Thứ Sáu, Tháng Năm 20, 2022
spot_img
HomeNhà đấtChi tiết về hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Chi tiết về hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

84 / 100

Hiện nay, có thể thấy hoạt động mua bán đất diễn ra khá sôi động nên hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất đang được mọi người quan tâm và tìm hiểu. Bài viết dưới đây Mua bán sẽ giúp bạn biết được chi tiết về hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và những lưu ý về loại hợp đồng này!

Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất mới nhất

Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Mẫu hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất mới nhất

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

…………., ngày ….. tháng ….. năm……..

HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Số ……../HĐ

Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Nghị định số: ……../2015/NĐ-CP ngày …. tháng …. năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản;
Các căn cứ pháp lý khác.
Hai bên chúng tôi gồm:
I. BÊN CHUYỂN NHƯỢNG
Tên doanh nghiệp: ………………………………………………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………………………………..
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: ……………….
Mã số doanh nghiệp: ……………………………………………………………………………………………………………
Người đại diện theo pháp luật: ………………………….. Chức vụ: ……………………………………………..
Số điện thoại liên hệ: …………………………………………………………………………………………………………..
Số tài khoản (nếu có): ……………………………. Tại ngân hàng: ………………………………………………..
Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………………………………………….
II. BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG
Ông/Bà…………………………………………………………………………………………………………………………………
Sinh ngày: ………………………./……………………../……………………………………………………………………….
Giấy chứng minh nhân dân/Hộ chiếu số: ………………………….Cấp ngày: …../ ……./…………………
Tại ………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Quốc tịch (đối với người nước ngoài): …………………………………………………………………………………
Địa chỉ liên hệ: …………………………………………………………………………………………………………………….
Số điện thoại: ……………………………………………………………………………………………………………………..
Email: ………………………………………………………………………………………………………………………………….
Hai bên đồng ý thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo các thỏa thuận sau đây:

ĐIỀU 1. THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT CHUYỂN NHƯỢNG

1. Quyền sử dụng đất của bên chuyển nhượng đối với thửa đất theo: ……………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
2. Đặc điểm cụ thể của thửa đất như sau:
Thửa đất số: ………………………………………………………………………………………………………………………..
Tờ bản đồ số: ………………………………………………………………………………………………………………………
Địa chỉ thửa đất: ………………………………………………………………………………………………………………….
Diện tích: ……………./………m2 (Bằng chữ: ……………………………………………………….)
Hình thức sử dụng:

  • Sử dụng riêng: ………………. m2
  • Sử dụng chung: ……………… m2

Mục đích sử dụng: ……………………………………………………………………………………………………………….
Thời hạn sử dụng: ……………………………………………………………………………………………………………….
Nguồn gốc sử dụng: …………………………………………………………………………………………………………….
Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): …………………………………………………………………..
3. Các chỉ tiêu về xây dựng của thửa đất như sau:
Mật độ xây dựng: ………………………………………………………………………………………………………………..
Số tầng cao của công trình xây dựng: …………………………………………………………………………………
Các chỉ tiêu khác theo quy hoạch được duyệt:……………………………………………………………………..
Chiều cao tối đa của công trình xây dựng: …………………………………………………………………………..
4. Nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất:
a) Đất đã có hạ tầng kỹ thuật
b) Đặc điểm nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất: …………….(nếu có).

ĐIỀU 2. GIÁ CHUYỂN NHƯỢNG

Giá chuyển nhượng quyền sử dụng thửa đất nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: …………..đồng (bằng chữ: đồng Việt Nam).
Có thể ghi chi tiết bao gồm:

  • Giá trị chuyển nhượng quyền sử dụng đất: ………………………………………………………………………
  • Giá trị chuyển nhượng hạ tầng kỹ thuật: ………………………………………………………………………….
  • Tiền thuế VAT: ………………………………………………………………………………………………………………….
  • Giá trị bán/chuyển nhượng nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất hoặc tài sản khác gắn liền với đất:

ĐIỀU 3. PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

1. Phương thức thanh toán: …………………………………………………………………………………………………
2. Các thỏa thuận khác: ………………………………………………………………………………………………………

ĐIỀU 4. THỜI HẠN THANH TOÁN

Thanh toán 1 lần hoặc nhiều lần do các bên thỏa thuận.

ĐIỀU 5. BÀN GIAO ĐẤT VÀ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

1. Bàn giao quyền sử dụng đất
a) Việc bàn giao quyền sử dụng đất được các bên lập thành biên bản;
b) Bên chuyển nhượng có trách nhiệm bàn giao cho Bên nhận chuyển nhượng các giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất kèm theo quyền sử dụng đất:

  • Bản gốc của Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
  • Bản sao các giấy tờ pháp lý về đất đai: …………………………………………………………………………..
  • Các giấy tờ khác theo thỏa thuận: …………………………………………………………………………………..

c) Bàn giao trên thực địa: ……………………………………………………………………………………………………
2. Đăng ký quyền sử dụng đất

  • Trong thời hạn ………. ngày kể từ ngày hợp đồng này được ký kết, Bên chuyển nhượng có trách nhiệm thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất cho bên nhận chuyển nhượng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;
  • Bên chuyển nhượng có nghĩa vụ thực hiện các thủ tục theo quy định pháp luật để đăng ký quyền sử dụng đất cho Bên nhận chuyển nhượng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật
  • Bên nhận chuyển nhượng có trách nhiệm phối hợp với Bên chuyển nhượng thực hiện đăng ký quyền sử dụng đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;
  • Thời điểm bàn giao đất trên thực địa ……………………………………………………………………………
  • Các thỏa thuận khác: ……………………………………………………………………………………………………

ĐIỀU 6. TRÁCH NHIỆM NỘP THUẾ, LỆ PHÍ

1. Về thuế do Bên ………………………….. nộp
2. Về phí do Bên …………………………….. nộp
3. Các thỏa thuận khác: ………………………………………………………………………………………………………

ĐIỀU 7. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN

QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN CHUYỂN NHƯỢNG

1. Quyền của bên chuyển nhượng (theo Điều 38 Luật Kinh doanh bất động sản):

  • Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nhận đất theo đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng
  • Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất thanh toán tiền theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng
  • Không bàn giao đất khi chưa nhận đủ tiền, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác
  • Yêu cầu bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất bồi thường thiệt hại do lỗi của bên nhận chuyển nhượng gây ra
  • Các quyền khác: ……………………………………………………………………………………………..

2. Nghĩa vụ của bên chuyển nhượng (theo Điều 39 Luật Kinh doanh bất động sản):

  • Chuyển giao đất cho bên nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đủ diện tích, đúng vị trí và tình trạng đất theo thỏa thuận trong hợp đồng;
  • Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về quyền sử dụng đất và chịu trách nhiệm về thông tin do mình cung cấp;
  • Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra;
  • Làm thủ tục đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật về đất đai và giao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho bên nhận chuyển nhượng, trừ trường hợp bên nhận chuyển nhượng có văn bản đề nghị tự làm thủ tục cấp giấy chứng nhận;
  • Thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo quy định của pháp luật;
  • Các nghĩa vụ khác: ………………………………………………………………………………………………………….

>>> Xem thêm: Chuyển nhượng nhà đất – Những lưu ý cần phải nắm rõ

hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Tiến hành hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất cần lưu ý về thủ tục pháp lý

Mẫu giấy thỏa thuận mua bán đất

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————-

GIẤY THỎA THUẬN MUA BÁN ĐẤT ĐAI

Hôm nay, ngày … tháng … năm … tại …

Chúng tôi gồm có:

I. Bên chuyển nhượng/ nhận đặt cọc (Bên A):

Ông (Bà): ……  – Sinh năm: …

Chứng minh nhân dân số: …

Ông (Bà): …… – Sinh năm: …

Chứng minh nhân dân số: …

Địa chỉ: …

II. Bên nhận chuyển nhượng/đặt cọc (Bên B):

Ông (Bà): … – Sinh năm: …

Chứng minh nhân dân số: …

Ông (Bà): … – Sinh năm: …

Chứng minh nhân dân số: …

Địa chỉ: …

III. Người làm chứng (hoặc có thể Bên làm chứng là Công ty):

Ông (Bà): … – Sinh năm: …

Chứng minh nhân dân số: …

Địa chỉ: …

Sau khi bàn bạc hai bên chúng tôi đồng ý thực hiện các thỏa thuận sau đây:

1. Bên A đồng ý chuyển nhượng cho Bên B quyền sử dụng đất tại địa chỉ:…

  • Thông tin: Chiều rộng: … m – Chiều dài: … m – Tổng diện tích: … m2
  • Theo Giấy tờ: …

2. Giá chuyển nhượng : … đồng. (Bằng chữ: … )

Giá chuyển nhượng trên là giá chuyển nhượng ……

  • Bên B giao trước cho Bên A số tiền đặt cọc để đảm bao giao kết và thực hiện Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất là: ……đồng. (Bằng chữ:…… )
  • Số tiền còn lại là: … đồng. (Bằng chữ: … )
  • Bên B sẽ thanh toán đủ cho Bên A số tiền còn lại ngay sau khi hoàn thành thủ tục công chứng Hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất đối với lô đất nói trên cho Bên B.

3. Thời hạn đặt cọc theo Giấy thỏa thuận chuyển nhượng Quyền sử dụng đất và Giao nhận tiền đặt cọc này có hiệu lực trong thời hạn … ngày làm việc kể từ ngày ký.

4. Nếu vì bất kỳ lý do nào Bên A không tiếp tục thực hiện việc chuyển nhượng hoặc có vấn đề tranh chấp, khiếu nại liên quan đến lô đất nói trên thì Bên A phải trả lại số tiền đặt cọc cho Bên B và bồi thường cho Bên B một số tiền bằng số tiền đã đặt cọc.
Và ngược lại nếu Bên B không tiếp tục nhận chuyển nhượng nữa thì bị mất toàn bộ số tiền đã đặt cọc cho Bên A.

5. Hai bên cam kết thực hiện đúng theo các thỏa thuận nêu trên. Nếu có phát sinh tranh chấp trong quá trình thực hiện, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau. Trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu Tòa án có thẩm quyền giải quyết.

6. Giấy thỏa thuận này được chia làm hai (02) bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ một (01) bản và có hiệu lực kể từ ngày ký.

Bên A                                        Bên B
(Ký, ghi rõ họ tên)                    (Ký, ghi rõ họ tên)

Người làm chứng
(Ký, ghi rõ họ tên)

Hợp đồng chuyển nhường quyền sử dụng đất
Hợp đồng thỏa thuận mua bán đất

>>> Xem thêm: Cách Chuyển Nhượng Căn Hộ Chung Cư Chưa Có Sổ Hồng 2021

Những lưu ý khi viết hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Về nội dung của hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất bao gồm các nội dung sau đây:

  • Tên, địa chỉ của các bên;
  • Quyền, nghĩa vụ của các bên;
  • Loại đất, hạng đất, diện tích, vị trí, số hiệu, ranh giới và tình trạng đất;
  • Thời hạn sử dụng đất của bên chuyển nhượng; thời hạn sử dụng đất còn lại của bên nhận chuyển nhượng;
  • Giá chuyển nhượng;
  • Phương thức, thời hạn thanh toán;
  • Quyền của người thứ ba đối với đất chuyển nhượng;
  • Các thông tin khác liên quan đến quyền sử dụng đất;
  • Trách nhiệm của các bên khi vi phạm hợp đồng.

>>> Xem thêm: Chuyển nhượng cửa hàng ăn uống và những điều cần lưu ý

Về hình thức hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất cần lập thành văn bản.

Về thủ tục pháp lý hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Những lưu ý khi viết hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Để hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất có hiệu lực, các thủ tục pháp lý cần được tiến hành theo quy định của pháp luật và cần cân nhắc cẩn thận:

  • Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất chỉ có hiệu lực sau khi đã công chứng hoặc chứng thực tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • Công chứng hoặc chứng thực hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất là thủ tục pháp lý bắt buộc.
  • Nếu hợp đồng do các bên tự soạn thảo thì phải bảo đảm đầy đủ các nội dung chủ yếu trên đây rồi mang đến UBND xã để chứng thực hợp đồng.
  • Ngoài ra, các bên cũng có thể yêu cầu UBND xã lập giúp mình hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất, sau đó thực hiện việc chứng thực theo quy định tại Nghị định số 23/2015/NĐ-CP quy định về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và hợp đồng giao dịch.

>>> Xem thêm: Đất thổ canh là gì? Nên lưu ý những điều này khi mua đất thổ canh

Điều kiện để thực hiện hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Theo Điều 188 Luật đất đai năm 2013, nội dung cụ thể để thực hiện hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất:

1. Người sử dụng đất được thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, thế chấp quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất khi có các điều kiện sau đây:

a) Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 186 và trường hợp nhận thừa kế quy định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này;

b) Đất không có tranh chấp;

c) Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

d) Trong thời hạn sử dụng đất.

2. Ngoài các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này, người sử dụng đất khi thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất; quyền thế chấp quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất còn phải có đủ điều kiện theo quy định tại các điều 189, 190, 191, 192, 193 và 194 của Luật này.

Việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, thế chấp quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất phải đăng ký tại cơ quan đăng ký đất đai và có hiệu lực kể từ thời điểm đăng ký vào sổ địa chính.

hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất là một trong những hợp đồng quan trọng mà mỗi người cần nắm rõ. Trên đây, Mua bán đã cung cấp cho bạn những thông tin và lưu ý về hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất! Cùng theo dõi Mua Bán để cập nhật các thông tin thị trường và tin đăng Mua Bán Nhà Đất ở thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội và toàn quốc mới nhất nhé!

Trần Tuyết

BÀI VIẾT MỚI NHẤT
- Advertisment -spot_img

ĐỪNG BỎ LỠ