Friday, November 15, 2024
spot_img
HomeKiến thức xeXe máyHướng dẫn chi tiết cách đọc thông số lốp xe máy

Hướng dẫn chi tiết cách đọc thông số lốp xe máy

Mỗi dòng xe máy hiện nay đều sở hữu kiểu thiết kế, kích thước và khả năng vận hành riêng. Vì vậy, người dùng khi chọn mua lốp xe cần phải biết cách đọc thông số lốp xe máy để tối ưu hóa hiệu suất và đảm bảo sự an toàn khi lái xe. Hãy tham khảo bài viết dưới đây của Mua Bán để có thể chọn mua và thay thế lốp một cách chính xác nhất.

Hướng dẫn chi tiết cách đọc thông số lốp xe máy
Hướng dẫn chi tiết cách đọc thông số lốp xe máy

I. Cách đọc thông số lốp xe máy

Cách đọc thông số lốp xe máy là một kỹ năng cần thiết để bạn có thể lựa chọn loại lốp phù hợp với chiếc xe của mình. Thông số lốp xe máy thường được ghi trên bề mặt của lốp, bao gồm các con số và ký tự có ý nghĩa nhất định. Có hai cách ghi thông số lốp xe máy phổ biến là theo độ bẹt và theo thông số chính. 

1. Theo ký hiệu độ bẹt

Tham khảo ví dụ sau để hiểu rõ:

Thông số lốp xe máy là 100/70 – 17 M/C 49P. Cách đọc thông số lốp xe máy theo độ bẹt như sau:

  • Bề rộng của lốp là 100 mm.
  • Chiều cao của lốp là 70% bề rộng, tức là 100 x 70% = 70 mm.
  • Đường kính của vành xe phù hợp với lốp là 17 inch.
Cách đọc thông số lốp xe máy theo ký hiệu độ bẹt
Cách đọc thông số lốp xe máy theo ký hiệu độ bẹt
  • Loại xe sử dụng lốp là xe máy có săm (M/C).
  • Chỉ số tải trọng của lốp là 49, có nghĩa là lốp có thể chịu được tải trọng tối đa 180 kg (Tham khảo thêm ở bảng tải trọng tối đa bên dưới).
  • Ký hiệu tốc độ tối đa cho phép của lốp là P, có nghĩa là lốp có thể chạy với tốc độ tối đa 150 km/h.

Xem thêm: Chi tiết kích thước xe máy của từng hãng xe tại thị trường Việt

2. Theo ký hiệu của thông số chính

Tham khảo ví dụ sau để hiểu rõ:

Thông số lốp xe máy là 70/90-17 M/C 38P. Cách đọc thông số lốp xe máy theo thông số chính như sau:

  • Bề rộng ta-lông của lốp là 17 inch.
  • Ký hiệu tốc độ tối đa cho phép của lốp là P, có nghĩa là lốp có thể chạy với tốc độ tối đa 150 km/h.
Ký hiệu theo thông số chính
Ký hiệu theo thông số chính
  • Đường kính danh nghĩa của vành xe phù hợp với lốp là 18 inch.
  • Chỉ số lốp bố và khả năng chịu tải của vỏ là 4PR, có nghĩa là vỏ có 4 lớp bố trong cấu trúc và có thể chịu được tải trọng tối đa 180 kg.

Tham khảo thêm: Cách cà số khung số máy chính xác, dễ thực hiện nhất

II. Các thông số lốp xe máy và ý nghĩa của chúng

Các thông số lốp xe máy là những con số, ký tự được ghi trên thành lốp, biểu thị các thông tin quan trọng về kích cỡ, khả năng chịu tải, tốc độ tối đa và ngày sản xuất của lốp. Cách đọc thông số lốp xe máy có thể khác nhau tùy theo nhà sản xuất và loại lốp, nhưng có một số quy tắc chung như sau:

  • Nhà sản xuất

Trên lốp xe, người dùng có thể nhận biết được các thông số nhà sản xuất được in rõ ràng và lớn. Bên cạnh tên hãng lốp xe, còn có các logo, ký hiệu hoặc tên dòng lốp xe. Điều này giúp người dùng chọn được loại lốp xe phù hợp với nhu cầu và mục đích sử dụng của mình.

Nhà sản xuất
Nhà sản xuất
  • Thông số kích cỡ lốp xe

Thông số kích cỡ lốp thường được ghi theo dạng 3 nhóm ký tự, ngăn cách bởi dấu cách, dấu gạch ngang hoặc dấu gạch chéo. Ví dụ: 90/80-16, 110 – 80 – 18 hay 70/60R16. Trong đó:

Thông số kích cỡ lốp xe
Thông số kích cỡ lốp xe

– Số đầu tiên là chiều rộng của lốp, tính bằng milimet (mm).

– Số thứ hai là tỷ lệ khung hình, tức phần trăm chiều cao của lốp so với chiều rộng. Nếu không có số này, có nghĩa là tỷ lệ khung hình bằng 100%.

– Số thứ ba là đường kính của vành xe, tính bằng inch. Nếu có chữ R trước số này, có nghĩa là lốp có cấu trúc radial (lốp bố thép).

  • Bảng quy đổi kích cỡ các lốp xe thông dụng

Lốp trước – Cỡ chạy phố

Mã bằng chữ Hệ theo mét Hệ theo inch
MH90 80/90 2.50/2.75
MJ90 90/90 2.75/3.00
MM90 100/90 3.25/3.50
MN90 110/90 3.75/4.00
MR90 120/90 4.25/4.50
MT90 130/90 5.00/5.10

 

Lốp xe có in mã bằng hệ theo mét
Lốp xe có in mã bằng hệ theo mét

Lốp sau – Cỡ chạy phố

Mã bằng chữ Hệ theo mét Hệ theo inch
MN90 110/90 3.75/4.25
MP85 120/80 4.50/4.75
MP85 120/90 4.50/4.75
MT90 130/90 5.00/5.10
MU90 140/90 5.50/6.00
MV85 150/80 6.00/6.25
MV85 150/90 6.00/6.25

Tham khảo thêm: Top 10 lốp xe cafe racer đẹp nhất 2023

  • Lốp có ruột (săm) hay không

Bạn phải xác định loại lốp mà xe của bạn đang dùng. Nếu trên thành vỏ lốp có chữ TT (Tube Type), đó là lốp có săm. Nếu có chữ TL (Tubeless), đó là lốp không săm. Lốp không săm có thể phù hợp với cả 2 loại vành, có săm hoặc không săm. Nhưng lốp có săm chỉ dùng được cho vành có săm.

Lốp in ký hiệu có săm (TT) và không săm (TL)
Lốp in ký hiệu có săm (TT) và không săm (TL)
  • Tốc độ tối đa 

Đối với nhiều người mua xe, tốc độ tối đa là một yếu tố quan trọng, nhất là khi họ thường phải lái xe ở những cung đường cho phép chạy nhanh. Tốc độ tối đa của lốp xe được biểu thị bằng các ký tự chữ cái như L, M, N, M, P, Q,… và tương ứng với các giá trị khác nhau như bảng dưới đây:

Tốc độ tối đa
Tốc độ tối đa
Biểu tượng vận tốc Tốc độ tối đa (km/h) Tốc độ tối đa (Dặm/giờ hoặc mph)
L 120 74
M 130 81
N 140 87
P 150 93
Q 160 99
R 170 105
S 180 112
T 190 118
U 200 124
H 210 130
V 240 149
W 270 168
Y 300 186

 

Tải trọng tối đa 

Mỗi bánh xe có một chỉ số tải trọng tối đa (đơn vị tính là kg hoặc pound) biểu thị khả năng chịu tải của nó, cùng với các thông số an toàn khác như áp suất lốp (đơn vị tính là kPa, kg, psi). Chỉ số này được in gần các thông số khác trên bánh xe. Tùy theo chỉ số tải trọng tối đa, mỗi bánh xe sẽ có mức chịu tải khác nhau. Bảng dưới đây cho biết các chỉ số tải trọng tối đa của các loại bánh xe:

Chỉ số tải trọng tối đa
Chỉ số tải trọng tối đa
Chỉ số Kg Chỉ số Kg Chỉ số Kg Chỉ số Kg
0 45 21 82.5 42 150 63 272
1 46.2 22 85 43 155 64 279
2 47.5 23 87.5 44 160 65 289
3 48.5 24 90 45 165 66 299
4 50 25 92.5 46 170 67 307
5 51.5 26 95 47 170 68 314
6 53 27 97.5 48 175 69 324
7 54.5 28 100 49 180 70 335
8 56 29 103 50 190 71 345
9 58 30 106 51 195 72 355
10 60 31 109 52 200 73 365
11 61.5 32 112 53 206 74 375
12 63 33 115 54 212 75 387
13 65 34 117 55 218 76 400
14 67 35 121 56 224 77 412
15 69 36 125 57 230 78 425
16 71 37 128 58 236 79 437
17 73 38 132 59 243 80 450
18 75 39 136 60 250 81 462
19 77.5 40 140 61 257 82 475
20 80 41 145 62 265 83 487

Tham khảo thêm: Bơm lốp xe ô tô bao nhiêu kg là đạt chuẩn?

  • Ngày sản xuất

Thông tin ngày sản xuất của lốp thường được ghi sau chữ DOT hoặc trong một khung hình chữ nhật trên thành lốp. Thông tin này gồm 4 chữ số, trong đó:

– Hai chữ số đầu tiên là tuần sản xuất trong năm.

– Hai chữ số cuối cùng là năm sản xuất.

Các thông số lốp xe máy và ý nghĩa của chúng - Ngày sản xuất
Các thông số lốp xe máy và ý nghĩa của chúng – Ngày sản xuất
  • Một số ký hiệu khác

Bên cạnh các ký hiệu trên thì còn một số ký hiệu sau đây người lái xe cần nắm rõ để biết cách đọc thông số lốp xe máy: 

Những kí hiệu thông số kỹ thuật in trên lốp xe
Những kí hiệu thông số kỹ thuật in trên lốp xe

– WW: Đây là viết tắt của White Wall, tức là lốp xe có màu trắng. 

– TT: Đây là viết tắt của Tube – Type Tire, tức là lốp xe loại có ống và phải có ống khí bên trong. 

– TL: Đây là viết tắt của Tubeless Tire, tức là lốp xe không cần săm. 

– M/C: Đây là viết tắt của Motorcycle tire, lốp xe này chỉ dùng cho xe máy.

Tham khảo thêm: 7 cách tiết kiệm xăng hiệu quả, an toàn cho người đi xe máy

Xem thêm tin tức cập nhật mới nhất về mua bán xe Honda Wave tại Muaban.net

Cần bán 1 xe máy Wave hãng Honda sản xuất, màu sơn đỏ đen
4
  • Hôm nay
  • Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Honda Wave 50cc HỌC SINH ĐI HỌC BIỂN HÀ NỘI ĐKY 222
6
  • Hôm nay
  • Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
wave 110 Hàn quốc, biển tphcm, giấy tờ đủ
3
  • Hôm nay
  • Quận Bình Tân, TP.HCM
Dư dùng cần bán xe Wave RSX fi 2015
4
  • Hôm nay
  • Quận 3, TP.HCM
Mua xe số , tay ga giá cao Wave, dream, jupiter, sirius....
1
  • Hôm nay
  • Quận 10, TP.HCM
Wave 50cc hàn quốc đủ chức năng có cavet
3
  • Hôm nay
  • Quận Bình Tân, TP.HCM
CẦN BÁN XE HONDA WAVE 110. XE NHƯ ẢNH. GIÁ THƯƠNG LƯỢNG.
3
  • Hôm nay
  • Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Bán chiếc xe Honda wawe còn tốt !
5
  • Hôm nay
  • Huyện Củ Chi, TP.HCM
Bán xe WaveRSX chính chủ - biển số TPHCM
8
  • 06/11/2024
  • Quận 6, TP.HCM
Mua xe Việt Thái Quân 3, quà tặng hấp dẫn khi mua xe máy Honda
19
  • 30/10/2024
  • Quận Gò Vấp, TP.HCM
Wave 110cc hqld, giấy tờ cavet đủ , máy êm
4
  • 28/10/2024
  • Quận Bình Tân, TP.HCM
Wave 50 HQld  giấy tờ đủ, đủ chức năng
4
  • 28/10/2024
  • Quận Bình Tân, TP.HCM
Wave zx 110 HQld máy êm đẹp y hình
3
  • 27/10/2024
  • Quận 11, TP.HCM
Cần bán 1 xe máy Wave hãng Honda sản xuất, màu sơn đỏ đen
4
  • 23/10/2024
  • Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Bán xe Wave A 2010, màu đen và Dream cao Hàn Quốc
4
  • 23/10/2024
  • Quận 10, TP.HCM
WAVE 50 HQ, biển 5 số, ĐỦ GIẤY TỜ Cavet, ĐỦ CHỨC NĂNG
4
  • 19/10/2024
  • Quận Bình Tân, TP.HCM
Wave thái dọn leng keng . Full nhật
4
  • 17/10/2024
  • Quận Gò Vấp, TP.HCM
Xe Wave 202 Úp 110 Thái.  Dàn ngoài Keng Liền Lạc
8
  • 17/10/2024
  • Quận 7, TP.HCM
LƯỚT ÊM CÙNG WAVE ALPHA, NHẬN NGAY ƯU ĐÃI THẢ GA!
1
  • 16/10/2024
  • Huyện Hoài Đức, Hà Nội

III. Tác hại khi dùng sai kích cỡ lốp

Việc sử dụng sai kích cỡ lốp xe có thể gây ra một số vấn đề nghiêm trọng có thể kể đến như:

  • Vành xe nhỏ hơn vỏ xe

Khi dùng vỏ xe có đường kính lớn hơn so với vành xe, sẽ gây ra những tác hại như: lốp bị xoắn, lốp bị tuột khỏi vành xe, lốp bị mòn nhanh, lốp bị nổ khi chạy ở tốc độ cao, hao xăng do ma sát lớn, ảnh hưởng đến hệ thống treo và phanh. Điều này không chỉ làm giảm hiệu suất của xe mà còn gây nguy hiểm cho người lái và người đi đường.

Tác hại khi dùng sai kích cỡ lốp - vành xe nhỏ hơn vỏ xe
Tác hại khi dùng sai kích cỡ lốp – vành xe nhỏ hơn vỏ xe
  • Vành xe lớn hơn vỏ xe

Khi dùng vỏ xe có đường kính nhỏ hơn so với vành xe, sẽ gây ra những tác hại như: lốp bị căng quá mức, lốp bị mất đàn hồi, lốp bị rạn nứt do nhiệt độ cao, lốp bị thủng do va chạm với vật cản, giảm khả năng bám đường. Ngoài ra, lốp cũng có thể bị trượt trên vành khi xe chạy ở tốc độ cao. Điều này không chỉ làm giảm tuổi thọ của lốp mà còn gây nguy hiểm cho người lái và người đi đường.

Tác hại khi dùng sai kích cỡ lốp - vành xe lớn hơn vỏ xe
Tác hại khi dùng sai kích cỡ lốp – vành xe lớn hơn vỏ xe

Hy vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu rõ hơn về cách đọc thông số lốp xe máy. Bạn có thể áp dụng những kiến thức này để chọn lựa lốp phù hợp với nhu cầu và điều kiện sử dụng của mình. Đừng quên kiểm tra và bảo dưỡng lốp xe máy thường xuyên để đảm bảo an toàn và hiệu quả khi lái xe. Ngoài ra nếu bạn có nhu cầu mua bán xe máy cũ hãy tham khảo tại Muaban.net nhé!

Xem thêm: 

Miễn trừ trách nhiệm: Thông tin cung cấp chỉ mang tính chất tổng hợp. Muaban.net nỗ lực để nội dung truyền tải trong bài cung cấp thông tin đáng tin cậy tại thời điểm đăng tải. Tuy nhiên, không nên dựa vào nội dung trong bài để ra quyết định liên quan đến tài chính, đầu tư, sức khỏe. Thông tin trên không thể thay thế lời khuyên của chuyên gia trong lĩnh vực. Do đó, Muaban.net không chịu bất kỳ trách nhiệm nào nếu bạn sử dụng những thông tin trên để đưa ra quyết định.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Như Phan
Xin chào, mình là Như Phan - Freelancer Content Writer tại Muaban.net. Với gần 2 năm kinh nghiệm trong việc chia sẻ các lĩnh vực như Bất động sản, Phong thủy, Việc làm, Ô tô, Xe máy,... Hy vọng rằng những thông tin mình mang đến sẽ hữu ích với bạn.
BÀI VIẾT MỚI NHẤT
spot_img
ĐỪNG BỎ LỠ