Thứ Ba, Tháng Năm 6, 2025
spot_img
HomeChia sẻ kinh nghiệm Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành mới nhất năm 2025

[CÔNG BỐ] Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành mới nhất năm 2025

Các sĩ tử có mong muốn vào trường Đại học Nguyễn Tất Thành thì đây sẽ là một bài viết không nên bỏ lỡ. Tại đây, Muaban.net sẽ cập nhật cho các sỉ tử điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành mới nhất năm 2025 qua những chia sẻ dưới đây.

[CÔNG BỐ] Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành mới nhất năm 2025
[CÔNG BỐ] Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành mới nhất năm 2025

I. Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành mới nhất năm 2025

1. Đề án tuyển sinh năm học 2025 – 2026 

Phương thức Nội dung
Phương thức 1 Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025 theo tổ hợp môn tương ứng với ngành học.
Phương thức 2 Xét học bạ THPT, bao gồm 3 hình thức:
• Xét điểm cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn: ≥ 18 điểm.
• Xét kết hợp điểm học bạ + điểm thi THPT/ĐGNL: ≥ 18 điểm.
• Xét điểm tốt nghiệp THPT: ≥ 6.0.
Phương thức 3 Xét tuyển theo kết quả bài thi Đánh giá năng lực của các đơn vị:
• ĐHQG TP.HCM
• ĐHQG Hà Nội
• V-SAT 2025
• ĐH Sư phạm TP.HCM
(Hoặc kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT)
Phương thức 4 Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyểncử tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Tham khảo chi tiết đề án tuyển sinh tại: tuyensinh.ntt.edu.vn

2. Công bố điểm chuẩn năm học 2025 – 2026 

Hiện tại, Trường Đại học Nguyễn Tất Thành chưa công bố điểm chuẩn tuyển sinh cho năm học 2025 – 2026. Muaban.net sẽ liên tục cập nhật thông tin mới nhất ngay khi có thông báo chính thức từ nhà trường, giúp bạn tiện theo dõi và tra cứu kịp thời.

II. Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7140103 Công nghệ giáo dục A00; A01; D01 15
2 7210205 Thanh Nhạc N00 15
3 7210208 Piano N00 15
4 7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình N05 15
5 7210403 Thiết kế đồ họa D01; V01; H00; H01 15
6 7210404 Thiết kế thời trang A00; A01; D01; D14 15
7 7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15 15
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D14; D15 15
9 7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 15
10 7310401 Tâm lý học B00; C00; D01; D14 15
11 7310608 Đông Phương học C00; D01; D14; D15 15
12 7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15 15
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện A01; C00; D01; D15 15
14 7320108 Quan hệ công chúng A01; C00; D01; D14 15
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 15
16 7340101_DNCN Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) A00; A01; C00; D01 15
17 7340101_KDST Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) A00; A01; C00; D01 15
18 7340101_KDTP Quản trị kinh doanh thực phẩm A00; A01; D01; D07 15
19 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 15
20 7340115_DM Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) A00; A01; C00; D01 15
21 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 15
22 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 15
23 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D07 15
24 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 15
25 7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D07 15
26 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 15
27 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; C00; D01 15
28 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; D08 15
29 7440122 Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) A00; A01; B00; D07 15
30 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 15
31 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; D07 15
32 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 15
33 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 15
34 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15
35 7480201_CNST Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) A00; A01; D01; D07 15
36 7480201_DLMT Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường A00; B00; D07; D90 15
37 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07 15
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07 15
39 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 15
40 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học A00; B00; D07; D90 15
41 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 15
42 7520212 Kỹ thuật Y sinh A00; A01; A02; B00 15
43 7520403 Vật lý y khoa A00; A01; A02; B00 15
44 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 15
45 7580101 Kiến trúc D01; V01; H00; H01 15
46 7580108 Thiết kế Nội thất D01; V01; H00; H01 15
47 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 15
48 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D07 15
49 7640101 Thú y A00; B00; D07; D08 15
50 7720101 Y khoa B00 23
51 7720110 Y học dự phòng B00 19
52 7720115 Y học cổ truyền A00; A01; B00; D07 21
53 7720201 Dược học A00; A01; B00; D07 21
54 7720203 Hóa Dược A00; A01; B00; D07 15
55 7720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; D07 19
56 7720501 Răng – Hàm – Mặt A00; A01; B00; D07 22.5
57 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08 19
58 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A01; B00; D07 19
59 7720802 Quản lý bệnh viện B00; B03; C00; D01 15
60 7810101 Du lịch C00; D01; D14; D15 15
61 7810201 Quản trị khách sạn C00; D01; D14; D15 15
62 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống C00; D01; D14; D15 15
63 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D07; D90 15

Xem thêm: Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM 2025

III. Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành năm 2023

1. Điểm sơ tuyển đại học chính quy 2023

Kết thúc đợt xét tuyển thứ 1 theo phương thức xét tuyển kết quả học bạ và kết quả kỳ thi ĐGNL của ĐHQG, Hội đồng tuyển sinh trường ĐH Nguyễn Tất Thành chính thức công bố mức điểm sơ tuyển Đại học Chính quy đợt 1 năm 2023 như sau:

Tên ngành Điểm xét tuyển
Điểm học bạ lớp 12 Điểm thi ĐGNL ĐHQG HCM Điểm thi ĐGNL ĐHQG HN
Y khoa 7720101 8.3 650 85
Dược học 7720201 8.0 570 70
Y học dự phòng 7720110 6.5 550 70
Điều Dưỡng 7720301 6.5 550 70
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 6.5 550 70
Công nghệ sinh học 7420201 6.0 550 70
Công nghệ kỹ thuật Hóa Học 7510401 6.0 550 70
Công nghệ thực phẩm 7540101 6.0 550 70
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 6.0 550 70
Kỹ thuật xây dựng 7580201 6.0 550 70
Kỹ thuật điện, điện tử 7510301 6.0 550 70
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 6.0 550 70
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 6.3 550 70
Công nghệ thông tin 7480201 6.3 550 70
Kế toán 7340301 6.0 550 70
Tài chính – Ngân Hàng 7340201 6.0 550 70
Quản trị kinh doanh 7340101 6.3 550 70
Quản trị khách sạn 78102011 6.0 550 70
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 6.0 550 70
Ngôn ngữ Anh 7220201 6.0 550 70
Việt Nam học 7310630 6.0 550 70
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 6.0 550 70
Thiết kế đồ họa 7210403 6.0 550 70
Quản trị nhân lực 7340404 6.0 550 70
Luật kinh tế 7380107 6.0 550 70
Kiến trúc 7580101 6.0 550 70
Thanh nhạc 7210205 6.0 550 70
Piano 7210208 6.0 550 70
Thiết kế nội thất 7580108 6.0 550 70
Đạo diễn điện ảnh – Truyền hình 7210235 6.0 550 70
Kỹ thuật hệ thống Công Nghiệp 7520118 6.0 550 70
Kỹ thuật Y sinh 7520212 6.0 550 70
Vật lý y khoa 7520403 6.0 550 70
Đông Phương học 7310608 6.0 550 70
Quan hệ công chúng 7320108 6.0 550 70
Tâm lý học 7310401 6.0 550 70
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 6.0 550 70
Thương mại điện tử 7340122 6.0 550 70
Marketing 7340115 6.3 550 70
Tiếng Việt và Văn Hóa Việt Nam 7220101 6.0 550 70
Du lịch 7810103 6.0 550 70
Truyền thông đa phương tiện 7320104 6.0 550 70
Diễn viên kịch, điện ảnh – Truyền hình 7210234 6.0 550 70
Quay phim 7210236 6.0 550 70
Kỹ thuật phần mềm 7480103 6.0 550 70
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 6.0 550 70
Kinh doanh quốc tế 7340120 6.0 550 70
Quan hệ quốc tế 7310206 6.0 550 70
Giáo dục mầm non 7140201 8.0 570 70

Qua bảng điểm có thể thấy:

  • Ngành Y khoa có điểm sơ tuyển cao nhất là:
    • Học bạ THPT – 8.3
    • ĐGNL ĐHQH TP. HCM – 650
    • ĐGNL ĐHQH Hà Nội – 85.
  • Không kém cạnh khi ngành Dược học có mức điểm là 8.0 – 570 – 70, các ngành Y học dự phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học có mức điểm lần lượt là 6.5 – 550 – 70.
  • Ngành Giáo dục mầm non có mức điểm sơ tuyển là 8.0 – 570 – 70
  • Một số ngành khác như: Công nghệ Kỹ thuật Ô tô, Công nghệ Thông tin, Quản trị kinh doanh, Marketing tăng nhẹ so với năm trước lần lượt là 6.3 – 550 – 70.

Nguồn: ĐH Nguyễn Tất Thành

Tham khảo thêm: Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng 2025 cập nhật mới nhất

2. Điểm chuẩn theo kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
7210402 Thiết kế công nghiệp H00; H01; H06 19.45
7340301 Kế toán A00; A01; D01 23.43
7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 23.33
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 23.62
7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01 25.07
7380101 Luật A00; D01 22.55
7380107 Luật kinh tế A00; D01 22.8
7380108 Luật quốc tế A00; D01 20.63
7380101 Luật (THXT C00) C00 23.96
7380107 Luật kinh tế (THXT C00) C00 24.82
7380108 Luật quốc tế (THXT C00) C00 23.7
7420201 Công nghệ sinh học B00; A00; D07 17.25
7540101 Công nghệ thực phẩm B00; A00; D07 17.25
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 23.38
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D01 22.1
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01 22.45
7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 23
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 30.53
7810201 Quản trị khách sạn D01 29.28
7220201 Ngôn ngữ Anh D01 31.51
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 32.82
Tham khảo một số tin đăng tuyển dụng việc làm bán thời gian tại Muaban.net

Cần 3 LĐPT nam-nữ phụ việc tại cửa hàng Q12
2
  • Hôm nay
  • Quận 12, TP.HCM
BÁCH HÓA CẦN TUYỂN NHÂN VIÊN
3
BÁCH HÓA CẦN TUYỂN NHÂN VIÊN Đến 12,5 triệu/tháng
  • Hôm nay
  • Quận 12, TP.HCM
Cửa hàng chị cần người phụ dọn dẹp tạp vụ
0
  • Hôm nay
  • Quận 10, TP.HCM
TUYỂN LAO ĐỘNG PHỔ THÔNG LƯƠNG CAO LÀM VIỆC TẠI SIÊU THỊ
4
  • Hôm nay
  • Quận 12, TP.HCM
CHI NHÁNH MỚI KHAI TRƯƠNG, TUYỂN GẤP 3 NHÂN VIÊN NAM/ NỮ (ĐI LÀM LIỀN)
1
  • Hôm nay
  • Quận Bình Tân, TP.HCM
NHA KHOA TUYỂN ĐIỀU DƯỠNG, Y TÁ, BÁC SĨ RĂNG HÀM MẶT, LỄ TÂN
1
  • Hôm nay
  • Quận Long Biên, Hà Nội
Tuyển nhân viên Bán Hàng, Tạp Vụ, Thu Ngân, Kho, Đóng gói, đi làm ngay
5
  • Hôm nay
  • Quận Tân Phú, TP.HCM
Trung Tâm Thương Mại Tuyển Gấp NV Bán Hàng Lương Trên 7M
5
  • Hôm nay
  • Quận Tân Bình, TP.HCM
[TUYỂN GẤP - THỢ MAY THỜI TRANG CAO CẤP] ✨
0
  • Hôm nay
  • Quận 1, TP.HCM
Cửa Hàng Bách Hoá Tổng Hợp Tuyển Nhân Viên Bán Hàng
1
  • Hôm nay
  • Quận Tân Bình, TP.HCM
Shop bách hóa phụ kiện tìm nhân viên nam nữ phụ dọn lấy hàng
1
  • Hôm nay
  • Quận 11, TP.HCM
TUYỂN GẤP NHÂN VIÊN LÀM VIỆC NGHIÊM TÚC - LƯƠNG CAO
4
  • Hôm nay
  • Quận Gò Vấp, TP.HCM
💥 CỬA HÀNG QUẬN BÌNH TÂN CẦN TUYỂN NHÂN VIÊN BÁN HÀNG
1
  • Hôm nay
  • Quận Bình Tân, TP.HCM
Bách hóa tuyển dụng nhân viên bán hàng Full/Part time
2
  • Hôm nay
  • Quận 12, TP.HCM
Cần vài Bạn phụ việc tại cửa hàng bách hóa phụ kiện giày dép lâu dài
1
CẦN TUYỂN GẤP ! 01 Nam THỦ KHO và 03 Nam PHỤ KHO tại TPHCM
1
  • Hôm nay
  • Quận 12, TP.HCM
 SIÊU THỊ BỔ SUNG NHÂN VIÊN LÀM HÈ 🔴 NHẬN VIỆC NGAY
7
  • Hôm nay
  • Quận Bình Thạnh, TP.HCM
Siêu Thị cần tuyển gấp nhân viên đi làm ngay.
3
  • Hôm nay
  • Quận Tân Phú, TP.HCM
Chị cần người phụ dọn dẹp sắp xếp hàng hoá tạp vụ cửa hàng
0
  • Hôm nay
  • Quận Tân Bình, TP.HCM

IV. Điểm chuẩn đại học Nguyễn Tất Thành 2022

1. Xét điểm thi THPT 

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển Điểm chuẩn
7720101 Y khoa B00 25
7720201 Dược học A00; A01; B00; D07 21
7720110 Y học dự phòng B00 19
7720301 Điều dưỡng A00; A01; B00; D07 19
7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08 19
7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07; D08 15
7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học A00; A01; B00; D07 15
7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 15
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 15
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D07 15
7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00; D07 15
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; B00; D07 15
7510205 Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A01; B00; D07 18
7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D07 18
7340301 Kế toán A00; A01; B00; D07 18
7340201 Tài chính – ngân hàng A00; A01; B00; D07 15
7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D07 18
7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; C00; D01 15
7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00; A01; C00; D01 15
7220201 Ngôn ngữ Anh C00; D01; D14; D15 15
7310630 Việt Nam học C00; D01; D14; D15 15
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D14; D15 15
7210403 Thiết kế đồ họa V00; V01; H00; H01 15
7340404 Quản trị Nhân lực A00; A01; D01; D07 15
7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; D07 15
7580101 Kiến trúc V00; V01; H00; H01 15
7210205 Thanh Nhạc N01 15
7210208 Piano N00 15
7580108 Thiết kế Nội thất V00; V01; H00; H01 15
7210235 Đạo diện điện ảnh – Truyền hình N05 15
7520118 Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp A00; A01; D01; D07 15
7520212 Kỹ thuật Y sinh A00; A01; A02; B00 15
7520403 Vật lý y khoa A00; A01; A02; B00 15
7310608 Đông Phương học C00; D01; D14; D15 15
7320108 Quan hệ công chúng A01; C00; D01; D14 18
7310401 Tâm lý học A01; C00; D01; D14 15
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 18
7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 15
7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 18
7220101 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam C00; D01; D14; D15 15
7810103 Du lịch C00; D01; D14; D15 15
7320104 Truyền thông đa phương tiện C00; D01; D14; D15 18
7210234 Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình N05 15
7210236 Quay phim N05 15
7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 15
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01; D07 15
7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 15
7310206 Quan hệ quốc tế A01; D01; D14; D15 15
7310236 Quản lý bệnh viện  B00; B03 15
7140210 Giáo dục mầm non M00; M09; M01;  19

2. Xét học bạ 

Trường Đại học Nguyễn Tất Thành điểm chuẩn xét học bạ năm 2022 được công bố thời gian qua.

Ngành Điểm học bạ
Y khoa 8.4
Dược – Giáo dục mầm non 8.0
Điều dưỡng – Y dự phòng – Kỹ thuật xét nghiệm y học  6.5
Các ngành còn lại 6.0

Xem thêm: Điểm chuẩn Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng 2025 cập nhật mới nhất

3. Xét điểm thi ĐGNL 

Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành bằng phương thức xét tuyển bằng điểm thi ĐGNL do ĐH Quốc gia tổ chức trường lấy mức điểm dao động từ 550 đến 650 ở TP.HCM và từ 70 đến 85 điểm ở Hà Nội, cụ thể như sau:

Ngành 

Điểm thi

ĐGNL

TP.HCM

Điểm thi

ĐGNL

Hà Nội

Y khoa  650 85
Dược  570 70
Điều dưỡng – Y dự phòng – Kỹ thuật xét nghiệm y học  550 70
Giáo dục mầm non 600 70
Các ngành còn lại 550 70

Tham khảo thêm: Học Phí Đại Học Kinh tế Luật (UEL) Năm Học 2024 – 2025

V. Cách tính điểm xét tuyển

điểm chuẩn đại học nguyễn tất thành
Cách tính điểm xét tuyển của trường Đại học Nguyễn Tất Thành
  • Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT:

Điểm xét tuyển = [tổng điểm thi trong tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên theo quy định của Bộ GD&ĐT (nếu có)]

  • Xét tuyển bằng học bạ:

Điểm xét tuyển = [Điểm trung bình môn 1 + Điểm trung bình môn 2 + Điểm trung bình môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)]/3

hoặc 

Điểm xét tuyển  = [Điểm tổng kết cuối năm + Điểm ưu tiên (nếu có)/3]

Trong đó:
  • Điểm trung bình môn 1, Điểm trung bình môn 2, Điểm trung bình môn 3: Điểm trung bình xét theo tiêu chí.
  • Điểm ưu tiên: theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Bên cạnh đó Trường quy định thêm điều kiện thí sinh phải đạt hạnh kiểm lớp 12 từ loại khá trở lên.
Mong rằng những thông tin điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành đã thống kê bên trên sẽ giúp các sỉ tử có thêm thông tin và dễ dàng đưa ra quyết định chọn trường và ngành của bản thân mình mong muốn đúng đắn nhất. Hy vọng rằng bạn sẽ đậu được nguyện vọng 1 và vô được trường mà bản thân mơ ước. Cũng đừng quên theo dõi trang website Muaban.net để có thể cập nhật được nhiều thông tin hữu ích khác nhé.
 
Tham khảo thêm:

Miễn trừ trách nhiệm: Thông tin cung cấp chỉ mang tính chất tổng hợp. Muaban.net nỗ lực để nội dung truyền tải trong bài cung cấp thông tin đáng tin cậy tại thời điểm đăng tải. Tuy nhiên, không nên dựa vào nội dung trong bài để ra quyết định liên quan đến tài chính, đầu tư, sức khỏe. Thông tin trên không thể thay thế lời khuyên của chuyên gia trong lĩnh vực. Do đó, Muaban.net không chịu bất kỳ trách nhiệm nào nếu bạn sử dụng những thông tin trên để đưa ra quyết định.

Thúy Anh
Thuý Anh - Content Writer chuyên chia sẻ về những kinh nghiệm tại Muaban.net - Trang đăng tin rao vặt uy tín tại Việt Nam. Mong rằng bài viết sẽ cung cấp những thông tin có ích đến cho bạn đọc.
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
BÀI VIẾT MỚI NHẤT
spot_img
ĐỪNG BỎ LỠ