Thứ Tư, Tháng Mười 5, 2022
spot_img
HomeChia sẻ kinh nghiệmĐiểm chuẩn đại học Quảng Bình 2022 và các năm trước cập...

Điểm chuẩn đại học Quảng Bình 2022 và các năm trước cập nhật mới nhất

Chắc hẳn sau khi đã có kết quả thi THPTQG, các bạn sĩ tử và phụ huynh đang gặp nhiều khăn trong việc chọn trường đại học cho con em. Sau đây là điểm chuẩn đại học Quảng Bình ở các năm 2020, 2021 và 2022 để các bạn tham khảo và có thể chọn cho mình trường đại học phù hợp.

Thông tin tuyển sinh đại học Quảng Bình 2022

Chỉ tiêu xét tuyển

Bảng chỉ tiêu xét tuyển của các ngành tại trường đại học Quảng Bình 2022:

STT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu tuyển sinh
1 Giáo dục mầm non 7140201 100
2 Giáo dục tiểu học 7140202 150
3 Giáo dục chính trị 7140205 50
4 Giáo dục thể chất 7140206 50
5 Sư phạm Toán học 7140209 50
6 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 50
7 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 7140249 50
8 Sư phạm Ngữ văn 7140217 50
9 Ngôn ngữ Anh 7220201 100
10 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 40
11 Địa lý học 7310501 50
12 Kế toán 7340301 100
13 Quản trị kinh doanh 7340101 50
14 Kỹ thuật phần mềm 7480103 50
15 Công nghệ thông tin 7480201 100
16 Nông nghiệp 7620101 50
17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 50
18 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 50
19 Giáo dục mầm non (hệ cao đẳng) 51140201 50

Phương thức xét tuyển

điểm chuẩn đại học quảng bình
Phương thức tuyển sinh

Đại học Quảng Bình tuyển sinh năm 2022 theo 3 phương thức:

Theo đó, điểm xét tuyển = tổng điểm 3 môn thi + điểm ưu tiên (làm tròn đến 2 chữ số thập phân).

  • Phương thức 2: Xét tuyển bằng học bạ THPT điểm trung bình các môn thi năm lớp 12

– Với các ngành đào tạo giáo viên:

+ Học lực năm lớp 12 đạt loại Giỏi, hoặc điểm xét tốt nghiệp tối thiểu 8.0.

+ Với ngành Giáo dục thể chất và ngành Giáo dục mầm non (hệ cao đẳng), học lực chỉ yêu cầu đạt loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp tối thiểu 6.5.

– Với các ngành ngoài lĩnh vực sư phạm: đạt yêu cầu đảm bảo chất lượng đầu vào (tối thiểu trên điểm sàn)

điểm chuẩn đại học quảng bình
Tuyển sinh kết hợp kết quả thi THPTQG và xét học bạ
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp thi tuyển 

Sử dụng kết quả của học bạ hay kết quả thi THPT Quốc gia kết hợp với thi tuyển các môn năng khiếu.

Các tiêu chí phụ:

+ Ngành Giáo dục mầm non hệ đại học cần có học lực lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp tối thiểu 8.0.

+ Ngành Giáo dục thể chất và Giáo dục mầm non (hệ cao đẳng) yêu cầu học lực lớp 12 tối thiểu loại khá và điểm xét tốt nghiệp 6.5 trở lên.

>>>Xem thêm: Cách tính điểm xét học bạ – Những trường đại học tốt xét tuyển học bạ 2022

Điểm chuẩn đại học Quảng Bình 2022

Xét tuyển điểm thi đại học

Bảng điểm chuẩn đại học Quảng Bình theo kết quả thi THPTQG năm 2022

điểm chuẩn đại học quảng bình
Điểm chuẩn đại học Quảng Bình theo kết quả thi THPT 2022

Điểm chuẩn đại học Quảng Bình 2021

Xét tuyển điểm thi đại học

Bảng điểm chuẩn đại học Quảng Bình theo kết quả thi THPTQG năm 2021

STT Ngành học Mã ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục mầm non 7140201 19
2 Giáo dục tiểu học 7140202 20.5
3 Giáo dục chính trị 7140205 19
4 Giáo dục thể chất 7140206 18
5 Sư phạm Toán học 7140209 19
6 Sư phạm Ngữ văn 7140217 19
7 Ngôn ngữ Anh 7220201 15
8 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 15
9 Địa lý học 7310501 15
10 Kế toán 7340301 15
11 Quản trị kinh doanh 7340101 15
12 Công nghệ thông tin 7480201 15
13 Nông nghiệp 7620101 15
14 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 15
15 Giáo dục mầm non (hệ cao đẳng) 51140201 17

Xét tuyển học bạ

Bảng điểm chuẩn đại học Quảng Bình theo xét tuyển học bạ THPT năm 2021

STT Ngành học Mã ngành Điểm chuẩn
1 Giáo dục mầm non 7140201 21
2 Giáo dục tiểu học 7140202 24
3 Kĩ thuật phần mềm 7480103 18
4 Giáo dục thể chất 7140206 18
5 Sư phạm Toán học 7140209 24
6 Sư phạm Ngữ văn 7140217 24
7 Ngôn ngữ Anh 7220201 18
8 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 18
9 Kế toán 7340301 18
10 Quản trị kinh doanh 7340101 18
11 Công nghệ thông tin 7480201 18
12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 18
13 Giáo dục mầm non (hệ cao đẳng) 51140201 18

>>>Xem thêm: Review Đại học Mở Hà Nội & Điểm chuẩn mới nhất 2022

Điểm chuẩn đại học Quảng Bình 2020

Xét tuyển điểm thi đại học

Bảng điểm chuẩn trường đại học Quảng Bình theo kết quả thi THPTQG năm 2020

STT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu tuyển sinh
1 Giáo dục mầm non 7140201 18.5
2 Giáo dục tiểu học 7140202 18.5
3 Giáo dục chính trị 7140205 18.5
4 Giáo dục thể chất 7140206 17.5
5 Sư phạm Toán học 7140209 18.5
6 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 18.5
7 Sư phạm Ngữ văn 7140217 18.5
8 Ngôn ngữ Anh 7220201 15
9 Địa lý học 7310501 15
10 Kế toán 7340301 15
11 Quản trị kinh doanh 7340101 15
12 Kỹ thuật phần mềm 7480103 15
13 Công nghệ thông tin 7480201 15
14 Nông nghiệp 7620101 15
15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 15
16 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 15
17 Giáo dục mầm non (hệ cao đẳng) 51140201 16.5

>>>Xem thêm: Điểm sàn là gì? Tất tần về điểm sàn, điểm chuẩn năm 2022

Xét tuyển học bạ

Bảng điểm chuẩn trường đại học Quảng Bình theo xét tuyển học bạ THPT năm 2020

STT Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu tuyển sinh
1 Giáo dục mầm non 7140201 21
2 Giáo dục tiểu học 7140202 24
3 Giáo dục chính trị 7140205 24
4 Giáo dục thể chất 7140206 24
5 Sư phạm Toán học 7140209 24
6 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 24
8 Sư phạm Ngữ văn 7140217 24
9 Ngôn ngữ Anh 7220201 18
10 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 18
11 Địa lý học 7310501 18
12 Kế toán 7340301 18
13 Quản trị kinh doanh 7340101 18
14 Kỹ thuật phần mềm 7480103 18
15 Công nghệ thông tin 7480201 18
16 Nông nghiệp 7620101 18
17 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 18
18 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 18
19 Giáo dục mầm non (hệ cao đẳng) 51140201 18

Với bài viết trên, Mua Bán tin rằng các bạn đã biết được điểm chuẩn đại học Quảng Bình ở 3 năm 2022, 2021 và 2020. Từ đó, các bạn có thể lựa chọn cho mình một trường đại học thật ưng ý và phù hợp với số điểm bản thân. Ngoài ra, các bạn có thể theo dõi Muaban.net để trao đổi buôn bán trên sàn thương mại điện tử nổi tiếng này nhé!

>>>Tham khảo thêm:

 

 

BÀI VIẾT MỚI NHẤT
- Advertisment -spot_img

ĐỪNG BỎ LỠ