
Bảng giá đất Nghệ An 2026 là bảng giá ban hành kèm Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND của HĐND tỉnh, áp dụng từ đầu năm 2026 cho 130 xã, phường. Ở trung tâm Vinh cũ, đất ở lô góc đường Cao Thắng, phường Trường Vinh có giá tới 165 triệu đồng/m². Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất Nghệ An 2026 và cách tự tra giá từng thửa đất.

I. Bảng giá đất Nghệ An 2026 áp dụng từ khi nào, theo văn bản nào?
Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVIII thông qua Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND ngày 12/12/2025 tại Kỳ họp thứ 35, quy định bảng giá đất Nghệ An 2026 cho các phường, xã và có hiệu lực từ ngày 01/01/2026. Theo khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15, từ năm 2026 Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất, công bố, áp dụng và sửa đổi, bổ sung khi cần thiết.
Nghệ An là một trong 11 tỉnh, thành phố không thực hiện sắp xếp theo Nghị quyết 202/2025/QH15, vì vậy bảng giá không chia theo “tỉnh cũ” mà chia theo 130 xã, phường sau sắp xếp cấp xã.
| Văn bản | Thời gian áp dụng | Phạm vi |
|---|---|---|
| Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 của từng huyện, thị xã, thành phố (sửa đổi, bổ sung ngày 21/5/2025) | Đến hết 31/12/2025 | Từng huyện, thị xã, thành phố cũ |
| Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND | Từ 01/01/2026 | 130 xã, phường, đất nông nghiệp và các khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam |
II. Bảng giá đất Nghệ An mới nhất năm 2026
1. Bảng giá đất các phường trung tâm Nghệ An
| Phường (đơn vị cũ) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (đồng/m²) | Tải PDF |
|---|---|---|---|
| Trường Vinh (Hồng Sơn) | Cao Thắng, lô góc (thửa 13 – thửa 211, tờ 289) | 165.000.000 | Trang 99 |
| Thành Vinh (Quang Trung) | Quang Trung (tờ 1, thửa 09 – thửa 06) | 150.000.000 | Trang 134 |
| Vinh Phú (Hà Huy Tập) | Lê Nin (ngã tư Lý Tự Trọng – ngã tư Phùng Chí Kiên) | 120.000.000 | Trang 66 |
| Thành Vinh (Quang Trung) | Lê Hồng Phong (tờ 1, thửa 01) | 110.000.000 | Trang 134 |
| Trường Vinh (Hưng Phúc) | Nguyễn Văn Cừ (Ngân hàng Nông nghiệp – Thành Thái) | 100.000.000 | Trang 5 |
| Vinh Hưng (Quán Bàu) | Mai Hắc Đế (vòng xuyến ngã 3 Quán Bàu – Nguyễn Cảnh Hoan) | 67.000.000 | Trang 127 |
| Cửa Lò (Nghi Thu) | Bình Minh (giáp phường Thu Thủy – giáp phường Nghi Hương) | 65.000.000 | Trang 8 |
| Vinh Hưng (Quán Bàu) | Nguyễn Trãi (ngã tư cầu vượt Quán Bánh – DN tư nhân Mai Ninh) | 52.000.000 | Trang 127 |
| Vinh Lộc (Hưng Lộc) | Lê Viết Thuật (thửa 371 – thửa 90, tờ 12) | 40.000.000 | Trang 2 |
| Hoàng Mai (Quỳnh Thiện) | Nguyễn Tất Thành, Quốc lộ 1A (khu Hồng Đảo, Đại Bách Khoa) | 35.000.000 | Trang 1 |
| Thái Hòa (Hòa Hiếu) | Quốc lộ 48, đường Nguyễn Trãi (Cầu Hiếu – Ngã 6) | 30.000.000 | Trang 5 |
2. Bảng giá đất các xã đồng bằng, ven biển của Nghệ An
| Xã (đơn vị cũ) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (đồng/m²) | Tải PDF |
|---|---|---|---|
| Diễn Châu (thị trấn Diễn Châu) | Quốc lộ 1A (thửa 383 – thửa 446, tờ 39) | 50.000.000 | Trang 37 |
| Quỳnh Lưu | Quốc lộ 1A (Bưu điện huyện Quỳnh Lưu – Cầu Giát) | 35.000.000 | Trang 24 |
| Yên Thành (thị trấn Yên Thành) | Quốc lộ 7B, đường 25/8 (Phan Tất Thông – Vũ Văn Mật) | 35.000.000 | Trang 256 |
| Đông Lộc | Tỉnh lộ 535B, Đại lộ Vinh – Cửa Lò (thửa 651 – thửa 897, tờ 62) | 35.000.000 | Trang 6 |
| Hưng Nguyên (Hưng Tây) | Đường 72m qua xóm Hạ Khê | 35.000.000 | Trang 90 |
| Đại Đồng (thị trấn Dùng) | Quốc lộ 46B (nhà Bình Thông – nhà Hoa Trạm) | 35.000.000 | Trang 90 |
| Đô Lương | Quốc lộ 7A (ngã tư đèn xanh đèn đỏ, thửa 317 – thửa 1209, tờ 10) | 30.000.000 | Trang 103 |
| Kim Liên | Quốc lộ 46A qua xóm Liên Mậu 1 (thửa 73 – thửa 206, tờ 10) | 24.000.000 | Trang 17 |
| Bạch Hà | Quốc lộ 7C (ngã tư Đại Sơn cũ, thửa 2021 – thửa 1862, tờ 75) | 10.000.000 | Trang 5 |
| Đại Đồng (Thanh Phong) | Các thửa đất còn lại của xã cũ | 500.000 | Trang 90 |

Ảnh: Bún bòa / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0
3. Bảng giá đất các xã miền núi phía tây Nghệ An
| Xã (đơn vị cũ) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (đồng/m²) | Tải PDF |
|---|---|---|---|
| Con Cuông (thị trấn Con Cuông) | Quốc lộ 7A (đường vào nhà máy nước – UBND thị trấn) | 30.000.000 | Trang 23 |
| Quỳ Hợp (thị trấn Quỳ Hợp) | Quốc lộ 48C (ngã tư chợ thị trấn – ngã tư Bưu điện) | 25.000.000 | Trang 22 |
| Anh Sơn | Quốc lộ 7A (Kho bạc Anh Sơn – Đài truyền hình cũ) | 22.000.000 | Trang 6 |
| Tân Kỳ (thị trấn Tân Kỳ) | Đường 19/5, Quốc lộ 48E (vòng xuyến – ngã tư đèn xanh đèn đỏ) | 22.000.000 | Trang 21 |
| Mường Xén (thị trấn Mường Xén) | Quốc lộ 7A (đầu khối 3 – sân vận động) | 20.000.000 | Trang 24 |
| Quế Phong (thị trấn Kim Sơn) | Tỉnh lộ 544B (chợ Kim Sơn – Trường Tiểu học Kim Sơn) | 16.000.000 | Trang 16 |
| Nghĩa Đàn (thị trấn Nghĩa Đàn) | Tỉnh lộ 531, đường 1/5 (ngã tư Bình Cường – ngã tư đường Hồ Chí Minh) | 15.000.000 | Trang 9 |
| Tương Dương (thị trấn Thạch Giám) | Quốc lộ 7A, khu vực bến xe | 15.000.000 | Trang 50 |
| Quỳ Châu (thị trấn Tân Lạc) | Lê Lợi, Quốc lộ 48 (ngã tư quán Cốm – Công an huyện) | 14.000.000 | Trang 24 |

4. Giá đất nông nghiệp Nghệ An 2026 theo Phụ lục 131
Phụ lục 131 không ghi giá theo tuyến đường mà ghi một mức chung cho từng phường, xã, áp cho đất trồng cây hằng năm, cây lâu năm, đất chăn nuôi tập trung, đất nuôi trồng thủy sản và các loại đất nông nghiệp khác:
| Mức giá (đồng/m²) | Áp dụng ở |
|---|---|
| 100.000 | Phường Trường Vinh, Thành Vinh, Vinh Hưng, Vinh Phú, Vinh Lộc |
| 73.000 | Cửa Lò, Thái Hòa, Tây Hiếu, Đông Hiếu, Hoàng Mai, Tân Mai, Quỳnh Mai |
| 63.000 | Các xã như Nghi Lộc, Diễn Châu, Hưng Nguyên, Quỳnh Lưu, Yên Thành |
| 53.000 | Các xã như Quỳ Hợp, Nghĩa Hành, Tiên Đồng |
| 43.000 | Các xã như Tương Dương, Mường Xén, Quỳ Châu, Quế Phong |
Ngoài ra, đất làm muối có giá 55.000 đồng/m² ở xã Quỳnh Anh, Quỳnh Phú, Quỳnh Sơn và phường Tân Mai, Quỳnh Mai. Đất lâm nghiệp có giá 7.500 đồng/m² ở đa số phường, xã và 7.000 đồng/m² ở các xã thuộc nhóm 43.000 đồng/m², còn năm phường ở khu vực Vinh không ghi giá đất lâm nghiệp. Phụ lục 131 nằm ở trang 5-10 của tệp PL 131 -132.pdf, và vì mỗi xã, phường chỉ có một mức, bạn chỉ cần tìm đúng tên đơn vị mới trong danh sách.
Xem thêm:
- Giá đất hiện nay bao nhiêu 1m2? Bảng giá đất 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hà Nội 2026 mới nhất: Tải file PDF và cách tra giá
- Bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất: Tải file giá và cách tra giá
- Bảng giá đất Hải Phòng 2026 mới nhất: Tải PDF và cách tra giá
- Bảng giá đất Phú Thọ 2026 mới nhất: Tải file PDF, cách tra giá
- Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất: Tải file PDF và cách tra giá
- Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất: Tải file và cách tra giá
- Bảng giá đất Tây Ninh 2026 mới nhất: 24 tuyến và cách tra giá
- Bảng giá đất Bình Dương 2026: Tải file giá và tra giá 36 phường, xã
IV. Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất Nghệ An
1. Tải file PDF bảng giá đất Nghệ An năm 2026 ở đâu
Bạn tải bảng giá đất Nghệ An năm 2026 tại trang văn bản Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND trên Cổng thông tin Đại biểu nhân dân tỉnh Nghệ An. Trang này đính kèm tệp Nghị quyết và tệp “Link truy cập Phụ lục Nghị quyết 35”, dẫn tới thư mục 26 tệp PDF phụ lục chia theo thành phố, thị xã, huyện cũ. Ngoài ra, Cổng thông tin điện tử tỉnh Nghệ An có mục “Bảng giá đất năm 2026” đăng bảng giá theo từng xã, phường. Trước khi dùng số để làm hồ sơ, bạn nên xem lại trang văn bản của HĐND tỉnh để biết Nghị quyết 35 đã có văn bản sửa đổi, bổ sung hay chưa.
2. Bảng giá đất Nghệ An áp dụng trong trường hợp nào, có phải giá mua bán không
Không phải giá mua bán. Bảng giá đất Nghệ An theo Nghị quyết 35 áp dụng cho các trường hợp tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024, như tính tiền sử dụng đất khi hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất, tính thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí và tiền xử phạt vi phạm. Theo khoản 1 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15, bảng giá còn là căn cứ xác định giá khởi điểm đấu giá và tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất. Khoản phải nộp tùy từng hồ sơ, nên bạn cần hỏi cơ quan thuế hoặc văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất.
3. Nghệ An có sáp nhập tỉnh không, bảng giá đất có chia theo tỉnh cũ không
Không. Theo khoản 24 Điều 1 Nghị quyết 202/2025/QH15, Nghệ An là một trong 11 tỉnh, thành phố không thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh. Vì vậy, bảng giá đất Nghệ An không chia theo tỉnh cũ mà chia theo 130 xã, phường sau sắp xếp cấp xã, mỗi xã, phường một phụ lục từ Phụ lục 01 đến Phụ lục 130. Nếu giấy tờ còn ghi địa chỉ huyện, xã cũ, bạn cần đổi sang tên xã, phường mới trước khi tra.
V. Tìm mua đất Nghệ An uy tín trên Muaban.net
Sau khi tra được giá Nhà nước của thửa đất, bước tiếp theo của nhiều người là xem đất ở đó đang được rao bán bao nhiêu, nên chọn đúng nơi tìm tin quyết định bạn có đủ lựa chọn để so sánh hay không. Với khu vực Vinh cũ, Muaban.net có danh mục bán đất TP Vinh để bạn khoanh đúng phường vừa tra trong bảng giá.
Lý do nên tìm mua đất Nghệ An trên Muaban.net:
- Bộ lọc tìm kiếm chi tiết: Lọc theo khu vực, mức giá, diện tích và loại đất (thổ cư, nông nghiệp, dự án) để ra đúng nhóm đất hợp ngân sách.
- So giá chào với bảng giá Nhà nước: Đặt giá trong tin cạnh giá vị trí 1 vừa tra để biết người bán đang chào cao hơn giá Nhà nước bao nhiêu trước khi thương lượng.
- Có cả nhà để ở ngay: Nếu cần nhà có sẵn thay vì đất trống, bạn xem thêm danh mục bán nhà TP Vinh.
- Tin đăng được duyệt: Tin qua bước lọc từ cấm tự động rồi được bộ phận duyệt tin xem lại, tin vi phạm bị chỉnh hoặc gỡ.
- Liên hệ thẳng người đăng: Bạn bấm hiện số hoặc chat Zalo để hỏi và hẹn xem đất, gặp tin có dấu hiệu sai thì bấm “Báo vi phạm”.
Trên đây là bảng giá đất Nghệ An 2026 và cách tra giá cho từng thửa đất mà Muaban.net tổng hợp từ Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND. Hy vọng bạn tìm được đúng xã, phường, đoạn đường và lớp chiều sâu của thửa đất đang quan tâm, để chủ động hơn khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin mua bán nhà đất Nghệ An mới nhất bạn nhé!
Nguồn tham khảo:
- HĐND tỉnh Nghệ An, Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (bản scan có dấu). Xem văn bản, truy xuất 13/10/2026.
- HĐND tỉnh Nghệ An, Phụ lục 01-132 kèm Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND (26 tệp PDF, thư mục do trang văn bản dẫn tới). Xem thư mục, truy xuất 13/10/2026.
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Nghệ An, Bảng giá đất năm 2026. Xem trang, truy xuất 13/10/2026.
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Nghệ An, Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An (bảng giá giai đoạn 2020-2024 và các quyết định sửa đổi). Xem trang, truy xuất 13/10/2026.
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết 1678/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Nghệ An năm 2025. Xem toàn văn, truy xuất 13/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 202/2025/QH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (Công báo Chính phủ số 773 + 774). Xem văn bản, truy xuất 13/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 13/10/2026.
- Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Điều 159 và Điều 257. Xem toàn văn, truy xuất 13/10/2026.






