THÔNG SỐ KỸ THUẬT Khối lượng phân tử: Khoảng 2.000 Hàm lượng chất rắn: Tối thiểu 40% Hình thức: Chất lỏng trong suốt không màu đến vàng nhạt pH (dung dịch 1%): 3.0 – 5.0 Tỷ trọng riêng (20℃): 1.13+/-0.05 Độ nhớt (25℃): Khoảng 50 cps (#1, @60) ỨNG
Hóa chất Isothiazolinones (CMIT/MIT) 14% Chất diệt khuẩn không oxy hóa, chất bảo quản CMIT/MIT THÔNG SỐ KỸ THUẬT Hình thức: Chất lỏng màu vàng nhạt trong suốt Hàm lượng hoạt chất điển hình: Tối thiểu 14% Tỷ lệ CMI/MIT (w/w): 2,5 – 4,0 pH: 2,0 – 4,0
hóa chất PBTCA 2-Phosphono-Butane-1, 2, 4, -Tricarboxylic Acid 50% THÔNG SỐ KỸ THUẬT Công thức phân tử: C7H11O9P Khối lượng phân tử: 270 Hàm lượng hoạt chất điển hình: 49,0 – 51,0% Hình thức: Dung dịch trong suốt không màu đến vàng nhạt pH (dung