Thứ Ba, Tháng Mười Hai 7, 2021
khuyen mai muabannet
HomeXe máyXe sốTop 6 mẫu xe máy Honda đáng mua nhất trong năm 2019

Top 6 mẫu xe máy Honda đáng mua nhất trong năm 2019

Xe máy Honda luôn được khách hàng Việt ưa chuộng bởi thiết kế chắc chắn, sang chảnh, động cơ bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu.

Xe máy Honda luôn được khách hàng Việt ưa chuộng bởi thiết kế chắc chắn, sang chảnh, động cơ bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu.

Trong “đại gia đình Honda” thì những cái tên đình đám như: Honda Vison, Honda Lead, Honda Air Blade, Honda SH Mode, Honda Future… vẫn hứa hẹn nằm trong những chiếc xe máy Honda bán chạy nhất trong năm 2019 này.

>>> Xem thêm: 10 bước cần thiết trong quy trình bảo dưỡng xe máy đón Tết

1. Honda Vision 2019

Honda Vision 2019 được chính thức bán tới tay người tiêu dùng Việt. Điểm nhấn của xe là được trang bị khóa thông minh smartkey. Xe gồm 3 phiên bản là: bản tiêu chuẩn, bản cao cấp và bản đặc biệt.

Trong đó, chỉ có bản tiêu chuẩn là không có smartkey. Về màu sắc, Honda Việt Nam cũng bổ sung thêm 2 màu mới, nâng tổng số màu Vision 2019 là 10 màu.

Honda Việt Nam cũng bổ sung thêm 2 màu mới, nâng tổng số màu Vision 2019 là 10 màu.
Honda Việt Nam cũng bổ sung thêm 2 màu mới, nâng tổng số màu Vision 2019 là 10 màu.

# Giá bán xe máy Honda Vision 2019 mới nhất

  • Honda Vision 2019 bản đặc biệt có giá đề xuất là 32 triệu đồng.
  • Honda Vision 2019 phiên bản cao cấp có giá đề xuất 30,8 triệu đồng.
  • Honda Vision 2019 phiên bản thường có giá đề xuất rẻ hơn hai phiên bản còn lại, chỉ 30 triệu đồng.

Honda Vision 2019 Smartkey vẫn được trang bị khối động cơ eSP, xy lanh đơn với dung tích 108,2 cc, SOHC, 4 thì, làm mát bằng không khí. Phun xăng điện tử PGM-Fi. Sản sinh công xuất tối đa 6,59 kW tại 7.500 vòng/phút.

Mô-men cực đại 9,23 Nm tại 5.500 vòng/phút. Vision 2019 được trang bị bình xăng có dung tích 5,2 lít và có trọng lượng là 97 kg.

Xe máy Honda Vision 2019 phiên bản thường có giá đề xuất rẻ hơn hai phiên bản còn lại, chỉ 30 triệu đồng.
Xe máy Honda Vision 2019 phiên bản thường có giá đề xuất rẻ hơn hai phiên bản còn lại, chỉ 30 triệu đồng.

# Thông số kỹ thuật Vision 2019

  • Dài x rộng x cao: 1.863mm x 686mm x 1.088mm
  • Độ cao yên: 750mm
  • Cỡ lốp trước/sau: Trước 80/90-14 M/C 40P; Sau: 90/90-14 M/C 46P
  • Loại động cơ: eSP, xi-lanh đơn, 4 kỳ, SOHCc, phun xăng điện tử, làm mát bằng gió
  • Dung tích xy-lanh: 108,2cm3
  • Công suất tối đa: 6,59 kW tại 7.500 vòng/phút
  • Dung tích nhớt máy: 0,7 lít (thay dầu); 0,8 lít (rã máy)
  • Hộp số: Vô cấp Tự động
  • Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử FI
  • Phanh trước/sau: Phanh đĩa;Tang trống

2. Honda Air Blade 2019

Xe Honda Air Blade vẫn là một trong những mẫu xe ga được người dùng ưa chuộng nhất hiện nay. Dòng xe tay ga này doanh số tích lũy lớn nhất của Honda Việt Nam với hơn 2 triệu xe bán ra kể từ khi xuất hiện trên thị trường năm 2009.

Xe Honda Air Blade vẫn là một trong những mẫu xe ga được người dùng ưa chuộng nhất hiện nay.
Xe Honda Air Blade vẫn là một trong những mẫu xe ga được người dùng ưa chuộng nhất hiện nay.

# Giá xe Honda Air Blade 2019

  • Giá xe Air Blade 2019 phiên bản đen mờ có smartkey: 41.790.000 đồng.
  • Giá xe Air Blade 2019 phiên bản sơn từ tính có smartkey: 41.590.000 đồng.
  • Giá xe Air Blade 2019 phiên bản cao cấp có smartkey: 40.590.000 đồng.
  • Giá xe Air Blade 2019 phiên bản tiêu chuẩn không có smartkey: 37.990.000 đồng.

>>> Có thể bạn quan tâm: Bật mí 6 lí do khiến Yamaha Acruzo là chiếc xe được phái đẹp yêu thích nhất năm 2018

Air Blade Smartkey 2019 sử dụng động cơ 4 kỳ 1 xi-lanh. Làm mát bằng dung dịch, phun xăng điện tử và công nghệ eSP 125cc.

Động cơ Honda Air Blade 2019 cho công suất 8,4kW. Tốc độ tua máy 8.500 vòng/phút. Mô-men xoắn cực đại 11,26 N.m tại tốc độ tua máy 5.000 vòng/phút.

Xe Honda Air Blade phiên bản 2019 còn được trang bị lốp không săm trang bị mâm 14 inch. Kích thước lốp trước 80/90-14 và lốp sau 90/90-14. Hệ thống phanh kết hợp (Combi Brake) với thắng đĩa trước và phanh tang trống phía sau.

Xe Honda Air Blade phiên bản 2019 còn được trang bị lốp không săm trang bị mâm 14 inch.
Xe Honda Air Blade phiên bản 2019 còn được trang bị lốp không săm trang bị mâm 14 inch.

# Thông số kỹ thuật xe máy Honda Air Blade

  • Dài x rộng x cao: 1.881 x 687 x 1.111 mm
  • Độ cao yên: 777 mm
  • Cỡ lốp trước/sau: Trước 80/90-14 M/C 40P; Sau: 90/90-14 M/C 46P
  • Loại động cơ: eSP, xi-lanh đơn, 4 kỳ, SOHCc, phun xăng điện tử, làm mát bằng dung dịch
  • Dung tích xy-lanh: 124,9 cm3
  • Công suất tối đa: 8,4kW/8.500 vòng/phút
  • Dung tích nhớt máy: 0,8 lít khi thay dầu – 0,9 lít khi rã máy
  • Hộp số: Vô cấp tự động
  • Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử FI
  • Phanh trước/sau: Phanh đĩa;Tang trống

3. Honda Lead 2019

Là “đàn chị” đình đám của đại gia đình Honda không có gì ngạc nhiên khi Lead luôn nằm trong top những xe được yêu thích của phái đẹp.

Với những ưu điểm nổi bật là tiết kiệm xăng, vận hành êm, động cơ khỏe, bền bỉ, cốp xe cực lớn (37 lít) lớn nhất trong các dòng xe ga,…Honda Lead được người dùng đánh giá là một mẫu xe ga đáng mua nhất.

Honda Lead đã ra mắt thiết kế mới và được trang bị thêm khóa thông minh smartkey.
Honda Lead đã ra mắt thiết kế mới và được trang bị thêm khóa thông minh smartkey.

Cũng giống những mẫu xe tay ga khác, vừa qua Honda Lead đã ra mắt thiết kế mới và được trang bị thêm khóa thông minh smartkey cho phiên bản cao cấp. Việc có thêm smartkey giúp cho Honda Lead ngày càng hot và chiếm được đông đảo tình cảm của người dùng Việt.

Cho tới thời điểm này, Honda Lead vẫn được trang bị động cơ xăng dung tích 125 cc, PGM-FI, 4 kỳ, 1 xy-lanh làm mát bằng dung dịch cho công suất 10,6 mã lực tại 8.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại đạt 11,4 Nm tại 5.500 vòng/phút.

# Giá xe Honda Lead 2019

Giá xe Lead 2019 phiên bản cao cấp (Smartkey)

  • Lead 2019 smartkey màu trắng nâu: 39.290.000 đồng
  • Lead 2019 smartkey màu trắng ngà: 39.290.000 đồng
  • Lead 2019 smartkey màu vàng: 39.290.000 đồng
  • Lead 2019 smartkey màu xanh lục: 39.290.000 đồng
  • Lead 2019 smartkey màu xanh Lam: 39.290.000 đồng

Giá xe Lead 2019 phiên bản tiêu chuẩn

  • Lead 125 màu trắng đen: 37.490.000 đồng
  • Lead 125 màu đỏ: 37.490.000 đồng
Honda Lead 2019 có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là: 1.842 x 680 x 1.130 (mm)
Honda Lead 2019 có kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là: 1.842 x 680 x 1.130 (mm).

# Thông số kỹ thuật Honda Lead 2019

  • Kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là: 1.842 x 680 x 1.130 (mm)
  • Chiều dài cơ sở: 1.273 mm
  • Chiều cao yên: 760 mm
  • Khoảng sáng gầm: 138 mm
  • Tự trọng: 112 kg
  • Lốp trước: 90/90-12 44J
  • Lốp sau: 100/90-10 56J
  • Động cơ kiểu:  Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng dung dịch
  • Dung tích: 124,8 cm3
  • Hành trình piston:  57,9 mm
  • Tỉ số nén: 11:1
  • Công suất cực đại: 10.6 mã lực/7500 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại: 11,4 N.m/5000 vòng/phút
  • Hệ thống phun xăng: Hệ thống phun xăng điện tử (PGM-FI)
  • Dung tích bình nhiên liệu: 6 lít
  • Tiêu hao nhiên liệu: Trung bình 1 lít/50 km

4. Honda SH Mode 2019

Thêm một mẫu xe máy Honda đáng mua trong năm 2019 nữa đó chính là SH Mode. Đây là xe ga cao cấp của Honda Việt Nam.

Dòng xe này nổi bật với thiết kế sang trọng đi kèm một số chi tiết tiện lợi như: Cốp xe dung tích lớn, sàn để chân rộng, tư thết ngồi thoải mái và hiện đang được ưa chuộng.

SH Mode - dòng xe tay ga hạng sang cho phái đẹp.
Xe SH Mode – dòng xe tay ga hạng sang cho phái đẹp.

Thời gian gần đây, những phiên bản mới nhất của dòng xe tay ga hạng sang SH Mode còn được trang bị hàng loạt tính năng nổi bật như dừng cầm chừng, khởi động điện kết hợp bộ đề êm ái, động cơ eSP 125 cc.

SH Mode 2019 các phiên bản vẫn sử dụng khối động cơ phun xăng điện tử, dung tích 125 phân khối, công suất cực đại 11,21 mã lực tại 8.500 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 11,7 Nm tại 5.000 vòng/phút.

# Giá xe SH Mode 2019

  • Giá xe SH Mode ABS 2019 phiên bản cá tính: 56.990.000 đồng
  • Giá xe SH Mode ABS 2019 phiên bản thời trang: 55.690.000 đồng
  • Giá xe SH Mode 2019 phiên bản thời trang không có ABS: 51.690.000 đồng
Giá xe máy SH Mode 2019 phiên bản thời trang không có ABS: 51.690.000 đồng
Giá xe máy SH Mode 2019 phiên bản thời trang không có ABS: 51.690.000 đồng.

# Thông số kỹ thuật SH Mode 2019

  • Dài x Rộng x Cao: 1.930mm x 669mm x 1.105mm
  • Độ cao yên: 765mm
  • Cỡ lốp trước/sau : Trước: 80/90-16 M/C 43P ; Sau: 100/90-14 M/C 57P
  • Loại động cơ: PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
  • Dung tích xy-lanh: 124,9cm3
  • Công suất tối đa: 8,18 kW tại 8500 vòng/phút
  • Dung tích nhớt máy: 0,8 lít (thay dầu) 0,9 lít (rã máy)
  • Hộp số : Vô cấp Tự động
  • Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử FI
  • Phanh trước/sau: Phanh đĩa ABS; Tang trống

5. Honda Future 2019

Mẫu xe máy Honda cuối cùng mà chúng tôi dự đoán vẫn rất hot trong năm 2019 này đó chính là Honda Future. Đây là cái tên được nhiều người lựa chọn khi cần tìm một chiếc xe số chất lượng, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu và mức giá hợp lý.

Honda Future ra mắt khách hàng Việt Nam từ năm 1999 và đã dành được nhiều tình cảm yêu mến của người dùng.

Honda Future phiên bản mới nhất đang sử dụng khối động cơ 125 cc, 4 kỳ, xy-lanh đơn.
Honda Future phiên bản mới nhất đang sử dụng khối động cơ 125 cc, 4 kỳ, xy-lanh đơn.

Honda Future phiên bản mới nhất đang sử dụng khối động cơ 125 cc, 4 kỳ, xy-lanh đơn, làm mát bằng không khí; phun xăng điện tử, cho công suất cực đại 9,6 mã lực tại 7.500 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 10,6 Nm tại 5.500 vòng/phút.

# Giá xe Honda Future 2019

  • Giá Future Fi 2019 phiên bản vành đúc: 31.190.000 đồng
  • Giá Future Fi 2019 phiên bản vành nan hoa: 30.190.000 đồng
Giá Future Fi 2019 phiên bản vành đúc: 31.190.000 đồng
Giá xe máy Honda Future Fi 2019 phiên bản vành đúc: 31.190.000 đồng.

# Thông số kỹ thuật Honda Future 2019

  • Dài x Rộng x Cao: 1.931mm x 711mm x 1.083mm
  • Độ cao yên: 758 mm
  • Cỡ lốp trước/sau: Trước: 70/90 – 17 M/C 38P Sau: 80/90 – 17 M/C 50P
  • Loại động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng không khí
  • Dung tích xy-lanh : 124,9 cm3
  • Công suất tối đa: 7,11 kW/7.500 vòng/phút
  • Dung tích nhớt máy: 0,9 lít khi rã máy/ 0,7 lít khi thay nhớt
  • Hộp số: Cơ khí, 4 số tròn
  • Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử Fi
  • Phanh trước/sau: Phanh đĩa; Phanh cơ

6. Xe Honda Blade 110

Xe Honda Blade 110 2019 được thiết kế dựa trên ý tưởng “Thanh thoát và Sắc nét” với kiểu dáng xe thon gọn, liền khối cùng những đường nét tinh tế phá cách càng làm nổi bật phong cách mạnh mẽ đậm chất thể thao cho người lái.

Xe Honda Blade 110 2019 được thiết kế với kiểu dáng xe thon gọn, liền khối
Xe Honda Blade 110 2019 được thiết kế với kiểu dáng xe thon gọn, liền khối.

# Giá xe Honda Blade 110

  • Blade 110 2019 phiên bản thể thao (vành đúc, phanh đĩa) giá: 21.300.000 đồng.
  • Blade 110 2019 phiên bản tiêu chuẩn (vành nan hoa, phanh đĩa) giá: 19.800.000 đồng.
  • Blade 110 2019 phiên bản tiêu chuẩn (phanh cơ, vành nan hoa) giá: 18.800.000 đồng.

# Thông số kỹ thuật Honda Blade 110

  • Khối lượng bản thân: Phiên bản tiêu chuẩn: 98kg. Phiên bản thể thao: 99kg
  • Dài x Rộng x Cao: 1.920 x 702 x 1.075 mm
  • Khoảng cách trục bánh xe: 1.217 mm
  • Độ cao yên: 769 mm
  • Khoảng sáng gầm xe: 141 mm
  • Dung tích bình xăng: 3,7 lít
  • Kích cỡ lớp trước/ sau: Trước: 70/90 -17 M/C 38P/ Sau: 80/90 – 17 M/C 50P
  • Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lựcc
  • Phuộc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
  • Loại động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
  • Dung tích xy-lanh: 109,1 cm3
  • Đường kính x hành trình pít-tông: 50,0 mm x 55,6 mm
  • Tỷ số nén: 9,0:1
  • Công suất tối đa: 6,18 kW/7.500 vòng/phút
  • Mô-men cực đại: 8,65 Nm/5.500 vòng/phút
  • Dung tích nhớt máy: 1 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt
  • Hộp số: Cơ khí, 4 số tròn
  • Hệ thống khởi động: Điện
Honda Blade 2019 có giá đề xuất từ 21.300.000 đồng.
Xe máy số Honda Blade 2019 có giá đề xuất từ 21.300.000 đồng.

Bạn yêu thích mẫu xe nào trong số 6 chiếc xe máy Honda mà chúng tôi kể trên? Hãy nhanh tay ghé ngay chợ mua bán xe máy uy tín muaban.net để rinh về mẫu xe máy Honda cũ ưng ý, giá tốt, phù hợp với nhu cầu bạn nhé.

Tại website muaban.net bạn sẽ tìm thấy vô vàn những mẫu xe tay ga Honda, xe số Honda còn rất tốt, giá bình dân.

Trần Thanh

>>> Xem thêm: Top 5 xe máy cũ giá dưới 10 triệu cực tốt dành cho sinh viên

BÀI VIẾT MỚI NHẤT
- Advertisment -
Google search engine

ĐỪNG BỎ LỠ