQ-HĐND của tỉnh Hưng Yên, Nghị quyết 22/2019/NQ-HĐND cùng hai nghị quyết điều chỉnh 20/2024/NQ-HĐND, 28/2024/NQ-HĐND của tỉnh Thái Bình. Ngoài ra, Luật Đất đai 2024 chỉ cho bảng giá ban hành theo Luật Đất đai 2013 được dùng đến hết ngày 31/12/2025. Vì vậy, nếu gặp trang nào còn đăng bảng giá 2020-2024, bạn không nên lấy số ở đó để ước tính khoản phải nộp trong năm 2026.

II. Bảng giá tổng quan: đất ở cao nhất 140 triệu đồng/m2 và các tuyến tiêu biểu

Hai bảng dưới đây ghi giá vị trí 1 của 25 tuyến đường tiêu biểu, đọc thẳng từ Bảng 02, 03 trong file Công báo kèm Nghị quyết 812. Cách chia hai bảng dựa vào tên huyện, thị trấn cũ mà Nghị quyết 1666/NQ-UBTVQH15 nêu khi lập từng xã, phường mới, vì nghị quyết này không ghi tên tỉnh cũ.

Link ở cột cuối mở file PDF đúng trang có dòng giá. Đây là các tuyến được chọn để thấy mặt bằng giá, không phải mức cao nhất của từng xã, phường.

1. Bảng giá đất Hưng Yên cũ: Phố Hiến, Mỹ Hào, Văn Giang và các xã

Phường, xã Tuyến đường, đoạn Đất ở VT1 (nghìn đồng/m²) Sản xuất phi nông nghiệp VT1 (nghìn đồng/m²) Thương mại, dịch vụ VT1 (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Phố Hiến Điện Biên (Tô Hiệu – ngã tư Nguyễn Thiện Thuật) 100.000 20.000 25.000 Trang 175
Phố Hiến Nguyễn Trãi (Tô Hiệu – Hoàng Thị Loan) 70.000 14.000 17.500 Trang 176
Sơn Nam Nguyễn Văn Linh (phố Sơn Nam – ngã tư Chợ Gạo) 60.000 12.000 15.000 Trang 186
Hồng Châu Phạm Ngũ Lão (giáp phường Phố Hiến – Lê Đình Kiên) 40.000 8.000 10.000 Trang 191
Mỹ Hào Nguyễn Thiện Thuật, ĐT.380 cũ (Đỗ Thế Diên – ngã tư Phố Nối) 40.000 8.000 10.000 Trang 193
Đường Hào Phố Thứa (nút giao ngã tư Vang – cổng chào tổ dân phố Nghĩa Lộ) 26.000 5.200 6.500 Trang 197
Thượng Hồng Nguyễn Văn Linh, Quốc lộ 5 cũ (giáp phường Đường Hào – giáp TP Hải Phòng) 20.500 4.100 5.200 Trang 199
Xã Văn Giang ĐT.379B (giáp xã Phụng Công – ĐT.378) 55.000 11.000 13.800 Trang 66
Xã Như Quỳnh ĐT.385 (từ đường 240 – cầu vượt Như Quỳnh) 51.000 10.200 12.800 Trang 60
Xã Yên Mỹ ĐH.40, đường 39 cũ (ĐT.380 – ĐH.44) 50.000 10.000 12.500 Trang 52
Xã Tân Hưng Quốc lộ 39A (đường nối hai cao tốc – hết địa phận xã) 37.500 7.500 9.400 Trang 12
Xã Khoái Châu Nguyễn Khoái, ĐT.383 (Trung tâm y tế huyện cũ – số 350 Nguyễn Khoái) 36.000 7.200 9.000 Trang 43
Xã Ân Thi Quốc lộ 38 (vòng xuyến Quốc lộ 38 – hết địa phận xã) 35.000 7.000 8.800 Trang 36
Cổng Văn miếu Xích Đằng ở Hưng Yên với ba cửa vòm gỗ
Văn miếu Xích Đằng, di tích thuộc địa bàn Hưng Yên trước sắp xếp
Ảnh: Nguyễn Thanh Quang / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0

2. Bảng giá đất Thái Bình cũ: phường Thái Bình, Trần Hưng Đạo và các xã

Phường, xã Tuyến đường, đoạn Đất ở VT1 (nghìn đồng/m²) Sản xuất phi nông nghiệp VT1 (nghìn đồng/m²) Thương mại, dịch vụ VT1 (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Thái Bình Nguyễn Thị Minh Khai (Lê Quý Đôn – Lý Bôn) 140.000 28.000 35.000 Trang 204
Trần Hưng Đạo Lê Quý Đôn (Trần Nhân Tông – Trần Hưng Đạo) 137.000 27.400 34.300 Trang 218
Trần Lãm Đinh Tiên Hoàng, Bắc Sông 3-2 (Lê Quý Đôn – Lý Bôn) 125.000 25.000 31.300 Trang 207
Vũ Phúc Quang Trung (phường Trần Hưng Đạo – Trần Thái Tông) 82.000 16.400 20.500 Trang 229
Trà Lý Võ Nguyên Giáp (chân dốc cầu Bo – nút giao vào ngã tư quảng trường) 47.900 9.600 12.000 Trang 226
Xã Tiền Hải Tiểu Hoàng (ngã năm Tượng đài – Trung tâm giáo dục thường xuyên) 63.000 12.600 15.800 Trang 90
Xã Đông Hưng Nguyễn Văn Năng, Quốc lộ 39 (Bùi Sĩ Tiêm – trung tâm văn hóa) 55.500 11.100 13.900 Trang 105
Xã Thái Thụy Nguyễn Đức Cảnh (số nhà 185 – ngã tư Diêm Điền) 52.500 10.500 13.200 Trang 71
Xã Kiến Xương Trần Nhân Tông (ngã ba phố Nguyễn Thị Chiên – ngã tư Bờ hồ) 43.500 8.700 10.900 Trang 153
Xã Vũ Thư Quốc lộ 10 (Trung tâm dược phẩm Vũ Thư – trụ sở công an xã) 43.000 8.600 10.800 Trang 166
Xã Hưng Hà Long Hưng (phố Kỳ Đồng – ngã bảy Hưng Hà) 42.900 8.600 10.800 Trang 137
Xã Quỳnh Phụ Trần Hưng Đạo (ngã tư cầu Tây – ngã tư Bạt) 27.500 5.500 6.900 Trang 121

Khi rà toàn bộ Bảng 02, 03, mức đất ở vị trí 1 cao nhất chúng tôi tìm thấy là 140.000 nghìn đồng/m² ở phố Nguyễn Thị Minh Khai, phường Thái Bình. Ở địa bàn Hưng Yên cũ, mức cao nhất là 100.000 nghìn đồng/m² trên đường Điện Biên, phường Phố Hiến.

3. Giá đất khu vực 2 ở các xã: thửa đất không giáp tuyến đường có tên trong bảng

Ở xã, thửa đất ven các tuyến đường có tên trong bảng thuộc khu vực 1, còn các thửa còn lại thuộc khu vực 2. Khu vực 2 lấy chung một mức giá của xã, ghi ở dòng “KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại” cuối phần của mỗi xã. Theo rà soát của chúng tôi, giá đất ở khu vực 2 của các xã từ 1.000 đến 5.400 nghìn đồng/m².

Xã Đất ở (nghìn đồng/m²) Sản xuất phi nông nghiệp (nghìn đồng/m²) Thương mại, dịch vụ (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Như Quỳnh 5.400 1.100 1.400 Trang 62
Văn Giang 4.300 1.100 1.200 Trang 68
Tân Hưng 1.800 1.000 1.100 Trang 13
Thái Thụy 1.200 500 600 Trang 76
Quỳnh Phụ 1.000 500 600 Trang 124

Vì vậy, nếu thửa đất nằm trong làng và không giáp đường nào có tên trong bảng, bạn nên tra dòng khu vực 2 của xã thay vì lấy giá của tuyến đường gần nhất.

III. Hướng dẫn xem bảng giá đất từng xã, phường trong file Nghị quyết 812

Nghị quyết 812 cùng bốn bảng giá được đăng trên Công báo tỉnh Hưng Yên số 03 ngày 09/01/2026 dưới dạng một file PDF ký số. Trang văn bản trên Công báo còn có bản Word để tải, và file PDF có lớp chữ nên tìm được tên đường bằng lệnh Ctrl+F của trình đọc PDF.

1. Tải file PDF bảng giá đất Hưng Yên 2026 và tìm đúng trang của xã, phường

Tệp Nội dung Tải file
Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND, Công báo số 03 Quy định và Bảng 01-04 Tải Nghị quyết 812
Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND, Công báo số 17 Phần sửa đổi và Bảng 01a-04a Tải Nghị quyết 06
Trang văn bản Nghị quyết 812 Bản PDF và bản Word Mở trang Công báo

Trong Bảng 02, 93 xã được đánh số 1-93 theo đúng thứ tự trong Nghị quyết 1666, và tên xã viết hoa ở đầu phần của xã, ví dụ “XÃ VĂN GIANG”, nên bạn có thể gõ đúng dòng chữ đó vào ô tìm kiếm. Còn 11 phường nằm ở Bảng 03, bắt đầu từ các trang sau, tính theo số trang của file PDF (số in ở đầu mỗi trang Công báo lớn hơn 1):

Phường Trang Phường Trang
Phố Hiến 174 Thái Bình 201
Sơn Nam 186 Trần Lãm 207
Hồng Châu 191 Trần Hưng Đạo 215
Mỹ Hào 193 Trà Lý 225
Đường Hào 197 Vũ Phúc 228
Thượng Hồng 199
Trang đầu Bảng 03 bảng giá đất tại phường, mở đầu bằng phường Phố Hiến
Trang 174 của file PDF, số in trên trang là 175: đầu Bảng 03 và phường Phố Hiến

2. Đổi địa chỉ huyện, xã cũ sang tên xã, phường mới của tỉnh Hưng Yên

Bảng giá ghi theo 104 xã, phường mới lập theo Nghị quyết 1666/NQ-UBTVQH15, nên nếu giấy tờ còn ghi địa chỉ cũ, bạn cần đổi sang tên mới trước khi tra. Ví dụ, phường Phố Hiến lập từ các phường An Tảo, Lê Lợi, Hiến Nam, Minh Khai và hai xã Trung Nghĩa, Liên Phương.

Tương tự, phường Thái Bình lập từ các phường Lê Hồng Phong, Bồ Xuyên, Tiền Phong và các xã Tân Hòa (huyện Vũ Thư), Phúc Thành, Tân Phong, Tân Bình. Nếu không chắc thửa đất nay thuộc xã, phường nào, bạn nên hỏi Ủy ban nhân dân xã, phường nơi có đất.

Xem thêm: Đơn vị hành chính tỉnh Hưng Yên 2025 | Thông tin mới nhất

3. Đọc đúng đơn vị và 12 cột giá trong bảng giá đất Hưng Yên

Mỗi bảng ghi “Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2” ở đầu trang, nên bạn cần nhân con số trong bảng với 1.000 để ra giá theo đồng/m². Mỗi dòng của bảng xã, phường có các cột sau:

Cột Ý nghĩa
Số TT Số của xã, phường kèm số dòng, ví dụ 100.33 là dòng 33 của phường Thái Bình
Tên đường phố, địa danh Tên tuyến đường; ở bảng xã, đoạn đường ghi ngay sau tên
Đoạn đường: Từ – Đến Chỉ có ở bảng phường, ghi điểm đầu và điểm cuối của đoạn
Giá đất ở (VT1-VT4) 4 ô giá theo vị trí
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (VT1-VT4) 4 ô giá kế tiếp
Giá đất thương mại, dịch vụ (VT1-VT4) 4 ô giá cuối cùng

Thứ tự cột là đất ở, rồi đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, sau đó mới tới đất thương mại, dịch vụ. Vì vậy, bạn cần đọc tên cột trước khi lấy số và đừng mặc định nhóm cột thứ hai là đất thương mại.

4. Vị trí 1, 2, 3, 4 và khu vực trong bảng giá đất Hưng Yên được xác định thế nào

Vị trí Thửa đất giáp Cột giá
Vị trí 1 Vỉa hè hoặc mép đường có tên trong bảng giá VT1
Vị trí 2 Ngõ rộng từ 3,5 m đến dưới 7 m VT2
Vị trí 3 Ngõ rộng từ 2 m đến dưới 3,5 m VT3
Vị trí 4 Ngõ rộng dưới 2 m và các thửa còn lại VT4

Ở phường, thửa đất nào cũng xếp vào một trong bốn vị trí trên. Ở xã, thửa ven tuyến đường có tên trong bảng thuộc khu vực 1 và chia bốn vị trí theo bề rộng đường thôn, ngõ giống phường, còn các thửa khác thuộc khu vực 2. Bề rộng ngõ tính cả vỉa hè, rãnh thoát nước nếu có, và ngõ rộng không đều thì lấy chỗ hẹp nhất từ đầu ngõ tới thửa đất. Vì vậy, bạn cần đo chỗ hẹp nhất trước khi chọn cột.

Sơ đồ vị trí 1 đến 4 theo bề rộng ngõ và khu vực 2 ở xã, Hưng Yên
Vị trí tính theo bề rộng ngõ, thửa không giáp đường có tên ở xã thuộc khu vực 2

5. Thửa đất góc, xa đường hoặc sâu được nhân hệ số bao nhiêu

Trường hợp Hệ số
Đất ở VT2-VT4 cách mép đường có tên từ 100 m đến dưới 200 m 0,8
Đất ở VT2-VT4 cách mép đường có tên từ 200 m trở lên 0,6
Góc hai đường cùng rộng từ 7 m 1,15
Góc đường rộng từ 7 m và ngõ từ 3,5 m đến dưới 7 m 1,1
Góc đường rộng từ 7 m và ngõ dưới 3,5 m; hai cạnh đối diện giáp hai đường 1,05
Giáp từ ba đường trở lên 1,2
Đất sản xuất, thương mại ở VT1 sâu 50-100 m / 100-200 m / từ 200 m 0,8 / 0,65 / 0,5
Bị kênh, mương, bờ đê, dốc cầu án ngữ; phần bị che khuất; phần trong hành lang an toàn 0,7
Giáp đường gom chưa có trong bảng 0,8 lần giá đường chính liền kề

Sau khi nhân hệ số cách đường, giá không thấp hơn mức thấp nhất của xã, phường, còn đất sản xuất, thương mại chia lớp không thấp hơn giá VT4 của đường đó. Cách áp cho từng thửa vẫn do cơ quan có thẩm quyền kết luận, nên nếu thửa đất rơi vào trường hợp lạ, bạn nên hỏi văn phòng đăng ký đất đai hoặc Ủy ban nhân dân xã, phường nơi có đất.

6. Ví dụ tra giá đất trên phố Nguyễn Thị Minh Khai, phường Thái Bình

Phố Nguyễn Thị Minh Khai đoạn phố Lê Quý Đôn – đường Lý Bôn là dòng 100.33 ở trang 204, với 12 ô giá cho ba loại đất (nghìn đồng/m²):

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở 140.000 35.100 24.600 19.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 28.000 7.100 5.000 3.800
Đất thương mại, dịch vụ 35.000 8.800 6.200 4.800

Chẳng hạn, nhà trong ngõ rộng 4 m dẫn ra đoạn phố này thuộc vị trí 2, nên giá đất ở là 35.100 nghìn đồng/m², tức 35,1 triệu đồng/m². Nếu thửa đó cách mép phố khoảng 150 m, giá được nhân 0,8 và còn 28.080 nghìn đồng/m².

Dòng 100.33 phố Nguyễn Thị Minh Khai trong bảng giá đất phường Thái Bình
Trang 204, dòng 100.33: phố Nguyễn Thị Minh Khai, đất ở vị trí 1 là 140.000

Giá tính ra là giá Nhà nước dùng để tính tiền sử dụng đất, thuế và phí, còn khoản phải nộp tùy từng hồ sơ, nên trước khi ký hợp đồng hay nộp hồ sơ, bạn nên hỏi cơ quan thuế hoặc văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất.

Xem thêm:

IV. Giá đất nông nghiệp của các xã, phường ở Hưng Yên

Bảng 01 ghi một mức giá đất nông nghiệp cho mỗi xã, phường, và Bảng 01a của Nghị quyết 06 gộp mức của 10 xã, phường từng chia theo xã cũ làm một. Đất trồng cây hằng năm, nuôi trồng thủy sản có giá từ 75 đến 125 nghìn đồng/m², đất trồng cây lâu năm, chăn nuôi tập trung từ 85 đến 135 nghìn đồng/m².

Xã, phường Cây hằng năm, thủy sản (nghìn đồng/m²) Cây lâu năm, chăn nuôi tập trung (nghìn đồng/m²) Làm muối (nghìn đồng/m²)
Xã Như Quỳnh (Bảng 01a) 125 135 –
Xã Văn Giang (Bảng 01a) 125 135 –
Xã Mễ Sở (Bảng 01a) 115 125 –
Xã Tân Hưng (Bảng 01a) 100 120 –
Phường Phố Hiến 100 120 –
Phường Thái Bình 90 110 –
Xã Thái Thụy 75 85 75
Xã Quỳnh Phụ 75 85 –

Theo Nghị quyết 06, đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư và đất nông nghiệp trong cùng thửa có nhà ở đều tính bằng 1,5 lần giá trong bảng, còn đất rừng phòng hộ, đặc dụng tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng xã. Vì vậy, nếu vườn, ao nằm chung thửa với nhà ở, bạn cần nhân giá trong bảng với 1,5.

Cánh đồng lúa rộng ở Thái Bình, xa xa là hàng cây và nhà dân
Cánh đồng lúa ở Thái Bình, nơi phần lớn xã có giá đất cây hằng năm 75 nghìn đồng/m²
Ảnh: Davutru / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0

V. Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất ở Hưng Yên

1. Tải bảng giá đất Hưng Yên 2026 bản PDF chính thức ở đâu

Bản chính thức là file PDF ký số của Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND đăng trên Công báo tỉnh Hưng Yên số 03 ngày 09/01/2026. Trang văn bản trên Công báo còn có bản Word để tải. Phần sửa đổi nằm trong Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND đăng trên Công báo số 17, vì vậy bạn nên tải cả hai file và đọc kèm nhau.

2. Bảng giá đất Hưng Yên 2026 được áp dụng cho trường hợp nào, có phải giá mua bán không

Không phải giá mua bán. Theo khoản 1 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15, bảng giá đất là căn cứ để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất, thuế, phí, lệ phí liên quan đến đất, tiền xử phạt vi phạm và tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất. Giá mua bán do hai bên thỏa thuận. Khoản thuế, phí phải nộp lại tùy từng hồ sơ, nên trước khi ký hợp đồng, bạn nên hỏi cơ quan thuế hoặc văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất.

3. Bảng giá đất Hưng Yên có thể còn sửa đổi trong năm 2026 không

Có thể. Nghị quyết 812 giao Ủy ban nhân dân tỉnh thường xuyên rà soát để trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá áp dụng trong năm và hằng năm. Bảng giá đã được sửa một lần bằng Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND ngày 12/6/2026. Khi tra Công báo tỉnh ngày 09/10/2026, chúng tôi chỉ thấy văn bản sửa đổi này, nên trước khi dùng một con số cho hồ sơ, bạn nên tìm lại trên Công báo tỉnh Hưng Yên với từ khóa “812”.

VI. Tìm mua bán đất Hưng Yên theo đúng xã, phường trên Muaban.net

Giá trong tin đăng trên Muaban.net là giá chào của người bán, không phải giá trong bảng giá đất và cũng chưa phải giá chốt giao dịch. Dù vậy, đặt hai con số cạnh nhau sẽ cho thấy giá chào đang cách giá Nhà nước bao xa trước khi thương lượng. Muaban.net có danh mục bán đất Hưng Yên để lọc tin theo mức giá và diện tích, và danh mục nhà đất thành phố Thái Bình cho người tìm nhà ở địa bàn Thái Bình cũ.

Trên đây là bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất và cách tra giá cho từng thửa đất mà Muaban.net tổng hợp từ Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND và Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND. Hy vọng bạn tìm được đúng xã, phường, đoạn đường và vị trí của thửa đất đang quan tâm, để chủ động hơn khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin mua bán nhà đất Hưng Yên mới nhất bạn nhé!

Nguồn tham khảo:

  1. HĐND tỉnh Hưng Yên, Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 (bản ký số, Công báo tỉnh Hưng Yên số 03). Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
  2. Công báo tỉnh Hưng Yên, Nghị quyết số 812/2025/NQ-HĐND, trang thuộc tính văn bản. Xem trang, truy xuất 09/10/2026.
  3. HĐND tỉnh Hưng Yên, Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND (bản ký số, Công báo tỉnh Hưng Yên số 17). Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
  4. Quốc hội, Nghị quyết 202/2025/QH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (Công báo Chính phủ số 773 + 774). Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
  5. Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết 1666/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hưng Yên năm 2025. Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
  6. Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
  7. Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15. Xem toàn văn, truy xuất 09/10/2026.
  8. Công báo tỉnh Hưng Yên, Tìm kiếm văn bản với từ khóa “812”. Xem trang, truy xuất 09/10/2026.