
Bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất là bảng giá ban hành kèm Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ đầu năm 2026 cho cả tỉnh Hưng Yên sau khi nhập Thái Bình. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất Hưng Yên mới nhất.

I. Bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất áp dụng từ khi nào, theo văn bản nào?
Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên thông qua Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND ngày 23/12/2025, ban hành bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất áp dụng từ ngày 01/01/2026 cho 104 xã, phường, gồm 93 xã và 11 phường. Ngày 12/6/2026, Hội đồng nhân dân tỉnh tiếp tục thông qua Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND để sửa một số điều và cả bốn bảng giá. Nghị quyết 06 có hiệu lực ngay từ ngày thông qua, vì vậy bản đang áp dụng là Nghị quyết 812 đọc kèm Nghị quyết 06.
| Văn bản | Ngày thông qua | Hiệu lực | Nội dung |
|---|---|---|---|
| Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND | 23/12/2025 | từ 01/01/2026 | Quy định và bốn bảng giá cho 104 xã, phường |
| Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND | 12/6/2026 | từ 12/6/2026 | Sửa Điều 3, Điều 5 và bốn bảng giá, bỏ 4 dòng giá |
Tỉnh Hưng Yên hiện nay được lập theo Nghị quyết 202/2025/QH15 từ toàn bộ tỉnh Thái Bình và tỉnh Hưng Yên, nên cả hai địa bàn cũ dùng chung một bảng giá.

II. Bảng giá đất tại Hưng Yên năm 2026
1. Bảng giá đất Hưng Yên cũ: Phố Hiến, Mỹ Hào, Văn Giang và các xã
| Phường, xã | Tuyến đường, đoạn | Đất ở VT1 (nghìn đồng/m²) | Sản xuất phi nông nghiệp VT1 (nghìn đồng/m²) | Thương mại, dịch vụ VT1 (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Phố Hiến | Điện Biên (Tô Hiệu – ngã tư Nguyễn Thiện Thuật) | 100.000 | 20.000 | 25.000 | Trang 175 |
| Phố Hiến | Nguyễn Trãi (Tô Hiệu – Hoàng Thị Loan) | 70.000 | 14.000 | 17.500 | Trang 176 |
| Sơn Nam | Nguyễn Văn Linh (phố Sơn Nam – ngã tư Chợ Gạo) | 60.000 | 12.000 | 15.000 | Trang 186 |
| Hồng Châu | Phạm Ngũ Lão (giáp phường Phố Hiến – Lê Đình Kiên) | 40.000 | 8.000 | 10.000 | Trang 191 |
| Mỹ Hào | Nguyễn Thiện Thuật, ĐT.380 cũ (Đỗ Thế Diên – ngã tư Phố Nối) | 40.000 | 8.000 | 10.000 | Trang 193 |
| Đường Hào | Phố Thứa (nút giao ngã tư Vang – cổng chào tổ dân phố Nghĩa Lộ) | 26.000 | 5.200 | 6.500 | Trang 197 |
| Thượng Hồng | Nguyễn Văn Linh, Quốc lộ 5 cũ (giáp phường Đường Hào – giáp TP Hải Phòng) | 20.500 | 4.100 | 5.200 | Trang 199 |
| Xã Văn Giang | ĐT.379B (giáp xã Phụng Công – ĐT.378) | 55.000 | 11.000 | 13.800 | Trang 66 |
| Xã Như Quỳnh | ĐT.385 (từ đường 240 – cầu vượt Như Quỳnh) | 51.000 | 10.200 | 12.800 | Trang 60 |
| Xã Yên Mỹ | ĐH.40, đường 39 cũ (ĐT.380 – ĐH.44) | 50.000 | 10.000 | 12.500 | Trang 52 |
| Xã Tân Hưng | Quốc lộ 39A (đường nối hai cao tốc – hết địa phận xã) | 37.500 | 7.500 | 9.400 | Trang 12 |
| Xã Khoái Châu | Nguyễn Khoái, ĐT.383 (Trung tâm y tế huyện cũ – số 350 Nguyễn Khoái) | 36.000 | 7.200 | 9.000 | Trang 43 |
| Xã Ân Thi | Quốc lộ 38 (vòng xuyến Quốc lộ 38 – hết địa phận xã) | 35.000 | 7.000 | 8.800 | Trang 36 |

Ảnh: Nguyễn Thanh Quang / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0
2. Bảng giá đất Thái Bình cũ: phường Thái Bình, Trần Hưng Đạo và các xã
| Phường, xã | Tuyến đường, đoạn | Đất ở VT1 (nghìn đồng/m²) | Sản xuất phi nông nghiệp VT1 (nghìn đồng/m²) | Thương mại, dịch vụ VT1 (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Thái Bình | Nguyễn Thị Minh Khai (Lê Quý Đôn – Lý Bôn) | 140.000 | 28.000 | 35.000 | Trang 204 |
| Trần Hưng Đạo | Lê Quý Đôn (Trần Nhân Tông – Trần Hưng Đạo) | 137.000 | 27.400 | 34.300 | Trang 218 |
| Trần Lãm | Đinh Tiên Hoàng, Bắc Sông 3-2 (Lê Quý Đôn – Lý Bôn) | 125.000 | 25.000 | 31.300 | Trang 207 |
| Vũ Phúc | Quang Trung (phường Trần Hưng Đạo – Trần Thái Tông) | 82.000 | 16.400 | 20.500 | Trang 229 |
| Trà Lý | Võ Nguyên Giáp (chân dốc cầu Bo – nút giao vào ngã tư quảng trường) | 47.900 | 9.600 | 12.000 | Trang 226 |
| Xã Tiền Hải | Tiểu Hoàng (ngã năm Tượng đài – Trung tâm giáo dục thường xuyên) | 63.000 | 12.600 | 15.800 | Trang 90 |
| Xã Đông Hưng | Nguyễn Văn Năng, Quốc lộ 39 (Bùi Sĩ Tiêm – trung tâm văn hóa) | 55.500 | 11.100 | 13.900 | Trang 105 |
| Xã Thái Thụy | Nguyễn Đức Cảnh (số nhà 185 – ngã tư Diêm Điền) | 52.500 | 10.500 | 13.200 | Trang 71 |
| Xã Kiến Xương | Trần Nhân Tông (ngã ba phố Nguyễn Thị Chiên – ngã tư Bờ hồ) | 43.500 | 8.700 | 10.900 | Trang 153 |
| Xã Vũ Thư | Quốc lộ 10 (Trung tâm dược phẩm Vũ Thư – trụ sở công an xã) | 43.000 | 8.600 | 10.800 | Trang 166 |
| Xã Hưng Hà | Long Hưng (phố Kỳ Đồng – ngã bảy Hưng Hà) | 42.900 | 8.600 | 10.800 | Trang 137 |
| Xã Quỳnh Phụ | Trần Hưng Đạo (ngã tư cầu Tây – ngã tư Bạt) | 27.500 | 5.500 | 6.900 | Trang 121 |
3. Giá đất khu vực 2 ở các xã: thửa đất không giáp tuyến đường có tên trong bảng
Ở xã, thửa đất ven các tuyến đường có tên trong bảng thuộc khu vực 1, còn các thửa còn lại thuộc khu vực 2. Khu vực 2 lấy chung một mức giá của xã, ghi ở dòng “KHU VỰC 2: Các thửa đất còn lại” cuối phần của mỗi xã. Giá đất ở khu vực 2 của các xã trong Bảng 02 nằm trong khoảng 1.000 đến 5.400 nghìn đồng/m².
| Xã | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Sản xuất phi nông nghiệp (nghìn đồng/m²) | Thương mại, dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|
| Như Quỳnh | 5.400 | 1.100 | 1.400 | Trang 62 |
| Văn Giang | 4.300 | 1.100 | 1.200 | Trang 68 |
| Tân Hưng | 1.800 | 1.000 | 1.100 | Trang 13 |
| Thái Thụy | 1.200 | 500 | 600 | Trang 76 |
| Quỳnh Phụ | 1.000 | 500 | 600 | Trang 124 |
Vì vậy, nếu thửa đất nằm trong làng và không giáp đường nào có tên trong bảng, bạn nên tra dòng khu vực 2 của xã thay vì lấy giá của tuyến đường gần nhất.
Xem thêm:
- Giá đất hiện nay bao nhiêu 1m2? Bảng giá đất 2026 mới nhất
- Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hà Nội 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hải Phòng 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Phú Thọ 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Tây Ninh 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Bình Dương 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đà Nẵng 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đồng Tháp 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Nghệ An 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Long An 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Cần Thơ 2026 mới nhất
III. Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất ở Hưng Yên
1. Tải bảng giá đất Hưng Yên 2026 bản PDF chính thức ở đâu
Bản chính thức là file PDF ký số của Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND đăng trên Công báo tỉnh Hưng Yên số 03 ngày 09/01/2026. Trang văn bản trên Công báo còn có bản Word để tải. Phần sửa đổi nằm trong Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND đăng trên Công báo số 17, vì vậy bạn nên tải cả hai file và đọc kèm nhau.
2. Bảng giá đất Hưng Yên 2026 được áp dụng cho trường hợp nào, có phải giá mua bán không
Không phải giá mua bán. Theo khoản 1 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15, bảng giá đất là căn cứ để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất, thuế, phí, lệ phí liên quan đến đất, tiền xử phạt vi phạm và tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất. Giá mua bán do hai bên thỏa thuận. Khoản thuế, phí phải nộp lại tùy từng hồ sơ, nên trước khi ký hợp đồng, bạn nên hỏi cơ quan thuế hoặc văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất.
3. Bảng giá đất Hưng Yên có thể còn sửa đổi trong năm 2026 không
Có thể. Nghị quyết 812 giao Ủy ban nhân dân tỉnh thường xuyên rà soát để trình Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá áp dụng trong năm và hằng năm. Bảng giá đã được sửa một lần bằng Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND ngày 12/6/2026. Khi tra Công báo tỉnh ngày 09/10/2026, chúng tôi chỉ thấy văn bản sửa đổi này, nên trước khi dùng một con số cho hồ sơ, bạn nên tìm lại trên Công báo tỉnh Hưng Yên với từ khóa “812”. Ngoài ra, thửa đất trong hẻm, ngõ, có nhiều mặt tiền hay nằm sâu so với đường được tính giá theo cách riêng, tùy từng trường hợp, nên trước khi tính khoản phải nộp, bạn cần hỏi văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất.
IV. Tìm mua đất Hưng Yên uy tín trên Muaban.net
Tra xong giá Nhà nước, bước tiếp theo của nhiều người là xem đất ở đó đang được rao bán bao nhiêu, nên chọn đúng nơi tìm tin rất quan trọng. Muaban.net tập trung tin bán đất Hưng Yên theo từng khu vực, giúp khoanh đúng xã, phường vừa tra trong bảng giá.
Lý do nên tìm mua đất Hưng Yên trên Muaban.net:
- Bộ lọc tìm kiếm chi tiết: Lọc theo huyện, thị xã, mức giá, diện tích và loại đất (thổ cư, nông nghiệp, dự án) để ra đúng nhóm đất hợp ngân sách.
- So giá chào với bảng giá Nhà nước: Giá trong tin đặt cạnh giá vị trí 1 vừa tra cho thấy người bán đang chào cao hơn giá Nhà nước bao nhiêu trước khi thương lượng.
- Tìm được cả địa bàn Thái Bình cũ: Nhà đất ở phường Thái Bình và vùng lân cận có riêng danh mục nhà đất thành phố Thái Bình.
- Tin đăng được duyệt: Tin qua bước lọc từ cấm tự động rồi được bộ phận duyệt tin xem lại, tin vi phạm bị chỉnh hoặc gỡ.
- Liên hệ thẳng người đăng: Trang tin có nút hiện số và chat Zalo để hỏi, hẹn xem đất, kèm nút “Báo vi phạm” cho tin có dấu hiệu sai.
Trên đây là bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất và cách tra giá cho từng thửa đất mà Muaban.net tổng hợp từ Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND và Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND. Hy vọng bạn tìm được đúng xã, phường, đoạn đường và vị trí của thửa đất đang quan tâm, để chủ động hơn khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin mua bán nhà đất Hưng Yên mới nhất bạn nhé!
Nguồn tham khảo:
- HĐND tỉnh Hưng Yên, Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 (bản ký số, Công báo tỉnh Hưng Yên số 03). Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
- Công báo tỉnh Hưng Yên, Nghị quyết số 812/2025/NQ-HĐND, trang thuộc tính văn bản. Xem trang, truy xuất 09/10/2026.
- HĐND tỉnh Hưng Yên, Nghị quyết 06/2026/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND (bản ký số, Công báo tỉnh Hưng Yên số 17). Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 202/2025/QH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (Công báo Chính phủ số 773 + 774). Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết 1666/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hưng Yên năm 2025. Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 09/10/2026.
- Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15. Xem toàn văn, truy xuất 09/10/2026.
- Công báo tỉnh Hưng Yên, Tìm kiếm văn bản với từ khóa “812”. Xem trang, truy xuất 09/10/2026.






