Thứ Ba, Tháng Một 25, 2022
khuyen mai muabannet
HomeÔ tôInnova 2020: Cập nhật giá bán mới nhất

Innova 2020: Cập nhật giá bán mới nhất

Innova 2020 ra mắt hồi tháng 10/2020. Xe không có nhiều điều chỉnh về mặt ngoại thất so với đàn anh tiền nhiệm, chỉ có một số điều chỉnh nhẹ về tính năng sử dụng. Nếu bạn đang quan tâm đến các dòng xe Toyota Innova 2020 và muốn rinh một chiếc về sử dụng thì đừng bỏ qua bài viết này nhé.

1/ Ngoại thất xe Innova 2020

Toyota Innova 2020 vẫn có kích thước tổng thể dài x rộng x cao duy trì lần lượt là 4.735 x 1.830 x 1.795 mm. Kích thước này vẫn giúp cho Innova 2020 nổi bật so với các đối thủ Xpander và Ertiga. Chiều dài cơ sở 2.750 mm nên không gian nội thất của Innova 2020 khá rộng rãi. Khoảng sáng gầm xe 178 mm giúp Toyota Innova có thể linh hoạt trong mọi điều kiện vận hành.

Toyota Innova 2020 vẫn có kích thước tổng thể dài x rộng x cao duy trì lần lượt là 4.735 x 1.830 x 1.795 mm.
Toyota Innova 2020 vẫn có kích thước dài x rộng x cao duy trì lần lượt là 4.735 x 1.830 x 1.795 mm.

Gương chiếu hậu của tất cả các phiên bản đều đầy đủ tính năng chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và đèn chào welcome light.

Ở phiên bản cao cấp nhất Innova 2020 V 2.0AT được trang bị la-zăng hợp kim thiết kế 5 chấu kích thước 17 inch. Còn các phiên bản còn lại được trang bị la-zăng hợp kim 16 inch, thiết kế 5 chấu. La-zăng của Innova Venturer 2020 được sơn đen trông rất thể thao.

Đuôi xe Toyota Innova 2020 vẫn có thiết kể vuông vắn. Đèn hậu halogen theo hình chữ L nằm ngang trang xuất hiện trên tất cả các phiên bản.

2/ Nội thất Innova 2020

Innova 2020 có táp lô thiết kế bất đối xứng và có phần hơi cầu kỳ. Vô lăng thiết kế 3 chấu thể thao, mạ bạc và chỉnh cơ 4 hướng. Phiên bản Innova E Và G sử dụng chất liệu urethane. Còn riêng phiên bản Venturer và Innova V có vô lăng bọc da, ốp gỗ cao cấp hơn.

Innova 2020 có táp lô thiết kế bất đối xứng và có phần hơi cầu kỳ.
Innova 2020 có táp lô thiết kế bất đối xứng và có phần hơi cầu kỳ.

Xe cũng được trang bị điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và màn hình hiển thị đa thông tin.

Đồng hồ lái trên phiên bản Innova E 2.0MT vẫn là đồng hồ analog với màn hình đa thông tin đơn sắc. Còn ở các phiên bản Innova G, Venturer và V thì đồng hồ lái Optitron với giao diện hiện đại, đi kèm màn hình đa thông tin TFT 4.2 inch hỗ trợ các thông số vận hành rất đa dạng.

*Hệ thống ghế và khoang hành lý

Về hệ thống ghế ngồi của Innova 2020 thì có ghế lái chỉnh tay 6 hướng. Ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng tiêu chuẩn. Phiên bản Innova E 2.0MT vẫn trang bị ghế nỉ. Còn các phiên bản G và Venturer chỉ là ghế ngồi bọc nỉ cao cấp. Riêng phiên bản Innova V 2.0AT trang bị ghế ngồi bọc da với ghế lái chỉnh điện 8 hướng cao cấp.

Hàng ghế thứ hai của Toyota Innova 2020 có khả năng điều chỉnh 4 hướng và có thể gập gọn theo tỉ lệ 60:40 để mở rộng tối đa khoang hành lý. Hàng ghế thứ 3 có thể điều chỉnh độ ngả lưng và có thiết kế 3 chỗ ngồi. Tuy nhiên hàng ghế thứ 3 này chỉ có thể gập sang 2 bên theo tỉ lệ 50:50 mà thôi.

Không gian khoang hành lý của Innova 2020 chỉ 264 L. Do đó, nếu sử dụng xe cho các chuyến du lịch dài ngày của gia đình sẽ khá bất tiện. Toyota Innova 2020 cũng không được trang bị thêm baga mui hay giá nóc để có thể chất hành lý trên nóc xe như các dòng xe SUV 7 chỗ khác.

3/ Tiện ích giải trí

Về tiện ích giải trí thì phiên bản 2020 vẫn không có gì thay đổi so với đàn anh tiềm nhiệm. Innova E tiêu chuẩn trang bị đầu CD 1 đĩa với các tính năng AM/FM, MP3/WMA, AUX, USB và đàm thoại rảnh tay. Còn 3 phiên bản còn lại có đầu đĩa DVD 1 đĩa tích hợp màn hình cảm ứng 7-inch. Đặc biệt là được bổ sung thêm tính năng nghe nhạc qua Bluetooth. Hệ thống âm thanh 6 loa có trên tất cả các phiên bản của Innova 2020. Xe không có kết nối điện thoại thông minh qua ứng dụng Apple CarPlay hay Android Auto.

Đời xe 2020 của Toyota Innova còn được trang bị hệ thống điều hòa 2 giàn lạnh với cửa gió cho tất cả các hàng ghế, được tích hợp ngay trên trần xe.

4/ Động cơ

Về động cơ thì Toyota Innova 2020 vẫn sử dụng động cơ xăng 1TR-FE như bản tiền nhiệm. Động cơ khá bền bỉ, khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt. Động cơ có dung tích 2.0L, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC. Tích hợp hệ thống phun xăng điện tử và van biến thiên kép Dual VVT-i. Công suất tối đa 137 mã lực tại 5600 vòng/phút. Mô-men xoắn cực đại 183Nm tại 4000 vòng/phút.

Đi kèm với động cơ này là hộp số sàn 5 cấp trên phiên bản Innova E 2.0MT tiêu chuẩn. Các phiên bản còn lại được trang bị hộp số tự động 6 cấp. Hệ thống dẫn động cầu sau RWD.

Toyota Innova 2020 vẫn sử dụng động cơ xăng 1TR-FE như bản tiền nhiệm.
Toyota Innova 2020 vẫn sử dụng động cơ xăng 1TR-FE như bản tiền nhiệm.

4/ Giá Innova 2020

Ngay từ khi ra mắt thì Toyota Việt Nam đã công bố giá lăn bánh Innova 2020 cụ thể như sau:

  • Toyota Innova E 2.0MT: 771 triệu đồng. Giá lăn bánh tại Hà Nội: 886 triệu đồng. Giá lăn bánh tại TP HCM: 870 triệu đồng.
  • Toyota Innova G 2.0AT: 847 triệu đồng. Giá lăn bánh tại Hà Nội: 971 triệu đồng. Giá lăn bánh tại TP HCM: 954 triệu đồng.
  • Toyota Innova Venturer: 879 triệu đồng. Giá lăn bánh tại Hà Nội: 1.007 triệu đồng. Giá lăn bánh tại TP HCM: 989 triệu đồng.
  • Toyota Innova V 2.0AT: 971 triệu đồng. Giá lăn bánh tại Hà Nội: 1.110 triệu đồng. Giá lăn bánh tại TP HCM: 1.090 triệu đồng.
Toyota Innova Venturer có giá bán từ 879 triệu đồng
Toyota Innova Venturer có giá bán từ 879 triệu đồng

5/ Thông số kỹ thuật xe Innova 2020 2.0V

  • Kích thước tổng thể bên ngoài dài x rộng x cao (mm): 4.735×1.830×1.795
  • Chiều dài cơ sở (mm): 2.750
  • Vết bánh xe trước/sau (mm): 1.530/1.530
  • Khoảng sáng gầm xe (mm): 178
  • Bán kính vòng quay tối thiểu (m): 5.4
  • Trọng lượng không tải (kg): 1.755
  • Trọng lượng toàn tải (kg): 2.340
  • Đèn chiếu gần LED, dạng thấu kính: Halogen, phản xạ đa chiều
  • Đèn chiếu xa: Halogen, phản xạ đa chiều
  • Đèn chiếu sáng ban ngày: Có
  • Hệ thống điều khiển đèn tự động: Tự động
  • Hệ thống nhắc nhở đèn sáng: Có
  • Gạt mưa: Gián đoạn, điều chỉnh thời gian    
  • Chức năng sấy kính sau: Có
  • Ăng ten: Dạng vây cá
  • Tay nắm cửa ngoài: Mạ crôm
  • Cánh hướng gió sau: Có
  • Loại tay lái: 3 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
  • Màn hình hiển thị đa thông tin: Màn hình TFT 4.2-inch
  • Nút bấm điều khiển tích hợp: Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin
  • Trợ lực lái: Thủy lực
  • Chất liệu ghế: Da
  • Ghế lái: Chỉnh điện 8 hướng
Xe được trang bị ghế lái chỉnh điện 8 hướng.
Xe được trang bị ghế lái chỉnh điện 8 hướng.
  • Hệ thống điều hòa: 2 dàn lạnh, tự động
  • Cửa sổ điều chỉnh điện: Có, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa
  • Hệ thống chống bó cứng phanh: Có
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp: Có
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử: Có
  • Hệ thống cân bằng điện tử: Có
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc: Có
  • Đèn báo phanh khẩn cấp: Có
  • Cảm biến trước: 2
  • Cảm biến sau: 4
  • Camera lùi: Có
  • Loại động cơ: Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
  • Dung tích xy lanh (cc): 1998
  • Công suất tối đa kW @ vòng/phút: 102/5600
  • Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút: 183/4000
  • Dung tích bình nhiên liệu: 55L
  • Hộp số : Tự động 6 cấp
  • Vành & lốp xe: 215/55R17
  • Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km): Trong đô thị  12.63. Ngoài đô thị: 8.08

Tóm lại

Bên trên là chia sẻ của chúng tôi về dòng xe Innova 2020: giá lăn bánh, ngoại – nội thất và thông số kỹ thuật của xe. Nếu bạn đang muốn tìm mua xe ô tô cũ Innova 2020 nhanh chóng, nhiều sự lựa chọn thì đừng chần chờ gì nữa hãy truy cập Muaban.net ngay hôm nay nhé.

Bên cạnh những dòng xe Innova cũ, tại Muaban.net còn có rất nhiều xe ô tô cũ của các thương hiệu khác như: Ford, Misubishi, Mazda, Honda, Mercedes, Land Rover, … Truy cập ngay hôm nay để tìm mua xe nhanh và uy tín!

Trần Thanh – Content Writer

>>> Xem thêm ngay nếu bạn quan tâm đến xe bán tải: 5 Ưu điểm nổi bật của xe Ford Ranger 2022

BÀI VIẾT MỚI NHẤT
- Advertisment -
CTKM

ĐỪNG BỎ LỠ