Giá Xe Air Blade 125/160 2025 Mới Nhất năm 2025

0
9613
Giá xe Air Blade 2025 tháng 6
Giá xe Air Blade 2025 mới nhất tháng 6
Thời gian đọc: 8 phút

Nối tiếp thế hệ cũ 2022 rất thành công trước đó, Honda đã chính thức cho ra mắt dòng Air Blade 2025. Đây là phiên bản có những sự thay đổi mới về thiết kế và bổ sung thêm những màu sắc hiện đại, hứa hẹn mang đến những trải nghiệm mới mẻ cho người dùng. Vậy giá xe Air Blade 2025 bao nhiêu? Phiên bản lần này sở hữu những ưu điểm gì nổi bật? Hãy cùng Mua Bán khám phá rõ hơn qua nội dung sau đây.

Honda Air Blade 2025 giá bán bao nhiêu? Có điểm gì cải tiến? 

1. Giá xe Air Blade 125/160 2025

Khảo sát tại các đại lý Honda cho thấy giá xe Air Blade 125/160 mới nhất tháng 08/2026 có xu hướng tăng trên toàn quốc. Theo đề xuất từ hãng, giá xe Honda Air Blade 2025 dao động từ 42.012.000 đến 57.890.000 VNĐ, tùy phiên bản. Tuy nhiên, thực tế tại các đại lý, mức giá bán ra thường cao hơn từ 1.000.000 đến 2.500.000 VNĐ.

Phiên bản Giá đề xuất Giá đại lý Giá lăn bánh
Air Blade 160 ABS bản Đặc Biệt 57.890.000 61.200.000 68.326.000
Air Blade 160 ABS bản Tiêu Chuẩn 56.690.000 56.200.000 63.076.000
Air Blade 125 CBS bản Đặc Biệt 43.190.000 42.000.000 48.166.000
Air Blade 125 CBS bản Tiêu Chuẩn 42.012.000 41.000.000 47.116.000

Nguồn: Honda Việt Nam

Xem thêm: Giá xe Air Blade 125/160 mới nhất 2024: Giá lăn bánh và đại lý

Bên cạnh xe mới, nếu có nhu cầu mua xe AB cũ, hãy tham khảo tin rao bán tại đây:

ab 2022-hỗ trợ góp tư và ngân hàng
6
  • Hôm nay
  • Quận Sơn Trà, Đà Nẵng
Air Blade 2017 Đen nhám BSTP 9 Chủ Hỗ Trợ Trả Góp
8
  • 13 phút trước
  • Quận Tân Phú, TP.HCM
Honda Airblade Robot Fi xe đẹp biển số 72 Vũng tàu
7
  • 59 phút trước
  • TP. Thủ Đức - Quận Thủ Đức, TP.HCM
Honda Airblade 125 2023 Bạc Đen chính chủ
6
  • 1 giờ trước
  • Quận Gò Vấp, TP.HCM
Airblade 150 abs 2020 BSTP
10
  • 1 giờ trước
  • TP. Thủ Đức - Quận Thủ Đức, TP.HCM
Honda Air Blade 125 2021 đen ho tro tra gop
7
  • 1 giờ trước
  • Quận Bình Tân, TP.HCM
Honda AB 125 2020 Xanh đen ho tro tra gop
7
  • 1 giờ trước
  • Quận Bình Tân, TP.HCM
Honda Air Blade 110cc FI 2009 Đỏ 80.000 km
3
  • 1 giờ trước
  • Quận 7, TP.HCM
Honda AB 125 2022 Đen nhám bstp 9 chủ
11
  • 1 giờ trước
  • Quận Gò Vấp, TP.HCM
BÁN HONDA AB FI 2009 XE ZIN BÍT BS 63 CHÍNH CHỦ
19
  • 1 giờ trước
  • TP. Thủ Đức - Quận Thủ Đức, TP.HCM
Honda Air Blade 125 2013 Đỏ đen
6
  • 2 giờ trước
  • Quận Tân Phú, TP.HCM
Honda Air Blade 125 2018 Đen trắng thể thao
13
  • 2 giờ trước
  • Quận Tân Phú, TP.HCM
Honda Air Blade 125 Đặc biệt 2018 Đen đỏ Smartkey
14
  • 2 giờ trước
  • Quận Tân Phú, TP.HCM
Honda Air Blade fi nguyên gin
4
  • 2 giờ trước
  • Quận 7, TP.HCM
Honda Air Blade Vàng đồng
3
  • 2 giờ trước
  • Huyện Bình Chánh, TP.HCM
Ab 2025 máy móc rin ngon chạy nhẹ tơn giá 46 triệu
5
  • 3 giờ trước
  • Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Ab 2025 biển 43 máy móc rin ngon chạy nhẹ tơn giá
5
  • 3 giờ trước
  • Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng
Honda Air Blade 2019 Xanh
3
  • 3 giờ trước
  • Thị xã Tân Uyên, Bình Dương
Honda Air Blade 150cc Đen . Phanh abs . Biển 43
9
  • 3 giờ trước
  • Quận Hải Châu, Đà Nẵng
Honda Air Blade biển víp 8866
5
  • 3 giờ trước
  • Quận Hồng Bàng, Hải Phòng

2. Đánh giá chi tiết dòng xe Air Blade 2025

Bên cạnh giá xe Air blade phiên bản 2025, người dùng hãy tìm hiểu tổng quan về sản phẩm qua những đánh giá chi tiết sau đây. Nhìn chung so với phiên bản trước đó, Air Blade 2025 có một vài điểm khác biệt về ngoại hình và tiện ích an toàn.

2.1 Thiết kế hiện đại, mạnh mẽ

Sản phẩm Air Blade 2025 được lấy cảm hứng từ hình ảnh tia sét với góc cạnh và đường nét gọn gàng nhưng không kém phần sắc sảo. Bộ tem có thông số 125cc và 160cc cũng được thiết kế mới hơn giúp tạo hiệu ứng thị giác bắt mắt kết hợp khả năng phối màu đa dạng mang đến diện mạo đáng chú ý.

Thiết kế
Thiết kế Air Blade 2025 mới

Sản phẩm cũng tích hợp cụm đèn LED cỡ lớn với thiết kế mô phỏng từ những mẫu xe phân khối lớn mang lại cảm giác năng động thể thao.

cụm đèn LED ở xe
Cụm đèn LED ở xe được tân trang

Mặt đồng hồ kỹ thuật số LCD với thiết kế gọn gàng hiện đại cũng giúp tăng thêm khả năng hiển thị và quan sát ban đêm. Bên cạnh thông tin về hành trình, đồng hồ cũng hiển thị mức tiêu thụ nhiên liệu giúp người dùng dễ dàng theo dõi trong quá trình di chuyển.

Mặt đồng hồ kỹ thuật số LCD
Mặt đồng hồ kỹ thuật số tích hợp màn hình LCD

2.2 Động cơ – Công nghệ

Tất cả các sản phẩm trong phiên bản 2025 lần này đều sử dụng eSP+, thế hệ động cơ mới nhất này giúp duy trì công suất mạnh mẽ, đảm bảo mang lại trải nghiệm lái xe tuyệt vời nhất.

Động cơ - Công nghệ
Động cơ mạnh mẽ từ eSP+

2.3 Tiện ích – An toàn

Phiên bản Air Blade 2025 được nâng cấp hộc đựng đồ với dung tích hơn 23 lít có thể chứa đến 2 mũ bảo hiểm và nhiều vật dụng cá nhân khác. Đèn soi hộc cũng giúp người dùng dễ dàng tìm kiếm trong điều kiện thiếu sáng. Vách ngăn thông minh chia cốp xe thành 2 khoang riêng biệt tăng thêm sự tiện lợi trong quá trình lưu trữ đồ đạc.

Tiện ích - An toàn
Hộc đựng được nâng cấp hơn so với trước

Ngoài ra, Air Blade 2025 cũng được trang bị thêm cổng sạc USB loại A kèm theo nắp chống nước, giúp bạn nạp đầy năng lượng cho thiết bị trong quá trình di chuyển vô cùng tiện lợi và nhanh chóng.

cổng sạc USB loại A
Cổng sạc USB loại A tiện lợi

Việc mở khóa từ xe và định vị xe giờ đây không còn là vấn đề khi sản phẩm được trang bị thêm smartkey trên thiết bị FOB giúp đảm bảo sự an toàn cho xe.

smartkey trên thiết bị FOB
Trang bị smartkey trên thiết bị FOB hiện đại hơn

Bên cạnh đó, đèn chiếu trước xe luôn trong tình trạng bật sáng đảm bảo người dùng có tầm nhìn tốt nhất, hạn chế tai nạn trong trường hợp quên bật đèn khi di chuyển về đêm.

đèn chiếu trước
Đèn chiếu trước thiết lập chế độ auto giúp đảm an toàn

Xem thêm: Giá xe Honda Vision mới nhất 2025

3. Màu sắc của dòng xe Air Blade phiên bản 2025

Hiện tại cả hai phiên bản Air Blade 125cc và Air Blade 160cc đều sở hữu 4 phiên bản màu sắc:

Phiên bản Màu sắc
Air Blade 125 phiên bản Cao Cấp Bạc đỏ đen, bạc xanh đen
Air Blade 125 phiên bản Đặc Biệt Xanh đen vàng
Air Blade 125 phiên bản Thể Thao
Xám đỏ đen
Air Blade 125 phiên bản Tiêu Chuẩn
Đen bạc, đỏ đen bạc
Air Blade 160 phiên bản Cao Cấp
Bạc xanh đen
Air Blade 160 phiên bản Đặc Biệt
Xanh đen vàng
Air Blade 160 phiên bản Thể Thao
Xám đỏ đen
Air Blade 160 phiên bản Tiêu Chuẩn
Đen bạc
Air Blade phiên bản Cao Cấp
Xe Air Blade 2025 125cc phiên bản Cao Cấp
Air Blade phiên bản Đặc Biệt
Xe Air Blade 2025 125cc phiên bản Đặc Biệt
Air Blade phiên bản Thể Thao
Xe Air Blade 2025 125cc phiên bản Thể Thao
Air Blade phiên bản Tiêu Chuẩn
Xe Air Blade 2025 125cc phiên bản Tiêu Chuẩn
Air Blade 160 phiên bản Cao Cấp
Xe Air Blade 2025 160cc phiên bản Cao Cấp
Air Blade 160 phiên bản Đặc Biệt
Xe Air Blade 2025 160cc phiên bản Đặc Biệt
Air Blade 160 phiên bản Thể Thao
Xe Air Blade 2025 160cc phiên bản Thể Thao
Air Blade 160 phiên bản Tiêu Chuẩn
Xe Air Blade 2025 160cc phiên bản Tiêu Chuẩn

4. So sánh Air Blade 2025 và Air Blade 2022

Nhờ sự thành công của dòng sản phẩm năm 2022, Honda Air Blade cho ra mắt phiên bản 2025 với nhiều cải tiến vượt trội. Nếu Air Blade 2022 hướng đến người tiêu dùng trẻ với thiết kế góc cạnh hầm hố thì phiên bản 2025 mang đến diện mạo gọn gàng hơn nhờ việc lấy cảm hứng từ tia chớp.

Thiết kế 2025 có phần thay đổi
Thiết kế 2025 có phần thay đổi so với bản 2022

Năm 2022, chỉ riêng phiên bản Air Blade giới hạn mới có được bộ tem sắc cam ấn tượng thì mọi phiên bản Air Blade 2025 đều sở hữu bộ tem thông số 125cc, 160cc hiệu ứng đẹp mắt giúp nâng tầm giá trị sản phẩm.

Cốp xe phiên bản 2025 cũng được mở rộng với dung tích 23 lít, lớn hơn phiên bản 2022 chỉ 22,7 lít giúp tiện lợi hơn trong việc lưu trữ đồ vật.

Hệ thống tiện ích cũng được nâng cấp
Hệ thống tiện ích cũng được nâng cấp ở phiên bản 2025

Ngoài ra, khi so sánh giữa thông số kỹ thuật giữa hai phiên bản Air Blade 2022 và 2025 cũng cho thấy không có sự khác biệt nào giữa động cơ kỹ thuật. Cụ thể:

Thông số kỹ thuật Air Blade 2025 Air Blade 2022
Khối lượng AB 125: 113kg
AB 160: 114kg
AB 125: 113kg
AB 160: 114kg
Dài x Rộng x Cao AB 125: 1.887 x 687 x 1.092 (mm)
AB 160: 1.890 x 686 x 1.116 (mm)
AB 125: 1.887 x 687 x 1.092 (mm)
AB 160: 1.890 x 686 x 1.116 (mm)
Khoảng cách trục bánh xe 1.286mm 1.286mm
Độ cao yên 775mm 775mm
Khoảng sáng gầm xe AB 125: 141mm AB160: 142mm AB 125: 141mm AB 160: 142mm
Dung tích bình xăng 4,4 lít 4,4 lít
Kích cỡ lớp trước/ sau AB125: Lốp trước 80/90 – Lốp sau 90/90
AB 160: Lốp trước 90/80 – Lốp sau 100/80
AB125: Lốp trước 80/90 – Lốp sau 90/90
AB 160: Lốp trước 90/80 – Lốp sau 100/80
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Động cơ eSP+ eSP+
Công suất AB 125: 8,75kW/8500 vòng/phút
AB 160: 11,2kW/8000 vòng/phút
AB 125: 8,75kW/8500 vòng/phút
AB 160: 11,2kW/8000 vòng/phút
Moment cực đại AB 125: 11,3 N.m/6500 vòng/phút
AB 160: 14,6 N.m/6500 vòng/phút
AB 125: 11,3 N.m/6500 vòng/phút
AB 160: 14,6 N.m/6500 vòng/phút
Dung tích AB 125: 124,8cm3
AB 160: 156,9cm3
AB 125: 124,8cm3
AB 160: 156,9cm3
Đường kính x Hành trình pít tông AB 125: 53,50mm x 55,50mm
AB 160: 60,00mm x 55,50mm
AB 125: 53,50mm x 55,50mm
AB 160: 60,00mm x 55,50mm
Tỷ số nén AB 125: 11,5:1
AB 160: 12:1
AB 125: 11,5:1
AB 160: 12:1
Mức tiêu thụ nhiên liệu AB 125: 2,14l/100km
AB 160: 2,19l/100km
AB 125: 2,14l/100km
AB 160: 2,19l/100km
So sánh phiên bản Air Blade 2022 vs phiên bản Air Blade 2025
So sánh Air Blade 2022 vs Air Blade 2025

Hẳn là qua bài viết trên, bạn đọc đã có cho mình những thông tin cụ thể về giá xe Air Blade 2025. Truy cập ngay Muaban.net để tìm hiểu rõ hơn về thị trường mua bán xe cũ tại Việt Nam và sở hữu cho mình những mẫu xe ưng ý nhất.

Có thể bạn quan tâm: