Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất

0
21
Cầu Ghềnh bắc qua một nhánh sông Đồng Nai chảy qua cù lao Phố
Cầu Ghềnh bắc qua một nhánh sông Đồng Nai chảy qua cù lao Phố - Ảnh: Bùi Thụy Đào Nguyên / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0
Thời gian đọc: 6 phút

Bảng giá đất Đồng Nai hiện hành là bảng giá ban hành kèm Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ đầu năm 2026 cho toàn địa bàn sau sáp nhập, gồm cả Đồng Nai cũ và Bình Phước cũ. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất Đồng Nai mới nhất.

Bảng giá đất Đồng Nai: nhà phố và khu dân cư Biên Hòa nhìn từ trên cao
Khu dân cư Biên Hòa nhìn từ trên cao, địa bàn có các tuyến giá đất ở cao nhất
Ảnh: Superbertram / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0

I. Bảng giá đất Đồng Nai hiện hành là văn bản nào, áp dụng từ khi nào?

Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 quy định bảng giá đất Đồng Nai lần đầu, có hiệu lực từ ngày 01/01/2026. Theo khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15 của Quốc hội, từ ngày 01/01/2026 Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất, công bố, áp dụng và sửa đổi, bổ sung khi cần thiết. Bên cạnh đó, Đồng Nai thành thành phố trực thuộc Trung ương từ ngày 30/4/2026 theo Nghị quyết 30/2026/QH16, nhưng văn bản ban hành trước đó còn hiệu lực vẫn được áp dụng, nên Nghị quyết 28 vẫn là bảng giá hiện hành.

Văn bản Thời gian áp dụng Phạm vi
Bảng giá do UBND tỉnh ban hành theo Luật Đất đai 2013 đến hết 31/12/2025 Đồng Nai cũ, Bình Phước cũ (mỗi tỉnh một bảng)
Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND từ 01/01/2026 Toàn Đồng Nai sau sáp nhập, 95 xã, phường

II. Bảng giá đất tại Đồng Nai năm 2026

1. Bảng giá đất Đồng Nai cũ (xã, phường số 1-55)

Phường, xã (trang) Tuyến đường, đoạn Đất ở (nghìn đồng/m²) Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Phường Trấn Biên (1527) Võ Thị Sáu (Hà Huy Giáp – Phạm Văn Thuận) 49.500 34.700 29.700 PDF trang 1527
Phường Trấn Biên (1511) Đường 30 tháng 4 (Cách Mạng Tháng 8 – Ngã năm Biên Hùng) 47.400 33.200 28.400 PDF trang 1511
Phường Tam Hiệp (1574) Phạm Văn Thuận (Xa lộ Hà Nội – Đường 30 tháng 4) 44.400 31.100 26.600 PDF trang 1574
Phường Hố Nai (1634) Quốc lộ 1 (Nguyễn Trường Tộ – Phùng Khắc Khoan) 39.100 27.400 23.500 PDF trang 1634
Phường Biên Hòa (1490) Bùi Hữu Nghĩa (Nguyễn Tri Phương – Công an phường Bửu Hòa cũ) 30.800 21.600 18.500 PDF trang 1490
Xã Long Thành (1733) Lê Duẩn (Trần Phú – Lý Tự Trọng) 28.600 20.000 17.200 PDF trang 1733
Phường Long Khánh (1911) Hùng Vương (21 tháng 4 – Cách Mạng Tháng 8) 20.300 14.200 12.200 PDF trang 1911
Xã Nhơn Trạch (1854) Hùng Vương, Hương lộ 19 cũ (Cầu Mạch Bà – giáp ranh xã Phước An) 16.200 11.300 9.700 PDF trang 1854
Xã Trảng Bom (2317) Đường 30 tháng 4 (Quốc lộ 1 – An Dương Vương) 15.300 10.700 9.200 PDF trang 2317
Xã Xuân Lộc (từ 2022) Hùng Vương, Quốc lộ 1 cũ (hết Chi nhánh Điện lực Xuân Lộc – hết Nhà thờ Tam Thái) 5.600 3.900 3.400 Tệp Word Phụ lục III
Xã Định Quán (2509) Gia Canh (Quốc lộ 20 – Quốc lộ 20 + 290 m) 5.400 3.800 3.200 PDF trang 2509
Đường Hùng Vương ở Long Khánh, hai bên là hàng cây xanh rợp bóng
Đường Hùng Vương ở Long Khánh, tuyến có đoạn giá đất ở 20,3 triệu đồng/m²
Ảnh: trungydang / Wikimedia Commons, CC BY 3.0

2. Bảng giá đất Bình Phước cũ (xã, phường số 56-95)

Phường, xã (trang) Tuyến đường, đoạn Đất ở (nghìn đồng/m²) Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (nghìn đồng/m²) Tải bảng giá
Phường Bình Phước (2776) Quốc lộ 14 (Ngã tư Đồng Xoài – Đồng Khởi) 43.000 30.100 25.800 PDF trang 2776
Phường Bình Phước (2776) Phú Riềng Đỏ (Ngã tư Đồng Xoài – Lý Thường Kiệt) 38.500 27.000 23.100 PDF trang 2776
Phường Chơn Thành (2909) 02 tháng 4, Quốc lộ 13 (Ngã tư Chơn Thành – Cầu Bến Đình) 20.900 14.600 12.500 PDF trang 2909
Phường An Lộc (2938) Nguyễn Huệ (Trần Hưng Đạo – Hùng Vương) 20.500 14.400 12.300 PDF trang 2938
Phường Đồng Xoài (2885) Quốc lộ 14 (giáp ranh phường Bình Phước – hết đoạn có dải phân cách cứng) 20.400 14.300 12.200 PDF trang 2885
Phường Bình Long (2929) Lý Tự Trọng (Lê Lợi – Hùng Vương) 20.000 14.000 12.000 PDF trang 2929
Phường Phước Long (2959) Đường 6/1 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành – Đinh Tiên Hoàng) 11.900 8.300 7.100 PDF trang 2959
Xã Lộc Ninh (2985) Quốc lộ 13 (Hùng Vương – Huỳnh Tấn Phát) 10.100 7.100 6.100 PDF trang 2985
Xã Đồng Phú (2976) Cách Mạng Tháng Tám, ĐT 741 (giáp ranh phường Đồng Xoài – Đường Tổ 99) 6.800 4.800 4.100 PDF trang 2976
Phường Minh Hưng (2897) ĐT 751 (Ngã tư đường số 4 và số 9 – Ngã tư Ngọc Lầu) 4.400 3.100 2.600 PDF trang 2897
Xã Bù Đăng (3023) Quốc lộ 14 (Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 – ranh Đoàn Kết, Đức Phong cũ) 1.800 1.300 1.100 PDF trang 3023
Xã Bù Gia Mập (3067) ĐT 741 (giáp ranh xã Đắk Ơ – giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) 800 560 480 PDF trang 3067

3. Mức cao nhất, thấp nhất ở hai địa bàn sau sáp nhập

Địa bàn Đất ở cao nhất (nghìn đồng/m²) Tuyến đường Đất ở thấp nhất (nghìn đồng/m²) Nơi
Đồng Nai cũ 49.500 Võ Thị Sáu (Hà Huy Giáp – Phạm Văn Thuận), phường Trấn Biên 120 Một số đường không đấu nối trực tiếp ở xã Đắk Lua, xã Phú Vinh
Bình Phước cũ 43.000 Quốc lộ 14 (Ngã tư Đồng Xoài – Đồng Khởi), phường Bình Phước 200 Các tuyến đường còn lại ở xã Bù Gia Mập
Quốc lộ 14 đoạn qua Đồng Xoài nhìn từ trên cao, dải phân cách trồng cây ở giữa
Quốc lộ 14 đoạn qua Đồng Xoài, tuyến có đoạn giá đất ở cao nhất khu vực Bình Phước cũ
Ảnh: Playmarble / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0

Xem thêm:

III. Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất 2026 ở Đồng Nai

1. Bảng giá đất Đồng Nai có áp dụng cho Bình Phước cũ không

Có. Từ ngày 01/01/2026, Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND là bảng giá thống nhất cho toàn Đồng Nai sau sáp nhập. Trong đó, các xã, phường thuộc Bình Phước cũ mang số thứ tự 56-95, bắt đầu từ phường Bình Phước ở trang 2776 của Phụ lục III. Bảng giá riêng của tỉnh Bình Phước cũ chỉ dùng đến hết ngày 31/12/2025.

2. Giá trong bảng giá có phải giá mua bán không

Không. Bảng giá đất là giá Nhà nước dùng để tính tiền sử dụng đất cùng các khoản thuế, phí liên quan, còn giá mua bán do người mua và người bán thỏa thuận. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ cho biết cơ chế mới từ năm 2026 hướng tới khắc phục chênh lệch giữa hai loại giá. Dù vậy, bạn vẫn không nên dùng bảng giá để định giá thửa đất khi mua bán. Ngoài ra, thửa đất trong hẻm, ngõ, có nhiều mặt tiền hay nằm sâu so với đường được tính giá theo cách riêng, tùy từng trường hợp, nên trước khi tính khoản phải nộp, bạn cần hỏi văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất.

IV. Tìm mua đất Đồng Nai uy tín trên Muaban.net

Tra xong giá Nhà nước, bước tiếp theo của nhiều người là xem đất ở đó đang được rao bán bao nhiêu, nên chọn đúng nơi tìm tin rất quan trọng. Muaban.net tập trung tin bán đất Đồng Nai theo từng khu vực, giúp khoanh đúng xã, phường vừa tra trong bảng giá.

Lý do nên tìm mua đất Đồng Nai trên Muaban.net:

  • Bộ lọc tìm kiếm chi tiết: Lọc theo huyện, thành phố, mức giá, diện tích và loại đất (thổ cư, nông nghiệp, dự án) để ra đúng nhóm đất hợp ngân sách.
  • So giá chào với bảng giá Nhà nước: Giá trong tin đặt cạnh giá vị trí 1 vừa tra cho thấy người bán đang chào cao hơn giá Nhà nước bao nhiêu trước khi thương lượng.
  • Tìm được cả địa bàn Bình Phước cũ: Đất ở Đồng Xoài, Chơn Thành hay Bình Long có riêng danh mục bán đất Bình Phước.
  • Tin đăng được duyệt: Tin qua bước lọc từ cấm tự động rồi được bộ phận duyệt tin xem lại, tin vi phạm bị chỉnh hoặc gỡ.
  • Liên hệ thẳng người đăng: Trang tin có nút hiện số và chat Zalo để hỏi, hẹn xem đất, kèm nút “Báo vi phạm” cho tin có dấu hiệu sai.

Trên đây là bảng giá đất Đồng Nai 2026 và cách tra giá cho từng thửa đất mà Muaban.net tổng hợp từ Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Hy vọng bạn tìm được đúng xã, phường, đoạn đường và vị trí của thửa đất đang quan tâm, để chủ động hơn khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin mua bán nhà đất Đồng Nai mới nhất bạn nhé!

Nguồn tham khảo:

  1. HĐND tỉnh Đồng Nai, Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu năm 2026 (bản scan có chữ ký). Xem văn bản, truy xuất 07/10/2026.
  2. Công báo Đồng Nai, Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND, trang văn bản và 14 tệp đính kèm. Xem trang, truy xuất 08/10/2026.
  3. UBND xã Tà Lài, Nghị quyết Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026, bản scan Phụ lục III. Xem trang, truy xuất 08/10/2026.
  4. Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 01/10/2026.
  5. Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Điều 257. Xem toàn văn, truy xuất 01/10/2026.
  6. Báo điện tử Chính phủ, Toàn văn Nghị quyết số 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai. Xem bài, truy xuất 07/10/2026.
  7. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, Chính sách nổi bật về tiền lương, giảm thuế, bảng giá đất… có hiệu lực từ 1/1/2026. Xem bài, truy xuất 01/10/2026.