
Bảng giá đất Hà Nội 2026 là bảng giá ban hành kèm Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, áp dụng từ đầu năm 2026, chia thành 17 khu vực và ghi giá từng đoạn đường theo bốn vị trí cho ba loại đất phi nông nghiệp. Mời bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây của Muaban.net để nắm bảng giá đất Hà Nội mới nhất.

Ảnh: Phan Minh Tuấn / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0
I. Bảng giá đất Hà Nội 2026 áp dụng từ khi nào, theo văn bản nào?
Hội đồng nhân dân TP Hà Nội ban hành Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 về bảng giá đất Hà Nội 2026, có hiệu lực từ ngày 01/01/2026. Đây là bảng giá lần đầu theo cơ chế mới. Theo khoản 3 Điều 7 Nghị quyết 254/2025/QH15 của Quốc hội, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
II. Bảng giá đất tại Hà Nội năm 2026
1. Bảng giá đất khu vực 1 đến 5, các phường nội thành (Phụ lục 01-05)
| Khu vực (trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 (7) | Hàng Ngang, trọn đường | 702.194 | 258.954 | 99.938 | PDF trang 7 |
| Khu vực 1 (1) | An Trạch, trọn đường | 143.881 | 51.791 | 33.966 | PDF trang 1 |
| Khu vực 2 (21) | An Xá, trọn đường | 133.889 | 47.923 | 31.649 | PDF trang 21 |
| Khu vực 2 (21) | An Dương (Yên Phụ – số nhà 130 An Dương) | 100.803 | 35.992 | 23.386 | PDF trang 21 |
| Khu vực 3 (27) | Bạch Đằng (chân cầu Vĩnh Tuy – Nguyễn Khoái) | 109.799 | 38.291 | 25.459 | PDF trang 27 |
| Khu vực 3 (27) | Bằng Liệt, trọn đường | 67.999 | 25.470 | 16.367 | PDF trang 27 |
| Khu vực 4 (47) | Cầu Diễn (Cầu Diễn – đường sắt) | 105.197 | 36.315 | 24.850 | PDF trang 47 |
| Khu vực 4 (47) | Bùi Xuân Phái, trọn đường | 87.709 | 30.089 | 20.491 | PDF trang 47 |
| Khu vực 5 (58) | An Hòa, trọn đường | 67.902 | 22.431 | 15.386 | PDF trang 58 |
| Khu vực 5 (58) | 19/5 (Cầu Đen – đường Chiến Thắng) | 59.530 | 21.867 | 13.767 | PDF trang 58 |
Ngoài Hàng Ngang, mức 702.194 nghìn đồng/m² còn có ở Bà Triệu đoạn Hàng Khay – Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng đoạn Lê Thánh Tông – Quán Sứ và Lý Thường Kiệt.

Ảnh: Ltn12345 / Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0
2. Bảng giá đất khu vực 6 đến 10, Long Biên và các xã ven đô (Phụ lục 06-10)
| Khu vực (trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 6 (1) | Ái Mộ, trọn đường | 83.461 | 28.337 | 19.522 | PDF trang 1 |
| Khu vực 7 (15) | Đường 23B (ngã tư Biến thế qua xã Phúc Thịnh – hết địa phận Hà Nội) | 24.180 | 7.564 | 5.225 | PDF trang 15 |
| Khu vực 8 (26) | Hà Huy Tập (Quốc lộ 1) | 85.470 | 23.515 | 15.925 | PDF trang 26 |
| Khu vực 8 (26) | Nguyễn Bình (Quốc lộ 5) | 72.070 | 21.248 | 13.138 | PDF trang 26 |
| Khu vực 9 (34) | Quốc lộ 32, đường Vạn Xuân (giáp phường Xuân Phương – ngã ba vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch) | 64.674 | 19.316 | 11.944 | PDF trang 34 |
| Khu vực 10 (41) | Quốc lộ 1A (cầu Quán Gánh – chùa Pháp Vân), phía đối diện đường tàu | 33.100 | 10.836 | 8.216 | PDF trang 41 |
3. Bảng giá đất khu vực 11 đến 17, các xã ngoại thành (Phụ lục 11-17)
| Khu vực (trang) | Tuyến đường, đoạn | Đất ở (nghìn đồng/m²) | Thương mại dịch vụ (nghìn đồng/m²) | Sản xuất kinh doanh (nghìn đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 11 (1) | Quốc lộ 1A (ga Chợ Tía – đường dẫn cầu chui cao tốc), phía đối diện đường tàu | 22.292 | 7.263 | 4.792 | PDF trang 1 |
| Khu vực 12 (7) | Quốc lộ 32, đường Lạc Trị | 27.544 | 8.033 | 5.198 | PDF trang 7 |
| Khu vực 13 (15) | Quốc lộ 32 (ngã tư đường ĐT 412 – hết xã Quảng Oai) | 17.781 | 6.134 | 3.969 | PDF trang 15 |
| Khu vực 14 (20) | Quốc lộ 21A (xã Hòa Lạc giáp Đoài Phương – cầu Hòa Lạc km12+300) | 15.269 | 3.176 | 2.055 | PDF trang 20 |
| Khu vực 15 (29) | Biên Giang (cầu Mai Lĩnh – giáp đường Chúc Sơn) | 42.717 | 11.985 | 8.593 | PDF trang 29 |
| Khu vực 16 (36) | Quốc lộ 21B (đầu cầu Vân Đình – hết xã Vân Đình) | 21.531 | 7.940 | 5.147 | PDF trang 36 |
| Khu vực 17 (44) | Quốc lộ 2 (ngã 3 Quốc lộ 3 – cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi) | 17.500 | 6.441 | 4.129 | PDF trang 44 |
Ở khu vực 17, đất ở khu dân cư nông thôn có giá 2.370 nghìn đồng/m² tại xã Đa Phúc, 2.600 tại Trung Giã, Kim Anh và 3.250 tại Nội Bài, Sóc Sơn.
4. Bảng giá đất nông nghiệp (Phụ lục 18)
| Địa bàn (theo tên trước sắp xếp) | Đất trồng lúa, cây hàng năm (đồng/m²) | Tải bảng giá |
|---|---|---|
| Các phường thuộc các quận Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Hà Đông, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân | 290.000 | PDF trang 51 |
| Các xã giáp ranh, thị trấn thuộc Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai; Hoài Đức, Đan Phượng | 186.000 | PDF trang 51 |
| Đông Anh, Mê Linh, Chương Mỹ, Phú Xuyên, Thường Tín, Phúc Thọ, Ứng Hoà | 155.000 | PDF trang 51 |
| Vùng miền núi Mỹ Đức, Ba Vì | 81.000 | PDF trang 51 |
Đất trồng cây lâu năm cũng có mức 290.000 đồng/m² ở các quận cũ và thấp nhất 78.000 đồng/m². Đất nông nghiệp nằm trong khu dân cư được tính giá cao hơn, nhưng không vượt quá 50% giá đất nông nghiệp tương ứng. Vì vậy bạn cần xem thửa vườn nằm trong hay ngoài ranh giới khu dân cư trước khi đọc giá.

Xem thêm:
- Giá đất hiện nay bao nhiêu 1m2? Bảng giá đất 2026 mới nhất
- Bảng giá đất TPHCM 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hải Phòng 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đồng Nai 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Phú Thọ 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Tây Ninh 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Hưng Yên 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Bình Dương 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đà Nẵng 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Đồng Tháp 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Nghệ An 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Long An 2026 mới nhất
- Bảng giá đất Cần Thơ 2026 mới nhất
III. Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất Hà Nội 2026
1. Tải bảng giá đất Hà Nội chính thức ở đâu
Toàn văn Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND và ba tệp phụ lục bảng giá dạng PDF được đăng trên trang chi tiết văn bản của Cổng thông tin điện tử Hà Nội. Ba tệp phụ lục gồm Phụ lục 01-05 (khu vực 1 đến 5), 06-10 (khu vực 6 đến 10) và 11-18 (khu vực 11 đến 17 cùng bảng giá đất nông nghiệp), tải trực tiếp được từ trang đó.
2. Giá trong bảng giá đất Hà Nội có phải giá mua bán không
Không. Bảng giá đất Hà Nội là giá Nhà nước dùng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, phí và lệ phí. Giá mua bán do người mua và người bán thỏa thuận, nên bạn không nên coi giá trong bảng là giá thị trường. Ngoài ra, thửa đất trong hẻm, ngõ, có nhiều mặt tiền hay nằm sâu so với đường được tính giá theo cách riêng, tùy từng trường hợp, nên trước khi tính khoản phải nộp, bạn cần hỏi văn phòng đăng ký đất đai nơi có đất.
IV. Tìm mua đất Hà Nội uy tín trên Muaban.net
Tra xong giá Nhà nước, bước tiếp theo của nhiều người là xem đất ở đó đang được rao bán bao nhiêu, nên chọn đúng nơi tìm tin rất quan trọng. Muaban.net tập trung tin bán đất Hà Nội theo từng quận, huyện, giúp khoanh đúng khu vực vừa tra trong bảng giá.
Lý do nên tìm mua đất Hà Nội trên Muaban.net:
- Bộ lọc tìm kiếm chi tiết: Lọc theo quận, huyện, mức giá, diện tích và loại đất (thổ cư, nông nghiệp, dự án) để ra đúng nhóm đất hợp ngân sách.
- So giá chào với bảng giá Nhà nước: Giá trong tin đặt cạnh giá vị trí 1 vừa tra cho thấy người bán đang chào cao hơn giá Nhà nước bao nhiêu trước khi thương lượng.
- Lọc riêng đất đã có sổ đất ở: Danh mục đất thổ cư Hà Nội chỉ gom tin đất thổ cư.
- Tin đăng được duyệt: Tin qua bước lọc từ cấm tự động rồi được bộ phận duyệt tin xem lại, tin vi phạm bị chỉnh hoặc gỡ.
- Liên hệ thẳng người đăng: Trang tin có nút hiện số và chat Zalo để hỏi, hẹn xem đất, kèm nút “Báo vi phạm” cho tin có dấu hiệu sai.
Trên đây là bảng giá đất Hà Nội 2026 và cách tra giá cho từng thửa đất mà Muaban.net tổng hợp từ Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Hy vọng bạn tìm được đúng khu vực, đoạn đường và vị trí của thửa đất đang quan tâm, để chủ động hơn khi làm thủ tục hay thương lượng mua bán. Đừng quên theo dõi Muaban.net để cập nhật thông tin và các tin mua bán nhà đất Hà Nội mới nhất bạn nhé!
Nguồn tham khảo:
- HĐND TP Hà Nội, Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026, Điều 3, 4, 6. Xem văn bản, truy xuất 06/10/2026.
- HĐND TP Hà Nội, Phụ lục 01-05 kèm Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Xem văn bản, truy xuất 12/10/2026.
- HĐND TP Hà Nội, Phụ lục 06-10 kèm Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Xem văn bản, truy xuất 12/10/2026.
- HĐND TP Hà Nội, Phụ lục 11-18 kèm Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Xem văn bản, truy xuất 12/10/2026.
- Cổng thông tin điện tử Hà Nội, Chi tiết văn bản Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Xem trang, truy xuất 06/10/2026.
- Quốc hội, Nghị quyết 254/2025/QH15, Điều 7. Xem văn bản, truy xuất 06/10/2026.
- Quốc hội, Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Điều 257. Xem toàn văn, truy xuất 06/10/2026.





