
Bảng giá đất Đồng Nai hiện hành là bảng giá ban hành kèm Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ đầu năm 2026 cho toàn địa bàn sau sáp nhập, gồm cả Đồng Nai cũ và Bình Phước cũ. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất Đồng Nai mới nhất.

Ảnh: Superbertram / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0
I. Bảng giá đất Đồng Nai hiện hành là văn bản nào, áp dụng từ khi nào?
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 quy định bảng giá đất Đồng Nai lần đầu, có hiệu lực từ ngày 01/01/2026. Theo khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15 của Quốc hội, từ ngày 01/01/2026 Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất, công bố, áp dụng và sửa đổi, bổ sung khi cần thiết. Bên cạnh đó, Đồng Nai thành thành phố trực thuộc Trung ương từ ngày 30/4/2026 theo Nghị quyết 30/2026/QH16, nhưng văn bản ban hành trước đó còn hiệu lực vẫn được áp dụng, nên Nghị quyết 28 vẫn là bảng giá hiện hành.
| Văn bản | Thời gian áp dụng | Phạm vi |
|---|---|---|
| Bảng giá do UBND tỉnh ban hành theo Luật Đất đai 2013 | đến hết 31/12/2025 | Đồng Nai cũ, Bình Phước cũ (mỗi tỉnh một bảng) |
| Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND | từ 01/01/2026 | Toàn Đồng Nai sau sáp nhập, 95 xã, phường |
II. Bảng giá đất tại Đồng Nai năm 2026
1. Bảng giá đất Đồng Nai cũ (xã, phường số 1-55)
| Phường, xã (trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Phường Trấn Biên (1527) | Võ Thị Sáu (Hà Huy Giáp – Phạm Văn Thuận) | 49.500 | 34.700 | 29.700 | PDF trang 1527 |
| Phường Trấn Biên (1511) | Đường 30 tháng 4 (Cách Mạng Tháng 8 – Ngã năm Biên Hùng) | 47.400 | 33.200 | 28.400 | PDF trang 1511 |
| Phường Tam Hiệp (1574) | Phạm Văn Thuận (Xa lộ Hà Nội – Đường 30 tháng 4) | 44.400 | 31.100 | 26.600 | PDF trang 1574 |
| Phường Hố Nai (1634) | Quốc lộ 1 (Nguyễn Trường Tộ – Phùng Khắc Khoan) | 39.100 | 27.400 | 23.500 | PDF trang 1634 |
| Phường Biên Hòa (1490) | Bùi Hữu Nghĩa (Nguyễn Tri Phương – Công an phường Bửu Hòa cũ) | 30.800 | 21.600 | 18.500 | PDF trang 1490 |
| Xã Long Thành (1733) | Lê Duẩn (Trần Phú – Lý Tự Trọng) | 28.600 | 20.000 | 17.200 | PDF trang 1733 |
| Phường Long Khánh (1911) | Hùng Vương (21 tháng 4 – Cách Mạng Tháng 8) | 20.300 | 14.200 | 12.200 | PDF trang 1911 |
| Xã Nhơn Trạch (1854) | Hùng Vương, Hương lộ 19 cũ (Cầu Mạch Bà – giáp ranh xã Phước An) | 16.200 | 11.300 | 9.700 | PDF trang 1854 |
| Xã Trảng Bom (2317) | Đường 30 tháng 4 (Quốc lộ 1 – An Dương Vương) | 15.300 | 10.700 | 9.200 | PDF trang 2317 |
| Xã Xuân Lộc (từ 2022) | Hùng Vương, Quốc lộ 1 cũ (hết Chi nhánh Điện lực Xuân Lộc – hết Nhà thờ Tam Thái) | 5.600 | 3.900 | 3.400 | Tệp Word Phụ lục III |
| Xã Định Quán (2509) | Gia Canh (Quốc lộ 20 – Quốc lộ 20 + 290 m) | 5.400 | 3.800 | 3.200 | PDF trang 2509 |

Ảnh: trungydang / Wikimedia Commons, CC BY 3.0
2. Bảng giá đất Bình Phước cũ (xã, phường số 56-95)
| Phường, xã (trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bình Phước (2776) | Quốc lộ 14 (Ngã tư Đồng Xoài – Đồng Khởi) | 43.000 | 30.100 | 25.800 | PDF trang 2776 |
| Phường Bình Phước (2776) | Phú Riềng Đỏ (Ngã tư Đồng Xoài – Lý Thường Kiệt) | 38.500 | 27.000 | 23.100 | PDF trang 2776 |
| Phường Chơn Thành (2909) | 02 tháng 4, Quốc lộ 13 (Ngã tư Chơn Thành – Cầu Bến Đình) | 20.900 | 14.600 | 12.500 | PDF trang 2909 |
| Phường An Lộc (2938) | Nguyễn Huệ (Trần Hưng Đạo – Hùng Vương) | 20.500 | 14.400 | 12.300 | PDF trang 2938 |
| Phường Đồng Xoài (2885) | Quốc lộ 14 (giáp ranh phường Bình Phước – hết đoạn có dải phân cách cứng) | 20.400 | 14.300 | 12.200 | PDF trang 2885 |
| Phường Bình Long (2929) | Lý Tự Trọng (Lê Lợi – Hùng Vương) | 20.000 | 14.000 | 12.000 | PDF trang 2929 |
| Phường Phước Long (2959) | Đường 6/1 (Ngã ba Nguyễn Tất Thành – Đinh Tiên Hoàng) | 11.900 | 8.300 | 7.100 | PDF trang 2959 |
| Xã Lộc Ninh (2985) | Quốc lộ 13 (Hùng Vương – Huỳnh Tấn Phát) | 10.100 | 7.100 | 6.100 | PDF trang 2985 |
| Xã Đồng Phú (2976) | Cách Mạng Tháng Tám, ĐT 741 (giáp ranh phường Đồng Xoài – Đường Tổ 99) | 6.800 | 4.800 | 4.100 | PDF trang 2976 |
| Phường Minh Hưng (2897) | ĐT 751 (Ngã tư đường số 4 và số 9 – Ngã tư Ngọc Lầu) | 4.400 | 3.100 | 2.600 | PDF trang 2897 |
| Xã Bù Đăng (3023) | Quốc lộ 14 (Ngã ba Nhà văn hóa thôn 2 – ranh Đoàn Kết, Đức Phong cũ) | 1.800 | 1.300 | 1.100 | PDF trang 3023 |
| Xã Bù Gia Mập (3067) | ĐT 741 (giáp ranh xã Đắk Ơ – giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) | 800 | 560 | 480 | PDF trang 3067 |
3. Mức cao nhất, thấp nhất ở hai địa bàn sau sáp nhập
| Địa bàn | Đất ở cao nhất (nghìn đồng/m²) | Tuyến đường | Đất ở thấp nhất (nghìn đồng/m²) | Nơi |
|---|---|---|---|---|
| Đồng Nai cũ | 49.500 | Võ Thị Sáu (Hà Huy Giáp – Phạm Văn Thuận), phường Trấn Biên | 120 | Một số đường không đấu nối trực tiếp ở xã Đắk Lua, xã Phú Vinh |
| Bình Phước cũ | 43.000 | Quốc lộ 14 (Ngã tư Đồng Xoài – Đồng Khởi), phường Bình Phước | 200 | Các tuyến đường còn lại ở xã Bù Gia Mập |

Ảnh: Playmarble / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0
Xem thêm:
- Giá đất hiện nay bao nhiêu 1m2? Bảng giá đất 2026 mới nhất
- Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hà Nội 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hải Phòng 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Phú Thọ 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Tây Ninh 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Bình Dương 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đà Nẵng 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đồng Tháp 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Nghệ An 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Long An 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Cần Thơ 2026 mới nhất
III. Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất 2026 ở Đồng Nai
1. Bảng giá đất Đồng Nai có áp dụng cho Bình Phước cũ không
Có. Từ ngày 01/01/2026, Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND là bảng giá thống nhất cho toàn Đồng Nai sau sáp nhập. Trong đó, các xã, phường thuộc Bình Phước cũ mang số thứ tự 56-95, bắt đầu từ phường Bình Phước ở trang 2776 của Phụ lục III. Bảng giá riêng của tỉnh Bình Phước cũ chỉ dùng đến hết ngày 31/12/2025.
2. Giá trong bảng giá có phải giá mua bán không
Không. Bảng giá đất là giá Nhà nước dùng để tính tiền sử dụng đất cùng các khoản thuế, phí liên quan, còn giá mua bán do người mua và người bán thỏa thuận. Cổng Thông tin điện tử Chính phủ cho biết cơ chế mới từ năm 2026 hướng tới khắc phục chênh lệch giữa hai loại giá. Dù vậy, bạn vẫn không nên dùng bảng giá để định giá thửa đất khi mua bán. Ngoài ra, thửa đất trong hẻm, ngõ, có nhiều mặt tiền hay nằm sâu so với đường được tính giá theo cách riêng, tùy từng trường hợp, nên trước khi tính khoản phải nộp, bạn cần hỏi văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất.
IV. Tìm mua đất Đồng Nai uy tín trên Muaban.net
Tra xong giá Nhà nước, bước tiếp theo của nhiều người là xem đất ở đó đang được rao bán bao nhiêu, nên chọn đúng nơi tìm tin rất quan trọng. Muaban.net tập trung tin bán đất Đồng Nai theo từng khu vực, giúp khoanh đúng xã, phường vừa tra trong bảng giá.
Lý do nên tìm mua đất Đồng Nai trên Muaban.net:
- Bộ lọc tìm kiếm chi tiết: Lọc theo huyện, thành phố, mức giá, diện tích và loại đất (thổ cư, nông nghiệp, dự án) để ra đúng nhóm đất hợp ngân sách.
- So giá chào với bảng giá Nhà nước: Giá trong tin đặt cạnh giá vị trí 1 vừa tra cho thấy người bán đang chào cao hơn giá Nhà nước bao nhiêu trước khi thương lượng.
- Tìm được cả địa bàn Bình Phước cũ: Đất ở Đồng Xoài, Chơn Thành hay Bình Long có riêng danh mục bán đất Bình Phước.
- Tin đăng được duyệt: Tin qua bước lọc từ cấm tự động rồi được bộ phận duyệt tin xem lại, tin vi phạm bị chỉnh hoặc gỡ.
- Liên hệ thẳng người đăng: Trang tin có nút hiện số và chat Zalo để hỏi, hẹn xem đất, kèm nút “Báo vi phạm” cho tin có dấu hiệu sai.
Trên đây là bảng giá đất Đồng Nai 2026 và cách tra giá cho từng thửa đất mà Muaban.net tổng hợp từ Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND. Hy vọng bạn tìm được đúng xã, phường, đoạn đường và vị trí của thửa đất đang quan tâm, để chủ động hơn khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin mua bán nhà đất Đồng Nai mới nhất bạn nhé!
Nguồn tham khảo:
- HĐND tỉnh Đồng Nai, Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu năm 2026 (bản scan có chữ ký). Xem văn bản, truy xuất 07/10/2026.
- Công báo Đồng Nai, Nghị quyết số 28/2025/NQ-HĐND, trang văn bản và 14 tệp đính kèm. Xem trang, truy xuất 08/10/2026.
- UBND xã Tà Lài, Nghị quyết Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026, bản scan Phụ lục III. Xem trang, truy xuất 08/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 01/10/2026.
- Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Điều 257. Xem toàn văn, truy xuất 01/10/2026.
- Báo điện tử Chính phủ, Toàn văn Nghị quyết số 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai. Xem bài, truy xuất 07/10/2026.
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, Chính sách nổi bật về tiền lương, giảm thuế, bảng giá đất… có hiệu lực từ 1/1/2026. Xem bài, truy xuất 01/10/2026.






