
Bảng giá đất Bắc Ninh 2026 là bảng giá ban hành kèm Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ đầu năm 2026 cho toàn tỉnh Bắc Ninh sau sáp nhập, gồm cả địa bàn Bắc Giang cũ, và đã được sửa đổi, bổ sung bằng Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất Bắc Ninh mới nhất.

Ảnh: vi:User:NDS / Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0
I. Bảng giá đất Bắc Ninh áp dụng từ khi nào, theo văn bản nào?
Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XIX thông qua Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND tại kỳ họp thứ 8 ngày 10/12/2025, văn bản ghi ngày 26/12/2025 và có hiệu lực từ ngày 01/01/2026. Đây là bảng giá đất Bắc Ninh áp dụng chung cho cả Bắc Ninh cũ lẫn Bắc Giang cũ, thay cho hai bảng giá riêng trước đây.
Theo Nghị quyết 202/2025/QH15, toàn bộ tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh đã được sắp xếp thành tỉnh mới tên là tỉnh Bắc Ninh. Sau đó, Nghị quyết 1658/NQ-UBTVQH15 sắp xếp lại cấp xã, nên tỉnh nay có 99 xã, phường, gồm 66 xã và 33 phường. Bên cạnh đó, khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15 giao Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất từ ngày 01/01/2026 và sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.
II. Bảng giá đất tại Bắc Ninh năm 2026
1. Giá đất ở tại đô thị Bắc Ninh cũ: Kinh Bắc, Từ Sơn và các xã
| Phường, xã (trang) | Tuyến đường, đoạn | Vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Vị trí 2 (nghìn đồng/m²) | Vị trí 3 (nghìn đồng/m²) | Vị trí 4 (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kinh Bắc (141) | Trần Hưng Đạo (Km0 – giao đường Hai Bà Trưng) | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 | PDF trang 141 |
| Kinh Bắc (141) | Ngô Gia Tự (giao đường Vũ Kiệt – Cột Cờ) | 133.700 | 107.000 | 80.300 | 53.500 | PDF trang 141 |
| Kinh Bắc (141) | Lý Thái Tổ | 107.600 | 86.100 | 64.600 | 43.100 | PDF trang 141 |
| Võ Cường (149) | Nguyễn Văn Cừ (đường Hoàng Hoa Thám – vòng xoay Nguyễn Văn Cừ) | 87.100 | 69.700 | 52.300 | 34.900 | PDF trang 149 |
| Từ Sơn (163) | Trần Phú (giao phố Phù Từ – giao phố Tô Hiến Thành) | 84.500 | 67.600 | 50.700 | 33.800 | PDF trang 163 |
| Từ Sơn (163) | Minh Khai (giao đường Lý Thánh Tông – giao phố Phù Từ) | 68.600 | 54.900 | 41.200 | 27.500 | PDF trang 163 |
| Kinh Bắc (141) | Nguyễn Du | 67.600 | 54.100 | 40.600 | 27.100 | PDF trang 141 |
| Xã Gia Bình (218) | Nguyễn Văn Cừ (ngã tư Đông Bình – giáp đầu thôn Song Quỳnh) | 35.000 | 28.000 | 21.000 | 14.000 | PDF trang 218 |
| Phương Liễu (186) | Trần Hưng Đạo, Quốc lộ 18 (giao đường Trương Định – hết địa phận phường Phương Liễu) | 32.200 | 25.800 | 19.400 | 12.900 | PDF trang 186 |
| Xã Lương Tài (223) | Lý Thái Tổ (ngã 3 Thứa – giao đường Đoàn Sư Đức) | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 10.000 | PDF trang 223 |
| Xã Phù Lãng (232) | Quốc lộ 18 (đoạn qua xã Phù Lãng) | 12.000 | 9.600 | 5.800 | 2.400 | PDF trang 232 |
| Tam Sơn (175) | Nghìn Việc Tốt (giao TL.295 ngã ba xóm Tự – cầu Hồi Quan) | 11.900 | 9.600 | 7.200 | 4.800 | PDF trang 175 |


Ảnh: Nguoivietbao / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0
2. Bảng giá đất Bắc Giang cũ: phường Bắc Giang, Chũ, Nếnh và các xã
| Phường, xã (trang) | Tuyến đường, đoạn | Vị trí 1 (nghìn đồng/m²) | Vị trí 2 (nghìn đồng/m²) | Vị trí 3 (nghìn đồng/m²) | Vị trí 4 (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Bắc Giang (8) | Hoàng Văn Thụ (Hùng Vương – đường Nguyễn Thị Minh Khai) | 120.000 | PDF trang 8 | |||
| Phường Bắc Giang (8) | Hùng Vương (đường Xương Giang – đường Huyền Quang) | 100.000 | PDF trang 8 | |||
| Phường Bắc Giang (7) | Quang Trung | 95.000 | PDF trang 7 | |||
| Phường Bắc Giang (7) | Lý Thái Tổ (Ngô Gia Tự – đường Lê Lợi, bên phải từ đường Tân Ninh) | 80.000 | PDF trang 7 | |||
| Xã Hiệp Hòa (58) | Lý Thường Kiệt (hết đường Trường Chinh – đường vào Tổ dân phố Dinh Hương) | 40.000 | 24.000 | 14.400 | 8.600 | PDF trang 58 |
| Phường Yên Dũng (32) | Trần Hưng Đạo (Bưu điện huyện cũ – đường Pháp Loa) | 33.000 | 20.000 | PDF trang 32 | ||
| Phường Chũ (119) | Quốc lộ 31 (ngã tư cơ khí – ngã tư đài truyền hình) | 32.000 | 19.200 | 11.500 | PDF trang 119 | |
| Xã Tân Yên (76) | Quốc lộ 17 (đường rẽ vào hạt kiểm lâm Tân Việt Hòa – hết đất xã Tân Yên) | 32.000 | PDF trang 76 | |||
| Phường Nếnh (39) | Doãn Đại Hiệu (trừ các lô thuộc KDC Đồng Nội Yên Ninh, KDC dọc tuyến đường Yên Ninh và KDC Yên Ninh, Ninh Khánh) | 30.000 | 18.000 | 10.800 | PDF trang 39 | |
| Xã Lục Ngạn (129) | Quốc lộ 31 (giáp đất nhà ông Vi Văn Cường, đỉnh dốc Gốc Gạo – nhà ông Nông Văn May, biển kiểm lâm) | 9.000 | 5.400 | 3.200 | 1.900 | PDF trang 129 |
| Xã An Lạc (137) | Quốc lộ 31 (đỉnh dốc Bãi Đá – Cầu Cụt) | 2.000 | 1.200 | PDF trang 137 |
Ô để trống là vị trí mà phụ lục không ghi giá. Với dòng chỉ ghi giá vị trí 1, Nghị quyết 128 tính các vị trí tiếp theo theo khoản 13 Điều 5, và khoản này đã được Nghị quyết 34 sửa, nên bạn cần hỏi văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất để biết mức đang áp dụng.

Ảnh: Dongson.vmvn / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0
3. Bảng giá đất nông nghiệp Bắc Ninh 2026 theo ba nhóm xã, phường
Giá đất trồng lúa và cây hằng năm khác ở Phụ lục 01 không ghi theo tuyến đường mà theo nhóm xã, phường, và tính bằng đồng/m², khác với đơn vị 1.000 đồng/m² của Phụ lục 05, 06, nên bạn đọc thẳng số trong bảng dưới mà không nhân thêm 1.000:
| Nhóm xã, phường | Đất trồng lúa và cây hằng năm khác (đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|
| Nhóm 1: Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Từ Sơn, Thuận Thành, Quế Võ, Yên Phong, Tiên Du, Gia Bình, Lương Tài và các xã, phường khác ghi ở nhóm 1 | 90.000 | PDF trang 1 |
| Nhóm 2: Hợp Thịnh, Hiệp Hòa, Hoàng Vân, Xuân Cẩm, Tự Lạn, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Đồng Việt, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thụy | 80.000 | PDF trang 1 |
| Các xã, phường còn lại | 70.000 | PDF trang 1 |
Giá đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất và đất nuôi trồng thủy sản nằm ở Phụ lục 02, 03, 04 của cùng tệp, nên nếu giấy chứng nhận ghi một trong các loại đất này, bạn cần mở đúng phụ lục đó để lấy số.

Ảnh: Nguoivietbao / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0
Xem thêm:
- Giá đất hiện nay bao nhiêu 1m2? Bảng giá đất 2026 mới nhất
- Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hà Nội 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hải Phòng 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Phú Thọ 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Tây Ninh 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Bình Dương 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đà Nẵng 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đồng Tháp 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Nghệ An 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Long An 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Cần Thơ 2026 mới nhất
III. Câu hỏi thường gặp khi tra bảng giá 2026
1. Tải file PDF bảng giá đất Bắc Ninh 2026 ở đâu
Phụ lục bảng giá kèm Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND là một tệp PDF scan 706 trang có dấu đỏ, nặng khoảng 104 MB, do Thư Viện Nhà Đất đăng lại. Tệp không có lớp chữ nên bạn không tìm được tên đường bằng Ctrl+F, mà phải mở đúng trang: Phụ lục 01 ở trang 1, Phụ lục 05 từ trang 3, Phụ lục 06 ở trang 7-232. Ngoài ra, số trang in trên Phụ lục 06 lớn hơn số trang của tệp 8 đơn vị, ví dụ trang 141 của tệp mang số in 149. Khi cần dùng giá để làm hồ sơ, bạn nên đối chiếu với văn phòng đăng ký đất đai hoặc UBND xã, phường nơi có đất.
2. Bắc Giang cũ có dùng chung bảng giá đất với Bắc Ninh không
Có. Theo Nghị quyết 202/2025/QH15, toàn bộ tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh đã được sắp xếp thành tỉnh Bắc Ninh. Từ ngày 01/01/2026, Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND là bảng giá chung cho cả tỉnh, nên các phường, xã thuộc Bắc Giang cũ như phường Bắc Giang, Chũ, Nếnh hay xã Hiệp Hòa nằm ngay trong Phụ lục 06, cùng bộ phụ lục với Kinh Bắc và Từ Sơn. Bảng giá riêng của Bắc Giang cũ theo Quyết định 72/2021/QĐ-UBND chỉ áp dụng đến hết ngày 31/12/2025. Vì vậy, khi tra giá đất ở Bắc Giang cũ cho năm 2026, bạn nên dùng tệp phụ lục của Nghị quyết 128 thay vì bảng giá cũ của tỉnh Bắc Giang.
3. Bảng giá đất Bắc Ninh 2026 đã được sửa đổi chưa
Đã sửa. Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày 12/8/2026, sửa cách xác định vị trí 3, mức tăng giá cho thửa đất giáp nhiều mặt đường hoặc đối diện mặt thoáng, và một số dòng giá ở các phụ lục. Vì vậy, nếu thửa đất nằm ở các xã, phường có dòng bị sửa như Đa Mai, Võ Cường, Từ Sơn, Chũ, Hiệp Hòa, Lục Ngạn hay Lương Tài, bạn nên dò thêm phụ lục của Nghị quyết 34. Ngoài ra, thửa đất trong hẻm, ngõ, có nhiều mặt tiền hay nằm sâu so với đường được tính giá theo cách riêng, tùy từng trường hợp, nên trước khi tính khoản phải nộp, bạn cần hỏi văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất.
IV. Tìm mua đất Bắc Ninh uy tín trên Muaban.net
Giá trong bảng giá đất là giá Nhà nước, dùng làm căn cứ tính tiền sử dụng đất, thuế, phí theo Nghị quyết 254/2025/QH15, chứ không phải giá mua bán ngoài thị trường. Vì vậy, tra xong giá Nhà nước, bước tiếp theo của nhiều người là xem đất ở đó đang được rao bán bao nhiêu.
Chọn đúng nơi tìm tin quyết định bạn có đủ lựa chọn để so sánh hay không. Muaban.net tập trung tin bán đất Bắc Ninh theo từng khu vực, giúp bạn khoanh đúng xã, phường vừa tra trong bảng giá.
Lý do nên tìm mua đất Bắc Ninh trên Muaban.net:
- Bộ lọc tìm kiếm chi tiết: Lọc theo khu vực, mức giá, diện tích và loại đất (thổ cư, nông nghiệp, dự án) để ra đúng nhóm đất hợp ngân sách.
- So giá chào với bảng giá Nhà nước: Đặt giá trong tin cạnh giá vị trí vừa tra để biết người bán đang chào cao hơn giá Nhà nước bao nhiêu trước khi thương lượng.
- Tin đăng được duyệt: Tin qua bước lọc từ cấm tự động rồi được bộ phận duyệt tin xem lại, tin vi phạm bị chỉnh hoặc gỡ.
- Liên hệ thẳng người đăng: Bạn bấm hiện số hoặc chat Zalo để hỏi và hẹn xem đất, gặp tin có dấu hiệu sai thì bấm “Báo vi phạm”.
Trước khi đặt cọc, bạn nên xem đất thực tế và đối chiếu số thửa, diện tích trên giấy chứng nhận với thông tin người bán đưa ra.
Trên đây là bảng giá đất Bắc Ninh 2026 và cách tra giá cho từng thửa đất mà Muaban.net tổng hợp từ Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND và Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND. Hy vọng bạn tìm được đúng phường, xã, đoạn đường và vị trí của thửa đất đang quan tâm, để chủ động hơn khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin mua bán nhà đất Bắc Ninh mới nhất bạn nhé!
Nguồn tham khảo:
- HĐND tỉnh Bắc Ninh, Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất (toàn văn trên LuatVietnam). Xem văn bản, truy xuất 22/10/2026.
- HĐND tỉnh Bắc Ninh, Phụ lục bảng giá các loại đất kèm Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND (bản PDF scan 706 trang, đăng lại trên Thư Viện Nhà Đất). Tải tệp, truy xuất 22/10/2026.
- HĐND tỉnh Bắc Ninh, Nghị quyết 34/2026/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung Quy định ban hành kèm Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND (toàn văn trên LuatVietnam). Xem văn bản, truy xuất 22/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 202/2025/QH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (Công báo Chính phủ số 773 + 774). Xem văn bản, truy xuất 22/10/2026.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết 1658/NQ-UBTVQH15 về sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Bắc Ninh năm 2025 (toàn văn trên HoaTieu.vn). Xem văn bản, truy xuất 22/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 22/10/2026.
- Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Điều 257. Xem toàn văn, truy xuất 22/10/2026.
- Thư Viện Pháp Luật, Bảng giá đất Bắc Ninh mới nhất 2025 (về Quyết định 31/2019/QĐ-UBND và Quyết định 48/2024/QĐ-UBND). Xem bài, truy xuất 22/10/2026.
- Báo Bắc Giang, Bắc Giang ban hành Bảng giá đất áp dụng từ ngày 10/12/2024. Xem bài, truy xuất 22/10/2026.







